Ngày tốt động thổ tháng 5 âm lịch 2026

Lịch ngày tốt để khởi công, động thổ làm nhà, xây dựng trong tháng 5 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 15/6/2026 đến 13/7/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 5 âm lịch 2026 có 8 ngày tốt động thổ:

Ngày nào động thổ hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 5 âm lịch

Chi tiết từng ngày tốt

  • Chủ nhật
    21ÂL 7/5

    Chủ nhật, ngày 21/6/2026

    Âm lịch 7/5 · Ngày Bính Dần, tháng Giáp Ngọ · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Canh Thân, Nhâm Thân, Giáp Thân, Quý Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Ích hậu, Thiên mã, Mẫu thương, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Nguyệt đức, Thiên ân, Thiên đức hợp

    Sao xấu: Bạch hổ, Quy kỵ, Đại sát

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Giải hạn, Đắp đê, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 3
    23ÂL 9/5

    Thứ 3, ngày 23/6/2026

    Âm lịch 9/5 · Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Nhâm Tuất, Giáp Tuất, Bính Tuất, Nhâm Thìn

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Nguyệt ân, Sinh khí, Thời dương, Thiên ân, Thời đức, Tứ tương, Yếu an

    Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Thiên lao

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước

  • Thứ 6
    26ÂL 12/5

    Thứ 6, ngày 26/6/2026

    Âm lịch 12/5 · Ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ · Trực Trừ

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Cát kỳ, Nguyệt đức hợp, Lục hợp, Thủ nhật

    Sao xấu: Câu trần

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 2
    29ÂL 15/5

    Thứ 2, ngày 29/6/2026

    Âm lịch 15/5 · Ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Quý Dậu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Tam hợp, Lâm nhật, Phổ hộ, Thiên thương, Thời âm

    Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Thiên hình

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 6
    3ÂL 19/5

    Thứ 6, ngày 3/7/2026

    Âm lịch 19/5 · Ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Ất Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Ích hậu, Thiên mã, Mẫu thương, Tam hợp, Ngũ hợp, Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Tứ tương

    Sao xấu: Bạch hổ, Quy kỵ, Đại sát

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Giải hạn, Đắp đê, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Chủ nhật
    5ÂL 21/5

    Chủ nhật, ngày 5/7/2026

    Âm lịch 21/5 · Ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Đinh Mão

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Sinh khí, Thời dương, Thiên ân, Thời đức, Yếu an

    Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Thiên lao

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước

  • Thứ 5
    9ÂL 25/5

    Thứ 5, ngày 9/7/2026

    Âm lịch 25/5 · Ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ · Trực Trừ

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Tân Hợi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Cát kỳ, Dương đức, Ích hậu, Ô phệ, Nguyệt đức, Thiên đức, Trừ thần, Tư mệnh, Tương nhật

    Sao xấu: Ngũ ly, Ngũ hư, Thiên tặc, Kiếp sát, Bát phong

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Động thổ (âm phần), An táng, Mua con giống

  • Chủ nhật
    12ÂL 28/5

    Chủ nhật, ngày 12/7/2026

    Âm lịch 28/5 · Ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Ngọ · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Canh Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Âm đức, Tam hợp, Lục nghi, Minh đường, Ngọc vũ, Thời âm

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Tử khí, Quan phù, Trùng nhật, Thất điểu, Tứ cùng

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Mua con giống

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch động thổ và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt động thổ

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc động thổnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 6/2026.

Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 5 âm lịch năm Bính Ngọ có 29 ngày, từ 15/6/2026 đến 13/7/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Xem thêm: xem ngày động thổ hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5 âm lịch 2026 ngày nào tốt để động thổ?

Tháng 5 âm lịch 2026 có 8 ngày tốt để động thổ: Chủ nhật 21/6/2026 (âm lịch 7/5), Thứ 3 23/6/2026 (âm lịch 9/5), Thứ 6 26/6/2026 (âm lịch 12/5), Thứ 2 29/6/2026 (âm lịch 15/5), Thứ 6 3/7/2026 (âm lịch 19/5), Chủ nhật 5/7/2026 (âm lịch 21/5), Thứ 5 9/7/2026 (âm lịch 25/5), Chủ nhật 12/7/2026 (âm lịch 28/5).

Tháng 5 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?

Tháng 5 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 15/6/2026 và kết thúc ngày 13/7/2026 dương lịch, gồm 29 ngày.

Tháng 5 âm lịch 2026 nên tránh động thổ vào ngày nào?

Các ngày nên tránh động thổ trong tháng 5 âm lịch 2026: Thứ 4 17/6, Thứ 5 18/6, Thứ 6 19/6, Thứ 7 20/6, Thứ 2 22/6, Thứ 4 24/6, Thứ 5 25/6, Chủ nhật 28/6, Thứ 3 30/6, Thứ 4 1/7, Thứ 5 2/7, Thứ 7 4/7, Thứ 3 7/7, Thứ 4 8/7, Thứ 6 10/7, Thứ 7 11/7, Thứ 2 13/7.

Làm sao biết ngày tốt động thổ có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào động thổ hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.