Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 âm lịch 2026
Lịch ngày tốt để tổ chức lễ cưới, rước dâu trong tháng 5 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 15/6/2026 đến 13/7/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 5 âm lịch 2026 có 8 ngày tốt cưới hỏi:
Ngày nào cưới hỏi hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 5 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 417ÂL 3/5
Thứ 4, ngày 17/6/2026
Âm lịch 3/5 · Ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Ngọ · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Mậu Thìn, Canh Thìn, Bính Thìn, Tân Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Tam hợp, Lâm nhật, Nguyệt không, Phổ hộ, Thiên thương, Thời âm
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Thiên hình, Địa nang
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Chủ nhật21ÂL 7/5
Chủ nhật, ngày 21/6/2026
Âm lịch 7/5 · Ngày Bính Dần, tháng Giáp Ngọ · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Canh Thân, Nhâm Thân, Giáp Thân, Quý Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Ích hậu, Thiên mã, Mẫu thương, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Nguyệt đức, Thiên ân, Thiên đức hợp
Sao xấu: Bạch hổ, Quy kỵ, Đại sát
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Giải hạn, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 626ÂL 12/5
Thứ 6, ngày 26/6/2026
Âm lịch 12/5 · Ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Cát kỳ, Nguyệt đức hợp, Lục hợp, Thủ nhật
Sao xấu: Câu trần
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 229ÂL 15/5
Thứ 2, ngày 29/6/2026
Âm lịch 15/5 · Ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Quý Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Tam hợp, Lâm nhật, Phổ hộ, Thiên thương, Thời âm
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Thiên hình
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 63ÂL 19/5
Thứ 6, ngày 3/7/2026
Âm lịch 19/5 · Ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Ất Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Ích hậu, Thiên mã, Mẫu thương, Tam hợp, Ngũ hợp, Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Tứ tương
Sao xấu: Bạch hổ, Quy kỵ, Đại sát
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Giải hạn, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Chủ nhật5ÂL 21/5
Chủ nhật, ngày 5/7/2026
Âm lịch 21/5 · Ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Đinh Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Sinh khí, Thời dương, Thiên ân, Thời đức, Yếu an
Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Thiên lao
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước
- Thứ 48ÂL 24/5
Thứ 4, ngày 8/7/2026
Âm lịch 24/5 · Ngày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ · Trực Kiến
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Ất Sửu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thánh tâm, Thiên ân, Thủ nhật
Sao xấu: Huyền vũ, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời, Xúc thủy long
Cũng nên làm: Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm
- Thứ 59ÂL 25/5
Thứ 5, ngày 9/7/2026
Âm lịch 25/5 · Ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Tân Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Cát kỳ, Dương đức, Ích hậu, Ô phệ, Nguyệt đức, Thiên đức, Trừ thần, Tư mệnh, Tương nhật
Sao xấu: Ngũ ly, Ngũ hư, Thiên tặc, Kiếp sát, Bát phong
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Động thổ (âm phần), An táng, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 2 15/6Âm lịch 1/5Kỵ cưới hỏi
- Thứ 5 18/6Âm lịch 4/5Kỵ cưới hỏi
- Thứ 6 19/6Âm lịch 5/5Ngày xấu
- Thứ 7 20/6Âm lịch 6/5Kỵ cưới hỏi
- Thứ 2 22/6Âm lịch 8/5Kỵ cưới hỏi
- Thứ 4 24/6Âm lịch 10/5Kỵ cưới hỏi
- Thứ 5 25/6Âm lịch 11/5Ngày xấu
- Chủ nhật 28/6Âm lịch 14/5Kỵ cưới hỏi
- Thứ 3 30/6Âm lịch 16/5Kỵ cưới hỏi
- Thứ 4 1/7Âm lịch 17/5Kỵ cưới hỏi
- Thứ 5 2/7Âm lịch 18/5Kỵ cưới hỏi
- Thứ 7 4/7Âm lịch 20/5Kỵ cưới hỏi
- Thứ 3 7/7Âm lịch 23/5Kỵ cưới hỏi
- Thứ 6 10/7Âm lịch 26/5Kỵ cưới hỏi
- Thứ 7 11/7Âm lịch 27/5Ngày xấu
- Chủ nhật 12/7Âm lịch 28/5Kỵ cưới hỏi
- Thứ 2 13/7Âm lịch 29/5Kỵ cưới hỏi

Nhắc lịch cưới hỏi và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt cưới hỏi
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc cưới hỏinằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 6/2026.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 5 âm lịch năm Bính Ngọ có 29 ngày, từ 15/6/2026 đến 13/7/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5 âm lịch 2026 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Tháng 5 âm lịch 2026 có 8 ngày tốt để cưới hỏi: Thứ 4 17/6/2026 (âm lịch 3/5), Chủ nhật 21/6/2026 (âm lịch 7/5), Thứ 6 26/6/2026 (âm lịch 12/5), Thứ 2 29/6/2026 (âm lịch 15/5), Thứ 6 3/7/2026 (âm lịch 19/5), Chủ nhật 5/7/2026 (âm lịch 21/5), Thứ 4 8/7/2026 (âm lịch 24/5), Thứ 5 9/7/2026 (âm lịch 25/5).
Tháng 5 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 5 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 15/6/2026 và kết thúc ngày 13/7/2026 dương lịch, gồm 29 ngày.
Tháng 5 âm lịch 2026 nên tránh cưới hỏi vào ngày nào?
Các ngày nên tránh cưới hỏi trong tháng 5 âm lịch 2026: Thứ 2 15/6, Thứ 5 18/6, Thứ 6 19/6, Thứ 7 20/6, Thứ 2 22/6, Thứ 4 24/6, Thứ 5 25/6, Chủ nhật 28/6, Thứ 3 30/6, Thứ 4 1/7, Thứ 5 2/7, Thứ 7 4/7, Thứ 3 7/7, Thứ 6 10/7, Thứ 7 11/7, Chủ nhật 12/7, Thứ 2 13/7.
Làm sao biết ngày tốt cưới hỏi có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào cưới hỏi hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








