Ngày tốt khai trương tháng 4/2026
Lịch ngày tốt để khai trương cửa hàng, công ty, mở hàng đầu năm trong tháng 4/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 4/2026
6 ngày tốt khai trương
Ngày nào khai trương hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch khai trương tháng 4/2026
Chi tiết 6 ngày tốt khai trương tháng 4/2026
- Thứ 41Thg 4
Thứ 4, 1/4/2026
Âm lịch 14/2Trực Mãn- Can chi
- Ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mão
- Giờ hoàng đạo
- Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Dịch mãThiên hậuPhúc đứcThiên vuThánh tâmTương nhật
- Sao xấu
- Đại sátVãng vongNgũ hưTrùng nhậtPhục nhậtChu tước
- Tuổi xung
- Kỷ Hợi, Mậu Dần, Tân Hợi, Kỷ Tỵ
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị
- Thứ 48Thg 4
Thứ 4, 8/4/2026
Âm lịch 21/2Trực Thành- Can chi
- Ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Thiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpÔ phệ đốiNguyệt đức
- Sao xấu
- Quy kỵThiên laoTứ hao
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Tân Mùi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 610Thg 4
Thứ 6, 10/4/2026
Âm lịch 23/2Trực Khai- Can chi
- Ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Dịch mãThiên hậuDương đứcNgũ hợpÔ phệ đốiTục thế
- Sao xấu
- Huyết kỵChiêu daoYếm đốiBát chuyên
- Tuổi xung
- Nhâm Thân, Canh Thân, Quý Tỵ, Mậu Thân
- Cũng nên làm
- Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Giải hạn, Khám chữa bệnh, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch
- Thứ 213Thg 4
Thứ 2, 13/4/2026
Âm lịch 26/2Trực Trừ- Can chi
- Ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão
- Giờ hoàng đạo
- Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Âm đứcCát kỳNguyệt đức hợpKim đườngMinh đườngNgũ phú
- Sao xấu
- Ngũ hưTrùng nhậtKiếp sátBát phong
- Tuổi xung
- Giáp Dần, Ất Hợi, Canh Dần, Tân Hợi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 220Thg 4
Thứ 2, 20/4/2026
Âm lịch 4/3Trực Thành- Can chi
- Ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thìn
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Bất tươngThiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpThánh tâm
- Sao xấu
- Quy kỵThiên laoĐịa nangBát longTứ kị
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ, Tân Mùi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 422Thg 4
Thứ 4, 22/4/2026
Âm lịch 6/3Trực Khai- Can chi
- Ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Dịch mãThiên hậuDương đứcNgũ hợpÔ phệ đốiTục thế
- Sao xấu
- Huyết kỵChiêu daoYếm đối
- Tuổi xung
- Nhâm Thân, Canh Thân, Giáp Thân, Quý Tỵ
- Cũng nên làm
- Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Giải hạn, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa
Ngày nên tránh khai trương tháng 4/2026
Thứ 5 2/4
Âm lịch 15/2 · kỵ khai trương
Thứ 7 4/4
Âm lịch 17/2 · kỵ khai trương
Chủ nhật 5/4
Âm lịch 18/2 · kỵ khai trương
Thứ 2 6/4
Âm lịch 19/2 · kỵ khai trương
Thứ 5 9/4
Âm lịch 22/2 · kỵ khai trương
Thứ 7 11/4
Âm lịch 24/2 · kỵ khai trương
Chủ nhật 12/4
Âm lịch 25/2 · kỵ khai trương
Thứ 3 14/4
Âm lịch 27/2 · kỵ khai trương
Thứ 4 15/4
Âm lịch 28/2 · ngày xấu
Thứ 5 16/4
Âm lịch 29/2 · kỵ khai trương
Thứ 6 17/4
Âm lịch 1/3 · kỵ khai trương
Thứ 7 18/4
Âm lịch 2/3 · kỵ khai trương
Thứ 3 21/4
Âm lịch 5/3 · kỵ khai trương
Thứ 6 24/4
Âm lịch 8/3 · ngày xấu
Chủ nhật 26/4
Âm lịch 10/3 · kỵ khai trương
Thứ 2 27/4
Âm lịch 11/3 · ngày xấu
Thứ 4 29/4
Âm lịch 13/3 · kỵ khai trương
Thứ 5 30/4
Âm lịch 14/3 · kỵ khai trương
Xem ngày tốt việc khác tháng 4/2026
Cách xác định ngày tốt khai trương
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc khai trươngnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 4/2026.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Xem thêm: xem ngày khai trương hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Nhắc lịch khai trương và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2026 ngày nào tốt để khai trương?
Tháng 4/2026 có 6 ngày tốt để khai trương: Thứ 4 1/4/2026 (âm lịch 14/2), Thứ 4 8/4/2026 (âm lịch 21/2), Thứ 6 10/4/2026 (âm lịch 23/2), Thứ 2 13/4/2026 (âm lịch 26/2), Thứ 2 20/4/2026 (âm lịch 4/3), Thứ 4 22/4/2026 (âm lịch 6/3).
Tháng 4/2026 nên tránh khai trương vào ngày nào?
Các ngày nên tránh khai trương trong tháng 4/2026: Thứ 5 2/4, Thứ 7 4/4, Chủ nhật 5/4, Thứ 2 6/4, Thứ 5 9/4, Thứ 7 11/4, Chủ nhật 12/4, Thứ 3 14/4, Thứ 4 15/4, Thứ 5 16/4, Thứ 6 17/4, Thứ 7 18/4, Thứ 3 21/4, Thứ 6 24/4, Chủ nhật 26/4, Thứ 2 27/4, Thứ 4 29/4, Thứ 5 30/4.
Làm sao biết ngày tốt khai trương có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào khai trương hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.