Ngày tốt nhập trạch tháng 4/2026
Lịch ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới, chuyển nhà trong tháng 4/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 4/2026
4 ngày tốt nhập trạch
Ngày nào nhập trạch hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch nhập trạch tháng 4/2026
Chi tiết 4 ngày tốt nhập trạch tháng 4/2026
- Thứ 63Thg 4
Thứ 6, 3/4/2026
Âm lịch 16/2Trực Định- Can chi
- Ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Đại An: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tốc Hỷ: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Âm đứcBảo quangTam hợpTục thếNguyệt ânThời âm
- Sao xấu
- Huyết kỵTử khíQuan phùBát chuyên
- Tuổi xung
- Tân Sửu, Quý Sửu, Ất Sửu, Canh Tý
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 610Thg 4
Thứ 6, 10/4/2026
Âm lịch 23/2Trực Khai- Can chi
- Ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Dịch mãThiên hậuDương đứcNgũ hợpÔ phệ đốiTục thế
- Sao xấu
- Huyết kỵChiêu daoYếm đốiBát chuyên
- Tuổi xung
- Nhâm Thân, Canh Thân, Quý Tỵ, Mậu Thân
- Cũng nên làm
- Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Giải hạn, Khám chữa bệnh, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch
- Thứ 213Thg 4
Thứ 2, 13/4/2026
Âm lịch 26/2Trực Trừ- Can chi
- Ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão
- Giờ hoàng đạo
- Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Âm đứcCát kỳNguyệt đức hợpKim đườngMinh đườngNgũ phú
- Sao xấu
- Ngũ hưTrùng nhậtKiếp sátBát phong
- Tuổi xung
- Giáp Dần, Ất Hợi, Canh Dần, Tân Hợi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 422Thg 4
Thứ 4, 22/4/2026
Âm lịch 6/3Trực Khai- Can chi
- Ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Dịch mãThiên hậuDương đứcNgũ hợpÔ phệ đốiTục thế
- Sao xấu
- Huyết kỵChiêu daoYếm đối
- Tuổi xung
- Nhâm Thân, Canh Thân, Giáp Thân, Quý Tỵ
- Cũng nên làm
- Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Khám chữa bệnh, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 4/2026
Thứ 4 1/4
Âm lịch 14/2 · kỵ nhập trạch
Thứ 5 2/4
Âm lịch 15/2 · kỵ nhập trạch
Thứ 7 4/4
Âm lịch 17/2 · kỵ nhập trạch
Thứ 2 6/4
Âm lịch 19/2 · kỵ nhập trạch
Thứ 4 8/4
Âm lịch 21/2 · kỵ nhập trạch
Thứ 5 9/4
Âm lịch 22/2 · kỵ nhập trạch
Thứ 7 11/4
Âm lịch 24/2 · kỵ nhập trạch
Chủ nhật 12/4
Âm lịch 25/2 · kỵ nhập trạch
Thứ 3 14/4
Âm lịch 27/2 · kỵ nhập trạch
Thứ 4 15/4
Âm lịch 28/2 · ngày xấu
Thứ 5 16/4
Âm lịch 29/2 · kỵ nhập trạch
Thứ 6 17/4
Âm lịch 1/3 · kỵ nhập trạch
Thứ 7 18/4
Âm lịch 2/3 · kỵ nhập trạch
Thứ 2 20/4
Âm lịch 4/3 · kỵ nhập trạch
Thứ 3 21/4
Âm lịch 5/3 · kỵ nhập trạch
Thứ 6 24/4
Âm lịch 8/3 · ngày xấu
Thứ 7 25/4
Âm lịch 9/3 · kỵ nhập trạch
Chủ nhật 26/4
Âm lịch 10/3 · kỵ nhập trạch
Thứ 2 27/4
Âm lịch 11/3 · ngày xấu
Thứ 3 28/4
Âm lịch 12/3 · kỵ nhập trạch
Thứ 5 30/4
Âm lịch 14/3 · kỵ nhập trạch
Xem ngày tốt việc khác tháng 4/2026
Cách xác định ngày tốt nhập trạch
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc nhập trạchnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 4/2026.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Xem thêm: xem ngày nhập trạch hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Nhắc lịch nhập trạch và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2026 ngày nào tốt để nhập trạch?
Tháng 4/2026 có 4 ngày tốt để nhập trạch: Thứ 6 3/4/2026 (âm lịch 16/2), Thứ 6 10/4/2026 (âm lịch 23/2), Thứ 2 13/4/2026 (âm lịch 26/2), Thứ 4 22/4/2026 (âm lịch 6/3).
Tháng 4/2026 nên tránh nhập trạch vào ngày nào?
Các ngày nên tránh nhập trạch trong tháng 4/2026: Thứ 4 1/4, Thứ 5 2/4, Thứ 7 4/4, Thứ 2 6/4, Thứ 4 8/4, Thứ 5 9/4, Thứ 7 11/4, Chủ nhật 12/4, Thứ 3 14/4, Thứ 4 15/4, Thứ 5 16/4, Thứ 6 17/4, Thứ 7 18/4, Thứ 2 20/4, Thứ 3 21/4, Thứ 6 24/4, Thứ 7 25/4, Chủ nhật 26/4, Thứ 2 27/4, Thứ 3 28/4, Thứ 5 30/4.
Làm sao biết ngày tốt nhập trạch có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào nhập trạch hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.