Ngày tốt cưới hỏi tháng 4/2026
Lịch ngày tốt để tổ chức lễ cưới, rước dâu trong tháng 4/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 4/2026
4 ngày tốt cưới hỏi
Ngày nào cưới hỏi hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch cưới hỏi tháng 4/2026
Chi tiết 4 ngày tốt cưới hỏi tháng 4/2026
- Chủ nhật5Thg 4
Chủ nhật, 5/4/2026
Âm lịch 18/2Trực Phá, Chấp từ 01:41- Can chi
- Ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Bảo quangBất tươngÔ phệLục hợpPhổ hộThiên ân
- Sao xấu
- Ngũ lyĐại thờiĐại bạiHàm trìNgũ hưTiểu hao
- Tuổi xung
- Quý Mão, Ất Mão, Nhâm Tuất, Đinh Mão
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Giải hạn, Dạm ngõ, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Mua con giống, An táng
- Thứ 48Thg 4
Thứ 4, 8/4/2026
Âm lịch 21/2Trực Thành- Can chi
- Ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Thiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpÔ phệ đốiNguyệt đức
- Sao xấu
- Quy kỵThiên laoTứ hao
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Tân Mùi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 213Thg 4
Thứ 2, 13/4/2026
Âm lịch 26/2Trực Trừ- Can chi
- Ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão
- Giờ hoàng đạo
- Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Âm đứcCát kỳNguyệt đức hợpKim đườngMinh đườngNgũ phú
- Sao xấu
- Ngũ hưTrùng nhậtKiếp sátBát phong
- Tuổi xung
- Giáp Dần, Ất Hợi, Canh Dần, Tân Hợi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 429Thg 4
Thứ 4, 29/4/2026
Âm lịch 13/3Trực Chấp- Can chi
- Ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Bảo quangÔ phệLục hợpPhổ hộTrừ thần
- Sao xấu
- Ngũ lyĐại thờiĐại bạiHàm trìNgũ hưTiểu hao
- Tuổi xung
- Canh Tuất, Kỷ Mão, Bính Tuất, Kỷ Dậu
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Giải hạn, Dạm ngõ, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Mua con giống, An táng
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 4/2026
Thứ 4 1/4
Âm lịch 14/2 · kỵ cưới hỏi
Thứ 5 2/4
Âm lịch 15/2 · kỵ cưới hỏi
Thứ 6 3/4
Âm lịch 16/2 · kỵ cưới hỏi
Thứ 7 4/4
Âm lịch 17/2 · kỵ cưới hỏi
Thứ 2 6/4
Âm lịch 19/2 · kỵ cưới hỏi
Thứ 3 7/4
Âm lịch 20/2 · kỵ cưới hỏi
Thứ 5 9/4
Âm lịch 22/2 · kỵ cưới hỏi
Thứ 6 10/4
Âm lịch 23/2 · kỵ cưới hỏi
Thứ 7 11/4
Âm lịch 24/2 · kỵ cưới hỏi
Chủ nhật 12/4
Âm lịch 25/2 · kỵ cưới hỏi
Thứ 3 14/4
Âm lịch 27/2 · kỵ cưới hỏi
Thứ 4 15/4
Âm lịch 28/2 · ngày xấu
Thứ 5 16/4
Âm lịch 29/2 · kỵ cưới hỏi
Thứ 6 17/4
Âm lịch 1/3 · kỵ cưới hỏi
Thứ 7 18/4
Âm lịch 2/3 · kỵ cưới hỏi
Chủ nhật 19/4
Âm lịch 3/3 · kỵ cưới hỏi
Thứ 2 20/4
Âm lịch 4/3 · kỵ cưới hỏi
Thứ 3 21/4
Âm lịch 5/3 · kỵ cưới hỏi
Thứ 4 22/4
Âm lịch 6/3 · kỵ cưới hỏi
Thứ 6 24/4
Âm lịch 8/3 · ngày xấu
Thứ 7 25/4
Âm lịch 9/3 · kỵ cưới hỏi
Chủ nhật 26/4
Âm lịch 10/3 · kỵ cưới hỏi
Thứ 2 27/4
Âm lịch 11/3 · ngày xấu
Thứ 3 28/4
Âm lịch 12/3 · kỵ cưới hỏi
Thứ 5 30/4
Âm lịch 14/3 · kỵ cưới hỏi
Xem ngày tốt việc khác tháng 4/2026
Cách xác định ngày tốt cưới hỏi
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc cưới hỏinằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 4/2026.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Xem thêm: xem ngày cưới hỏi hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Nhắc lịch cưới hỏi và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2026 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Tháng 4/2026 có 4 ngày tốt để cưới hỏi: Chủ nhật 5/4/2026 (âm lịch 18/2), Thứ 4 8/4/2026 (âm lịch 21/2), Thứ 2 13/4/2026 (âm lịch 26/2), Thứ 4 29/4/2026 (âm lịch 13/3).
Tháng 4/2026 nên tránh cưới hỏi vào ngày nào?
Các ngày nên tránh cưới hỏi trong tháng 4/2026: Thứ 4 1/4, Thứ 5 2/4, Thứ 6 3/4, Thứ 7 4/4, Thứ 2 6/4, Thứ 3 7/4, Thứ 5 9/4, Thứ 6 10/4, Thứ 7 11/4, Chủ nhật 12/4, Thứ 3 14/4, Thứ 4 15/4, Thứ 5 16/4, Thứ 6 17/4, Thứ 7 18/4, Chủ nhật 19/4, Thứ 2 20/4, Thứ 3 21/4, Thứ 4 22/4, Thứ 6 24/4, Thứ 7 25/4, Chủ nhật 26/4, Thứ 2 27/4, Thứ 3 28/4, Thứ 5 30/4.
Làm sao biết ngày tốt cưới hỏi có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào cưới hỏi hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.