Ngày tốt dạm ngõ tháng 4/2026

Lịch ngày tốt để làm lễ dạm ngõ, chạm ngõ trong tháng 4/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 4/2026

5 ngày tốt dạm ngõ

Ngày nào dạm ngõ hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch dạm ngõ tháng 4/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/3
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014
Ngày tốt dạm ngõ Nên tránh

Chi tiết 5 ngày tốt dạm ngõ tháng 4/2026

  • Chủ nhật5Thg 4

    Chủ nhật, 5/4/2026

    Âm lịch 18/2Trực Phá, Chấp từ 01:41
    Can chi
    Ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Bảo quangBất tươngÔ phệLục hợpPhổ hộThiên ân
    Sao xấu
    Ngũ lyĐại thờiĐại bạiHàm trìNgũ hưTiểu hao
    Tuổi xung
    Quý Mão, Ất Mão, Nhâm Tuất, Đinh Mão
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Giải hạn, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Mua con giống, An táng
  • Thứ 48Thg 4

    Thứ 4, 8/4/2026

    Âm lịch 21/2Trực Thành
    Can chi
    Ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Thiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpÔ phệ đốiNguyệt đức
    Sao xấu
    Quy kỵThiên laoTứ hao
    Tuổi xung
    Canh Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Tân Mùi
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Thứ 213Thg 4

    Thứ 2, 13/4/2026

    Âm lịch 26/2Trực Trừ
    Can chi
    Ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão
    Giờ hoàng đạo
    Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Âm đứcCát kỳNguyệt đức hợpKim đườngMinh đườngNgũ phú
    Sao xấu
    Ngũ hưTrùng nhậtKiếp sátBát phong
    Tuổi xung
    Giáp Dần, Ất Hợi, Canh Dần, Tân Hợi
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 422Thg 4

    Thứ 4, 22/4/2026

    Âm lịch 6/3Trực Khai
    Can chi
    Ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Dịch mãThiên hậuDương đứcNgũ hợpÔ phệ đốiTục thế
    Sao xấu
    Huyết kỵChiêu daoYếm đối
    Tuổi xung
    Nhâm Thân, Canh Thân, Giáp Thân, Quý Tỵ
    Cũng nên làm
    Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa
  • Thứ 429Thg 4

    Thứ 4, 29/4/2026

    Âm lịch 13/3Trực Chấp
    Can chi
    Ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Bảo quangÔ phệLục hợpPhổ hộTrừ thần
    Sao xấu
    Ngũ lyĐại thờiĐại bạiHàm trìNgũ hưTiểu hao
    Tuổi xung
    Canh Tuất, Kỷ Mão, Bính Tuất, Kỷ Dậu
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Giải hạn, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Mua con giống, An táng

Ngày nên tránh dạm ngõ tháng 4/2026

  • Thứ 4 1/4

    Âm lịch 14/2 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 5 2/4

    Âm lịch 15/2 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 6 3/4

    Âm lịch 16/2 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 7 4/4

    Âm lịch 17/2 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 2 6/4

    Âm lịch 19/2 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 5 9/4

    Âm lịch 22/2 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 6 10/4

    Âm lịch 23/2 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 7 11/4

    Âm lịch 24/2 · kỵ dạm ngõ

  • Chủ nhật 12/4

    Âm lịch 25/2 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 3 14/4

    Âm lịch 27/2 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 4 15/4

    Âm lịch 28/2 · ngày xấu

  • Thứ 5 16/4

    Âm lịch 29/2 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 6 17/4

    Âm lịch 1/3 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 7 18/4

    Âm lịch 2/3 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 2 20/4

    Âm lịch 4/3 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 3 21/4

    Âm lịch 5/3 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 6 24/4

    Âm lịch 8/3 · ngày xấu

  • Thứ 7 25/4

    Âm lịch 9/3 · kỵ dạm ngõ

  • Chủ nhật 26/4

    Âm lịch 10/3 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 2 27/4

    Âm lịch 11/3 · ngày xấu

  • Thứ 3 28/4

    Âm lịch 12/3 · kỵ dạm ngõ

  • Thứ 5 30/4

    Âm lịch 14/3 · kỵ dạm ngõ

Xem ngày tốt việc khác tháng 4/2026

Cách xác định ngày tốt dạm ngõ

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc dạm ngõnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 4/2026.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch dạm ngõ và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2026 ngày nào tốt để dạm ngõ?

Tháng 4/2026 có 5 ngày tốt để dạm ngõ: Chủ nhật 5/4/2026 (âm lịch 18/2), Thứ 4 8/4/2026 (âm lịch 21/2), Thứ 2 13/4/2026 (âm lịch 26/2), Thứ 4 22/4/2026 (âm lịch 6/3), Thứ 4 29/4/2026 (âm lịch 13/3).

Tháng 4/2026 nên tránh dạm ngõ vào ngày nào?

Các ngày nên tránh dạm ngõ trong tháng 4/2026: Thứ 4 1/4, Thứ 5 2/4, Thứ 6 3/4, Thứ 7 4/4, Thứ 2 6/4, Thứ 5 9/4, Thứ 6 10/4, Thứ 7 11/4, Chủ nhật 12/4, Thứ 3 14/4, Thứ 4 15/4, Thứ 5 16/4, Thứ 6 17/4, Thứ 7 18/4, Thứ 2 20/4, Thứ 3 21/4, Thứ 6 24/4, Thứ 7 25/4, Chủ nhật 26/4, Thứ 2 27/4, Thứ 3 28/4, Thứ 5 30/4.

Làm sao biết ngày tốt dạm ngõ có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào dạm ngõ hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.