Ngày tốt xuất hành tháng 10 âm lịch 2025

Lịch ngày tốt để xuất hành, đi xa, bắt đầu chuyến đi trong tháng 10 âm lịch năm Ất Tỵ, tức từ 20/11/2025 đến 19/12/2025 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 10 âm lịch 2025 có 7 ngày tốt xuất hành:

Ngày nào xuất hành hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 10 âm lịch

Chi tiết từng ngày tốt

  • Thứ 6
    21ÂL 2/10

    Thứ 6, ngày 21/11/2025

    Âm lịch 2/10 · Ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Hợi · Trực Nguy

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý, Mậu Ngọ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Ô phệ, Nguyệt đức, Phổ hộ, Thanh long, Tứ tương

    Sao xấu: Ngũ hư, Thiên lại, Trí tử

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Kê giường, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 5
    27ÂL 8/10

    Thứ 5, ngày 27/11/2025

    Âm lịch 8/10 · Ngày Canh Tý, tháng Đinh Hợi · Trực Trừ

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Đinh Mão

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Cát kỳ, Thiên mã, Ô phệ đối, Nguyệt không, Quan nhật, Thiên đức hợp, Yếu an

    Sao xấu: Bạch hổ, Đại thời, Đại bại, Hàm trì

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Mua con giống

  • Thứ 7
    29ÂL 10/10

    Thứ 7, ngày 29/11/2025

    Âm lịch 10/10 · Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Hợi · Trực Bình

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Bính Thân, Kỷ Tỵ, Mậu Thân, Canh Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim đường, Lục hợp, Ngũ phú, Thiên nguyện, Thời đức, Tương nhật

    Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Thiên lao, Du họa, Phục nhật, Tử thần

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 7
    6ÂL 17/10

    Thứ 7, ngày 6/12/2025

    Âm lịch 17/10 · Ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Hợi · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Đinh Mão, Nhâm Tuất

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Mẫu thương, Ô phệ, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thời dương, Thánh tâm, Thiên ân, Trừ thần

    Sao xấu: Ngũ ly, Chu tước, Thiên hỏa, Tai sát

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 4
    10ÂL 21/10

    Thứ 4, ngày 10/12/2025

    Âm lịch 21/10 · Ngày Quý Sửu, tháng Đinh Hợi · Trực Trừ

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi, Bính Ngọ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Cát kỳ, Lục hợp, Phổ hộ, Thiên ân, Thiên nguyện, Thủ nhật

    Sao xấu: Phục nhật, Xúc thủy long, Bát chuyên

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 5
    11ÂL 22/10

    Thứ 5, ngày 11/12/2025

    Âm lịch 22/10 · Ngày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân, Tân Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Thiên mã, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Nguyệt ân, Phúc sinh, Phúc đức, Thiên vu, Thời đức, Tứ tương, Tương nhật

    Sao xấu: Bạch hổ, Quy kỵ, Ngũ hư, Bát phong, Bát chuyên

    Cũng nên làm: Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Khởi công/động thổ, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị

  • Thứ 4
    17ÂL 28/10

    Thứ 4, ngày 17/12/2025

    Âm lịch 28/10 · Ngày Canh Thân, tháng Đinh Hợi · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Giáp Dần, Đinh Hợi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ, Ngọc vũ, Thanh long, Thiên đức hợp, Trừ thần

    Sao xấu: Ngũ ly, Đại sát, Cửu khảm, Cửu tiêu, Bát chuyên, Thổ phù

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, An táng, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch xuất hành và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt xuất hành

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc xuất hànhnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 11/2025.

Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 10 âm lịch năm Ất Tỵ có 30 ngày, từ 20/11/2025 đến 19/12/2025. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10 âm lịch 2025 ngày nào tốt để xuất hành?

Tháng 10 âm lịch 2025 có 7 ngày tốt để xuất hành: Thứ 6 21/11/2025 (âm lịch 2/10), Thứ 5 27/11/2025 (âm lịch 8/10), Thứ 7 29/11/2025 (âm lịch 10/10), Thứ 7 6/12/2025 (âm lịch 17/10), Thứ 4 10/12/2025 (âm lịch 21/10), Thứ 5 11/12/2025 (âm lịch 22/10), Thứ 4 17/12/2025 (âm lịch 28/10).

Tháng 10 âm lịch 2025 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?

Tháng 10 âm lịch 2025 (năm Ất Tỵ) bắt đầu ngày 20/11/2025 và kết thúc ngày 19/12/2025 dương lịch, gồm 30 ngày.

Tháng 10 âm lịch 2025 nên tránh xuất hành vào ngày nào?

Các ngày nên tránh xuất hành trong tháng 10 âm lịch 2025: Thứ 5 20/11, Thứ 7 22/11, Chủ nhật 23/11, Thứ 3 25/11, Thứ 4 26/11, Thứ 6 28/11, Thứ 2 1/12, Thứ 3 2/12, Thứ 4 3/12, Thứ 5 4/12, Thứ 6 5/12, Chủ nhật 7/12, Thứ 2 8/12, Thứ 3 9/12, Thứ 6 12/12, Chủ nhật 14/12, Thứ 2 15/12, Thứ 3 16/12, Thứ 5 18/12, Thứ 6 19/12.

Làm sao biết ngày tốt xuất hành có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào xuất hành hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.