Ngày tốt xuất hành tháng 12/2025
Lịch ngày tốt để xuất hành, đi xa, bắt đầu chuyến đi trong tháng 12/2025 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 12/2025 có 7 ngày tốt xuất hành:
Ngày nào xuất hành hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 12/2025
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 76ÂL 17/10
Thứ 7, ngày 6/12/2025
Âm lịch 17/10 · Ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Hợi · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Đinh Mão, Nhâm Tuất
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Mẫu thương, Ô phệ, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thời dương, Thánh tâm, Thiên ân, Trừ thần
Sao xấu: Ngũ ly, Chu tước, Thiên hỏa, Tai sát
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 410ÂL 21/10
Thứ 4, ngày 10/12/2025
Âm lịch 21/10 · Ngày Quý Sửu, tháng Đinh Hợi · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi, Bính Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Cát kỳ, Lục hợp, Phổ hộ, Thiên ân, Thiên nguyện, Thủ nhật
Sao xấu: Phục nhật, Xúc thủy long, Bát chuyên
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 511ÂL 22/10
Thứ 5, ngày 11/12/2025
Âm lịch 22/10 · Ngày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân, Tân Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Thiên mã, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Nguyệt ân, Phúc sinh, Phúc đức, Thiên vu, Thời đức, Tứ tương, Tương nhật
Sao xấu: Bạch hổ, Quy kỵ, Ngũ hư, Bát phong, Bát chuyên
Cũng nên làm: Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Khởi công/động thổ, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị
- Thứ 417ÂL 28/10
Thứ 4, ngày 17/12/2025
Âm lịch 28/10 · Ngày Canh Thân, tháng Đinh Hợi · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Giáp Dần, Đinh Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ, Ngọc vũ, Thanh long, Thiên đức hợp, Trừ thần
Sao xấu: Ngũ ly, Đại sát, Cửu khảm, Cửu tiêu, Bát chuyên, Thổ phù
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, An táng, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 222ÂL 3/11
Thứ 2, ngày 22/12/2025
Âm lịch 3/11 · Ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tý · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Kỷ Mùi, Tân Mùi, Quý Mùi, Mậu Thìn
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Cát kỳ, Lục hợp, Phổ hộ, Thiên ân, Thủ nhật, Tứ tương
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 323ÂL 4/11
Thứ 3, ngày 23/12/2025
Âm lịch 4/11 · Ngày Bính Dần, tháng Mậu Tý · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Nhâm Thân, Canh Thân, Giáp Thân, Quý Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Thiên mã, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Nguyệt không, Phúc sinh, Phúc đức, Thiên vu, Thiên ân, Thời đức, Tương nhật
Sao xấu: Bạch hổ, Quy kỵ, Ngũ hư
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Tuyển dụng người, Giải hạn, Khởi công/động thổ, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị
- Thứ 229ÂL 10/11
Thứ 2, ngày 29/12/2025
Âm lịch 10/11 · Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tý · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Bính Tuất
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ, Ngọc vũ, Nguyệt đức, Thanh long, Thiên đức hợp, Trừ thần
Sao xấu: Ngũ ly, Đại sát, Cửu khảm, Cửu tiêu, Thổ phù
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 2 1/12Âm lịch 12/10Kỵ xuất hành
- Thứ 3 2/12Âm lịch 13/10Kỵ xuất hành
- Thứ 4 3/12Âm lịch 14/10Kỵ xuất hành
- Thứ 5 4/12Âm lịch 15/10Kỵ xuất hành
- Thứ 6 5/12Âm lịch 16/10Kỵ xuất hành
- Chủ nhật 7/12Âm lịch 18/10Kỵ xuất hành
- Thứ 2 8/12Âm lịch 19/10Kỵ xuất hành
- Thứ 3 9/12Âm lịch 20/10Ngày xấu
- Thứ 6 12/12Âm lịch 23/10Ngày xấu
- Chủ nhật 14/12Âm lịch 25/10Kỵ xuất hành
- Thứ 2 15/12Âm lịch 26/10Ngày xấu
- Thứ 3 16/12Âm lịch 27/10Kỵ xuất hành
- Thứ 5 18/12Âm lịch 29/10Kỵ xuất hành
- Thứ 6 19/12Âm lịch 30/10Kỵ xuất hành
- Thứ 7 20/12Âm lịch 1/11Kỵ xuất hành
- Chủ nhật 21/12Âm lịch 2/11Kỵ xuất hành
- Thứ 4 24/12Âm lịch 5/11Kỵ xuất hành
- Thứ 6 26/12Âm lịch 7/11Kỵ xuất hành
- Thứ 7 27/12Âm lịch 8/11Ngày xấu
- Chủ nhật 28/12Âm lịch 9/11Kỵ xuất hành
- Thứ 3 30/12Âm lịch 11/11Kỵ xuất hành
- Thứ 4 31/12Âm lịch 12/11Kỵ xuất hành

Nhắc lịch xuất hành và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt xuất hành
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc xuất hànhnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 12/2025.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2025 ngày nào tốt để xuất hành?
Tháng 12/2025 có 7 ngày tốt để xuất hành: Thứ 7 6/12/2025 (âm lịch 17/10), Thứ 4 10/12/2025 (âm lịch 21/10), Thứ 5 11/12/2025 (âm lịch 22/10), Thứ 4 17/12/2025 (âm lịch 28/10), Thứ 2 22/12/2025 (âm lịch 3/11), Thứ 3 23/12/2025 (âm lịch 4/11), Thứ 2 29/12/2025 (âm lịch 10/11).
Tháng 12/2025 nên tránh xuất hành vào ngày nào?
Các ngày nên tránh xuất hành trong tháng 12/2025: Thứ 2 1/12, Thứ 3 2/12, Thứ 4 3/12, Thứ 5 4/12, Thứ 6 5/12, Chủ nhật 7/12, Thứ 2 8/12, Thứ 3 9/12, Thứ 6 12/12, Chủ nhật 14/12, Thứ 2 15/12, Thứ 3 16/12, Thứ 5 18/12, Thứ 6 19/12, Thứ 7 20/12, Chủ nhật 21/12, Thứ 4 24/12, Thứ 6 26/12, Thứ 7 27/12, Chủ nhật 28/12, Thứ 3 30/12, Thứ 4 31/12.
Làm sao biết ngày tốt xuất hành có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào xuất hành hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








