Ngày tốt khai trương tháng 10 âm lịch 2025
Lịch ngày tốt để khai trương cửa hàng, công ty, mở hàng đầu năm trong tháng 10 âm lịch năm Ất Tỵ, tức từ 20/11/2025 đến 19/12/2025 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 10 âm lịch 2025 có 9 ngày tốt khai trương:
Ngày nào khai trương hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 10 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 722ÂL 3/10
Thứ 7, ngày 22/11/2025
Âm lịch 3/10 · Ngày Ất Mùi, tháng Đinh Hợi · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Mậu Tuất
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Lâm nhật, Lục nghi, Minh đường, Nguyệt ân, Phúc sinh, Thiên đức, Tứ tương
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Vãng vong, Tứ kích
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 729ÂL 10/10
Thứ 7, ngày 29/11/2025
Âm lịch 10/10 · Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Hợi · Trực Bình
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Bính Thân, Kỷ Tỵ, Mậu Thân, Canh Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim đường, Lục hợp, Ngũ phú, Thiên nguyện, Thời đức, Tương nhật
Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Thiên lao, Du họa, Phục nhật, Tử thần
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Chủ nhật30ÂL 11/10
Chủ nhật, ngày 30/11/2025
Âm lịch 11/10 · Ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Bính Thìn, Bính Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Bất tương, Dân nhật, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Thời âm
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Huyền vũ
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 54ÂL 15/10
Thứ 5, ngày 4/12/2025
Âm lịch 15/10 · Ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Hợi · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Đinh Sửu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Lâm nhật, Lục nghi, Minh đường, Phúc sinh
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Vãng vong, Tứ kích, Bát chuyên
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 76ÂL 17/10
Thứ 7, ngày 6/12/2025
Âm lịch 17/10 · Ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Hợi · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Đinh Mão, Nhâm Tuất
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Mẫu thương, Ô phệ, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thời dương, Thánh tâm, Thiên ân, Trừ thần
Sao xấu: Ngũ ly, Chu tước, Thiên hỏa, Tai sát
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 410ÂL 21/10
Thứ 4, ngày 10/12/2025
Âm lịch 21/10 · Ngày Quý Sửu, tháng Đinh Hợi · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi, Bính Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Cát kỳ, Lục hợp, Phổ hộ, Thiên ân, Thiên nguyện, Thủ nhật
Sao xấu: Phục nhật, Xúc thủy long, Bát chuyên
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 511ÂL 22/10
Thứ 5, ngày 11/12/2025
Âm lịch 22/10 · Ngày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân, Tân Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Thiên mã, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Nguyệt ân, Phúc sinh, Phúc đức, Thiên vu, Thời đức, Tứ tương, Tương nhật
Sao xấu: Bạch hổ, Quy kỵ, Ngũ hư, Bát phong, Bát chuyên
Cũng nên làm: Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Khởi công/động thổ, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị
- Thứ 417ÂL 28/10
Thứ 4, ngày 17/12/2025
Âm lịch 28/10 · Ngày Canh Thân, tháng Đinh Hợi · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Giáp Dần, Đinh Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ, Ngọc vũ, Thanh long, Thiên đức hợp, Trừ thần
Sao xấu: Ngũ ly, Đại sát, Cửu khảm, Cửu tiêu, Bát chuyên, Thổ phù
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, An táng, Giải hạn, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 619ÂL 30/10
Thứ 6, ngày 19/12/2025
Âm lịch 30/10 · Ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Bính Thìn, Mậu Thìn, Canh Thìn, Kỷ Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Nguyệt đức, Sinh khí, Thời dương
Sao xấu: Vãng vong, Ngũ hư, Cửu không, Thiên hình
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, An táng, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 5 20/11Âm lịch 1/10Kỵ khai trương
- Chủ nhật 23/11Âm lịch 4/10Kỵ khai trương
- Thứ 3 25/11Âm lịch 6/10Ngày xấu
- Thứ 4 26/11Âm lịch 7/10Ngày xấu
- Thứ 6 28/11Âm lịch 9/10Kỵ khai trương
- Thứ 3 2/12Âm lịch 13/10Kỵ khai trương
- Thứ 4 3/12Âm lịch 14/10Kỵ khai trương
- Thứ 6 5/12Âm lịch 16/10Kỵ khai trương
- Chủ nhật 7/12Âm lịch 18/10Kỵ khai trương
- Thứ 2 8/12Âm lịch 19/10Kỵ khai trương
- Thứ 3 9/12Âm lịch 20/10Ngày xấu
- Thứ 6 12/12Âm lịch 23/10Ngày xấu
- Chủ nhật 14/12Âm lịch 25/10Kỵ khai trương
- Thứ 2 15/12Âm lịch 26/10Ngày xấu
- Thứ 3 16/12Âm lịch 27/10Kỵ khai trương
- Thứ 5 18/12Âm lịch 29/10Kỵ khai trương

Nhắc lịch khai trương và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt khai trương
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc khai trươngnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 11/2025.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 10 âm lịch năm Ất Tỵ có 30 ngày, từ 20/11/2025 đến 19/12/2025. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10 âm lịch 2025 ngày nào tốt để khai trương?
Tháng 10 âm lịch 2025 có 9 ngày tốt để khai trương: Thứ 7 22/11/2025 (âm lịch 3/10), Thứ 7 29/11/2025 (âm lịch 10/10), Chủ nhật 30/11/2025 (âm lịch 11/10), Thứ 5 4/12/2025 (âm lịch 15/10), Thứ 7 6/12/2025 (âm lịch 17/10), Thứ 4 10/12/2025 (âm lịch 21/10), Thứ 5 11/12/2025 (âm lịch 22/10), Thứ 4 17/12/2025 (âm lịch 28/10), Thứ 6 19/12/2025 (âm lịch 30/10).
Tháng 10 âm lịch 2025 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 10 âm lịch 2025 (năm Ất Tỵ) bắt đầu ngày 20/11/2025 và kết thúc ngày 19/12/2025 dương lịch, gồm 30 ngày.
Tháng 10 âm lịch 2025 nên tránh khai trương vào ngày nào?
Các ngày nên tránh khai trương trong tháng 10 âm lịch 2025: Thứ 5 20/11, Chủ nhật 23/11, Thứ 3 25/11, Thứ 4 26/11, Thứ 6 28/11, Thứ 3 2/12, Thứ 4 3/12, Thứ 6 5/12, Chủ nhật 7/12, Thứ 2 8/12, Thứ 3 9/12, Thứ 6 12/12, Chủ nhật 14/12, Thứ 2 15/12, Thứ 3 16/12, Thứ 5 18/12.
Làm sao biết ngày tốt khai trương có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào khai trương hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








