Ngày tốt động thổ tháng 11/2025

Lịch ngày tốt để khởi công, động thổ làm nhà, xây dựng trong tháng 11/2025 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 11/2025 có 10 ngày tốt động thổ:

Ngày nào động thổ hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 11/2025

Chi tiết từng ngày tốt

  • Thứ 2
    3ÂL 14/9

    Thứ 2, ngày 3/11/2025

    Âm lịch 14/9 · Ngày Bính Tý, tháng Bính Tuất · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dân nhật, Ô phệ đối, Nguyệt đức, Phổ hộ, Phúc đức, Thiên vu, Thiên đức, Thời đức

    Sao xấu: Quy kỵ, Đại sát, Thiên lao, Thiên hỏa, Tai sát, Xúc thủy long

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 2
    10ÂL 21/9

    Thứ 2, ngày 10/11/2025

    Âm lịch 21/9 · Ngày Quý Mùi, tháng Bính Tuất · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Bính Tuất, Tân Sửu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Lâm nhật, Lục nghi, Minh đường, Phúc sinh, Thiên ân

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Vãng vong, Tứ kích, Xúc thủy long

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Đắp đê, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 3
    11ÂL 22/9

    Thứ 3, ngày 11/11/2025

    Âm lịch 22/9 · Ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất · Trực Thu

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần, Tân Hợi, Tân Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Mẫu thương, Ô phệ, Nguyệt đức, Trừ thần, Tứ tương

    Sao xấu: Ngũ ly, Thiên cương, Thiên hình, Kiếp sát, Nguyệt hại

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 4
    12ÂL 23/9

    Thứ 4, ngày 12/11/2025

    Âm lịch 23/9 · Ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Kỷ Mão, Mậu Tuất, Kỷ Dậu, Mậu Dần

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Mẫu thương, Ô phệ, Nguyệt ân, Sinh khí, Thời dương, Thánh tâm, Thiên đức, Trừ thần, Tứ tương

    Sao xấu: Ngũ ly, Chu tước, Thiên hỏa, Tai sát

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 2
    17ÂL 28/9

    Thứ 2, ngày 17/11/2025

    Âm lịch 28/9 · Ngày Canh Dần, tháng Bính Tuất · Trực Bình

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim đường, Lục hợp, Ngũ phú, Nguyệt không, Thiên đức hợp, Thời đức, Tương nhật

    Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Thiên lao, Du họa, Tử thần

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 6
    21ÂL 2/10

    Thứ 6, ngày 21/11/2025

    Âm lịch 2/10 · Ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Hợi · Trực Nguy

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý, Mậu Ngọ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Ô phệ, Nguyệt đức, Phổ hộ, Thanh long, Tứ tương

    Sao xấu: Ngũ hư, Thiên lại, Trí tử

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Kê giường, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 7
    22ÂL 3/10

    Thứ 7, ngày 22/11/2025

    Âm lịch 3/10 · Ngày Ất Mùi, tháng Đinh Hợi · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Mậu Tuất

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Lâm nhật, Lục nghi, Minh đường, Nguyệt ân, Phúc sinh, Thiên đức, Tứ tương

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Vãng vong, Tứ kích

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Đắp đê, Sửa chữa kho tàng, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 5
    27ÂL 8/10

    Thứ 5, ngày 27/11/2025

    Âm lịch 8/10 · Ngày Canh Tý, tháng Đinh Hợi · Trực Trừ

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Đinh Mão

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Cát kỳ, Thiên mã, Ô phệ đối, Nguyệt không, Quan nhật, Thiên đức hợp, Yếu an

    Sao xấu: Bạch hổ, Đại thời, Đại bại, Hàm trì

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Mua con giống

  • Thứ 7
    29ÂL 10/10

    Thứ 7, ngày 29/11/2025

    Âm lịch 10/10 · Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Hợi · Trực Bình

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Bính Thân, Kỷ Tỵ, Mậu Thân, Canh Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim đường, Lục hợp, Ngũ phú, Thiên nguyện, Thời đức, Tương nhật

    Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Thiên lao, Du họa, Phục nhật, Tử thần

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Chủ nhật
    30ÂL 11/10

    Chủ nhật, ngày 30/11/2025

    Âm lịch 11/10 · Ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Bính Thìn, Bính Ngọ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Âm đức, Bất tương, Dân nhật, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Thời âm

    Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Huyền vũ

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch động thổ và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt động thổ

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc động thổnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 11/2025.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Xem thêm: xem ngày động thổ hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2025 ngày nào tốt để động thổ?

Tháng 11/2025 có 10 ngày tốt để động thổ: Thứ 2 3/11/2025 (âm lịch 14/9), Thứ 2 10/11/2025 (âm lịch 21/9), Thứ 3 11/11/2025 (âm lịch 22/9), Thứ 4 12/11/2025 (âm lịch 23/9), Thứ 2 17/11/2025 (âm lịch 28/9), Thứ 6 21/11/2025 (âm lịch 2/10), Thứ 7 22/11/2025 (âm lịch 3/10), Thứ 5 27/11/2025 (âm lịch 8/10), Thứ 7 29/11/2025 (âm lịch 10/10), Chủ nhật 30/11/2025 (âm lịch 11/10).

Tháng 11/2025 nên tránh động thổ vào ngày nào?

Các ngày nên tránh động thổ trong tháng 11/2025: Thứ 7 1/11, Chủ nhật 2/11, Thứ 3 4/11, Thứ 4 5/11, Thứ 6 7/11, Thứ 7 8/11, Chủ nhật 9/11, Thứ 5 13/11, Thứ 6 14/11, Thứ 7 15/11, Thứ 4 19/11, Thứ 5 20/11, Chủ nhật 23/11, Thứ 3 25/11, Thứ 4 26/11, Thứ 6 28/11.

Làm sao biết ngày tốt động thổ có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào động thổ hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.