Ngày tốt động thổ tháng 1/2026
Lịch ngày tốt để khởi công, động thổ làm nhà, xây dựng trong tháng 1/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 1/2026 có 9 ngày tốt động thổ:
Ngày nào động thổ hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 1/2026
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 73ÂL 15/11
Thứ 7, ngày 3/1/2026
Âm lịch 15/11 · Ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Bất tương, Cát kỳ, Nguyệt đức hợp, Lục hợp, Phổ hộ, Thủ nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Chủ nhật4ÂL 16/11
Chủ nhật, ngày 4/1/2026
Âm lịch 16/11 · Ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Ất Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Thiên mã, Ngũ hợp, Phúc sinh, Phúc đức, Thiên vu, Thời đức, Tương nhật
Sao xấu: Bạch hổ, Quy kỵ, Ngũ hư
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Tuyển dụng người, Giải hạn, Lấp ao/hồ rộng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị
- Thứ 47ÂL 19/11
Thứ 4, ngày 7/1/2026
Âm lịch 19/11 · Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tý · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Ất Hợi, Đinh Hợi, Giáp Dần, Giáp Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Tam hợp, Ngọc đường, Lục nghi, Nguyệt ân, Thiên ân, Thời âm
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Tử khí, Quan phù, Cửu khảm, Cửu tiêu, Trùng nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 710ÂL 22/11
Thứ 7, ngày 10/1/2026
Âm lịch 22/11 · Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tý · Trực Nguy
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Tân Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dương đức, Mẫu thương, Ô phệ, Ngũ phú, Nguyệt không, Phúc sinh, Thiên nguyện, Trừ thần, Tư mệnh, Tứ tương
Sao xấu: Ngũ ly, Du họa
Cũng nên làm: Cầu cúng, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Động thổ (âm phần), An táng, Cắt tóc, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Chủ nhật11ÂL 23/11
Chủ nhật, ngày 11/1/2026
Âm lịch 23/11 · Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Kỷ Mão, Mậu Tuất, Quý Mão, Nhâm Tuất
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ, Nguyệt đức hợp, Lâm nhật, Thiên đức hợp, Trừ thần, Tứ tương
Sao xấu: Ngũ ly, Đại sát, Câu trần
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 616ÂL 28/11
Thứ 6, ngày 16/1/2026
Âm lịch 28/11 · Ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Giáp Thân, Bính Thân, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Cát kỳ, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim quỹ, Ngọc vũ, Nguyệt đức, Thiên đức, Thời đức, Tương nhật
Sao xấu: Ngũ hư, Thiên tặc, Kiếp sát
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Giải hạn, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 219ÂL 1/12
Thứ 2, ngày 19/1/2026
Âm lịch 1/12 · Ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Sửu · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Bính Dần
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Tam hợp, Ngọc đường, Lục nghi, Thời âm
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Tử khí, Quan phù, Cửu khảm, Cửu tiêu, Trùng nhật
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 623ÂL 5/12
Thứ 6, ngày 23/1/2026
Âm lịch 5/12 · Ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Sửu · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Giáp Tuất, Tân Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ, Lâm nhật, Trừ thần
Sao xấu: Ngũ ly, Đại sát, Câu trần
Cũng nên làm: Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 731ÂL 13/12
Thứ 7, ngày 31/1/2026
Âm lịch 13/12 · Ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Sửu · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Kỷ Hợi, Tân Hợi, Mậu Dần, Nhâm Dần
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Tam hợp, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Lục nghi, Thiên đức hợp, Thời âm, Tứ tương
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Tử khí, Quan phù, Cửu khảm, Cửu tiêu, Trùng nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 5 1/1Âm lịch 13/11Kỵ động thổ
- Thứ 6 2/1Âm lịch 14/11Ngày xấu
- Thứ 2 5/1Âm lịch 17/11Kỵ động thổ
- Thứ 3 6/1Âm lịch 18/11Kỵ động thổ
- Thứ 5 8/1Âm lịch 20/11Kỵ động thổ
- Thứ 6 9/1Âm lịch 21/11Kỵ động thổ
- Thứ 2 12/1Âm lịch 24/11Kỵ động thổ
- Thứ 3 13/1Âm lịch 25/11Kỵ động thổ
- Thứ 4 14/1Âm lịch 26/11Kỵ động thổ
- Thứ 5 15/1Âm lịch 27/11Kỵ động thổ
- Thứ 7 17/1Âm lịch 29/11Kỵ động thổ
- Chủ nhật 18/1Âm lịch 30/11Ngày xấu
- Thứ 3 20/1Âm lịch 2/12Kỵ động thổ
- Thứ 4 21/1Âm lịch 3/12Kỵ động thổ
- Thứ 7 24/1Âm lịch 6/12Kỵ động thổ
- Chủ nhật 25/1Âm lịch 7/12Kỵ động thổ
- Thứ 2 26/1Âm lịch 8/12Kỵ động thổ
- Thứ 3 27/1Âm lịch 9/12Kỵ động thổ
- Thứ 5 29/1Âm lịch 11/12Kỵ động thổ
- Thứ 6 30/1Âm lịch 12/12Ngày xấu

Nhắc lịch động thổ và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt động thổ
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc động thổnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 1/2026.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2026 ngày nào tốt để động thổ?
Tháng 1/2026 có 9 ngày tốt để động thổ: Thứ 7 3/1/2026 (âm lịch 15/11), Chủ nhật 4/1/2026 (âm lịch 16/11), Thứ 4 7/1/2026 (âm lịch 19/11), Thứ 7 10/1/2026 (âm lịch 22/11), Chủ nhật 11/1/2026 (âm lịch 23/11), Thứ 6 16/1/2026 (âm lịch 28/11), Thứ 2 19/1/2026 (âm lịch 1/12), Thứ 6 23/1/2026 (âm lịch 5/12), Thứ 7 31/1/2026 (âm lịch 13/12).
Tháng 1/2026 nên tránh động thổ vào ngày nào?
Các ngày nên tránh động thổ trong tháng 1/2026: Thứ 5 1/1, Thứ 6 2/1, Thứ 2 5/1, Thứ 3 6/1, Thứ 5 8/1, Thứ 6 9/1, Thứ 2 12/1, Thứ 3 13/1, Thứ 4 14/1, Thứ 5 15/1, Thứ 7 17/1, Chủ nhật 18/1, Thứ 3 20/1, Thứ 4 21/1, Thứ 7 24/1, Chủ nhật 25/1, Thứ 2 26/1, Thứ 3 27/1, Thứ 5 29/1, Thứ 6 30/1.
Làm sao biết ngày tốt động thổ có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào động thổ hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








