Ngày tốt ăn hỏi tháng 1/2026

Lịch ngày tốt để làm lễ ăn hỏi, đính hôn trong tháng 1/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 1/2026 có 8 ngày tốt ăn hỏi:

Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 1/2026

Chi tiết từng ngày tốt

  • Thứ 7
    3ÂL 15/11

    Thứ 7, ngày 3/1/2026

    Âm lịch 15/11 · Ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý · Trực Trừ

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Bất tương, Cát kỳ, Nguyệt đức hợp, Lục hợp, Phổ hộ, Thủ nhật

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 4
    7ÂL 19/11

    Thứ 4, ngày 7/1/2026

    Âm lịch 19/11 · Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tý · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Ất Hợi, Đinh Hợi, Giáp Dần, Giáp Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Tam hợp, Ngọc đường, Lục nghi, Nguyệt ân, Thiên ân, Thời âm

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Tử khí, Quan phù, Cửu khảm, Cửu tiêu, Trùng nhật

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Chủ nhật
    11ÂL 23/11

    Chủ nhật, ngày 11/1/2026

    Âm lịch 23/11 · Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Kỷ Mão, Mậu Tuất, Quý Mão, Nhâm Tuất

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ, Nguyệt đức hợp, Lâm nhật, Thiên đức hợp, Trừ thần, Tứ tương

    Sao xấu: Ngũ ly, Đại sát, Câu trần

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 6
    16ÂL 28/11

    Thứ 6, ngày 16/1/2026

    Âm lịch 28/11 · Ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý · Trực Trừ

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Giáp Thân, Bính Thân, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Cát kỳ, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim quỹ, Ngọc vũ, Nguyệt đức, Thiên đức, Thời đức, Tương nhật

    Sao xấu: Ngũ hư, Thiên tặc, Kiếp sát

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Giải hạn, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 2
    19ÂL 1/12

    Thứ 2, ngày 19/1/2026

    Âm lịch 1/12 · Ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Sửu · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Bính Dần

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Tam hợp, Ngọc đường, Lục nghi, Thời âm

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Tử khí, Quan phù, Cửu khảm, Cửu tiêu, Trùng nhật

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 6
    23ÂL 5/12

    Thứ 6, ngày 23/1/2026

    Âm lịch 5/12 · Ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Sửu · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Giáp Tuất, Tân Mão

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ, Lâm nhật, Trừ thần

    Sao xấu: Ngũ ly, Đại sát, Câu trần

    Cũng nên làm: Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 3
    27ÂL 9/12

    Thứ 3, ngày 27/1/2026

    Âm lịch 9/12 · Ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Sửu · Trực Kiến

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Ất Sửu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Nguyệt ân, Thủ nhật, Yếu an

    Sao xấu: Vãng vong, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời, Chu tước

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa

  • Thứ 7
    31ÂL 13/12

    Thứ 7, ngày 31/1/2026

    Âm lịch 13/12 · Ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Sửu · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Kỷ Hợi, Tân Hợi, Mậu Dần, Nhâm Dần

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Tam hợp, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Lục nghi, Thiên đức hợp, Thời âm, Tứ tương

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Tử khí, Quan phù, Cửu khảm, Cửu tiêu, Trùng nhật

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch ăn hỏi và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt ăn hỏi

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc ăn hỏinằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 1/2026.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2026 ngày nào tốt để ăn hỏi?

Tháng 1/2026 có 8 ngày tốt để ăn hỏi: Thứ 7 3/1/2026 (âm lịch 15/11), Thứ 4 7/1/2026 (âm lịch 19/11), Chủ nhật 11/1/2026 (âm lịch 23/11), Thứ 6 16/1/2026 (âm lịch 28/11), Thứ 2 19/1/2026 (âm lịch 1/12), Thứ 6 23/1/2026 (âm lịch 5/12), Thứ 3 27/1/2026 (âm lịch 9/12), Thứ 7 31/1/2026 (âm lịch 13/12).

Tháng 1/2026 nên tránh ăn hỏi vào ngày nào?

Các ngày nên tránh ăn hỏi trong tháng 1/2026: Thứ 5 1/1, Thứ 6 2/1, Chủ nhật 4/1, Thứ 2 5/1, Thứ 3 6/1, Thứ 5 8/1, Thứ 6 9/1, Thứ 7 10/1, Thứ 2 12/1, Thứ 3 13/1, Thứ 4 14/1, Thứ 5 15/1, Thứ 7 17/1, Chủ nhật 18/1, Thứ 3 20/1, Thứ 4 21/1, Thứ 5 22/1, Thứ 7 24/1, Chủ nhật 25/1, Thứ 5 29/1, Thứ 6 30/1.

Làm sao biết ngày tốt ăn hỏi có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.