Ngày tốt ăn hỏi tháng 11/2025
Lịch ngày tốt để làm lễ ăn hỏi, đính hôn trong tháng 11/2025 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 11/2025 có 12 ngày tốt ăn hỏi:
Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 11/2025
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 23ÂL 14/9
Thứ 2, ngày 3/11/2025
Âm lịch 14/9 · Ngày Bính Tý, tháng Bính Tuất · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Ô phệ đối, Nguyệt đức, Phổ hộ, Phúc đức, Thiên vu, Thiên đức, Thời đức
Sao xấu: Quy kỵ, Đại sát, Thiên lao, Thiên hỏa, Tai sát, Xúc thủy long
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 67ÂL 18/9
Thứ 6, ngày 7/11/2025
Âm lịch 18/9 · Ngày Canh Thìn, tháng Bính Tuất · Trực Phá, Chấp từ 11:05
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Đinh Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Dương đức, Giải thần, Nguyệt không, Thiên ân, Thiên đức hợp, Tư mệnh
Sao xấu: Thiên tặc, Tiểu hao, Thổ phù
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, An táng, Mua con giống
- Thứ 210ÂL 21/9
Thứ 2, ngày 10/11/2025
Âm lịch 21/9 · Ngày Quý Mùi, tháng Bính Tuất · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Bính Tuất, Tân Sửu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Lâm nhật, Lục nghi, Minh đường, Phúc sinh, Thiên ân
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Vãng vong, Tứ kích, Xúc thủy long
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 311ÂL 22/9
Thứ 3, ngày 11/11/2025
Âm lịch 22/9 · Ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất · Trực Thu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần, Tân Hợi, Tân Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Mẫu thương, Ô phệ, Nguyệt đức, Trừ thần, Tứ tương
Sao xấu: Ngũ ly, Thiên cương, Thiên hình, Kiếp sát, Nguyệt hại
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 412ÂL 23/9
Thứ 4, ngày 12/11/2025
Âm lịch 23/9 · Ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Kỷ Mão, Mậu Tuất, Kỷ Dậu, Mậu Dần
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Mẫu thương, Ô phệ, Nguyệt ân, Sinh khí, Thời dương, Thánh tâm, Thiên đức, Trừ thần, Tứ tương
Sao xấu: Ngũ ly, Chu tước, Thiên hỏa, Tai sát
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 217ÂL 28/9
Thứ 2, ngày 17/11/2025
Âm lịch 28/9 · Ngày Canh Dần, tháng Bính Tuất · Trực Bình
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim đường, Lục hợp, Ngũ phú, Nguyệt không, Thiên đức hợp, Thời đức, Tương nhật
Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Thiên lao, Du họa, Tử thần
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 318ÂL 29/9
Thứ 3, ngày 18/11/2025
Âm lịch 29/9 · Ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Mậu Thìn, Đinh Dậu, Giáp Thìn, Kỷ Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Bất tương, Dân nhật, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Thời âm
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Huyền vũ
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 621ÂL 2/10
Thứ 6, ngày 21/11/2025
Âm lịch 2/10 · Ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Hợi · Trực Nguy
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý, Mậu Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Ô phệ, Nguyệt đức, Phổ hộ, Thanh long, Tứ tương
Sao xấu: Ngũ hư, Thiên lại, Trí tử
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Kê giường, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 722ÂL 3/10
Thứ 7, ngày 22/11/2025
Âm lịch 3/10 · Ngày Ất Mùi, tháng Đinh Hợi · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Mậu Tuất
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Lâm nhật, Lục nghi, Minh đường, Nguyệt ân, Phúc sinh, Thiên đức, Tứ tương
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Vãng vong, Tứ kích
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 527ÂL 8/10
Thứ 5, ngày 27/11/2025
Âm lịch 8/10 · Ngày Canh Tý, tháng Đinh Hợi · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Đinh Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Cát kỳ, Thiên mã, Ô phệ đối, Nguyệt không, Quan nhật, Thiên đức hợp, Yếu an
Sao xấu: Bạch hổ, Đại thời, Đại bại, Hàm trì
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Mua con giống
- Thứ 729ÂL 10/10
Thứ 7, ngày 29/11/2025
Âm lịch 10/10 · Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Hợi · Trực Bình
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Bính Thân, Kỷ Tỵ, Mậu Thân, Canh Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim đường, Lục hợp, Ngũ phú, Thiên nguyện, Thời đức, Tương nhật
Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Thiên lao, Du họa, Phục nhật, Tử thần
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Chủ nhật30ÂL 11/10
Chủ nhật, ngày 30/11/2025
Âm lịch 11/10 · Ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Bính Thìn, Bính Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Bất tương, Dân nhật, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Thời âm
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Huyền vũ
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 7 1/11Âm lịch 12/9Ngày xấu
- Chủ nhật 2/11Âm lịch 13/9Kỵ ăn hỏi
- Thứ 3 4/11Âm lịch 15/9Ngày xấu
- Thứ 4 5/11Âm lịch 16/9Kỵ ăn hỏi
- Thứ 7 8/11Âm lịch 19/9Kỵ ăn hỏi
- Chủ nhật 9/11Âm lịch 20/9Kỵ ăn hỏi
- Thứ 5 13/11Âm lịch 24/9Ngày xấu
- Thứ 6 14/11Âm lịch 25/9Kỵ ăn hỏi
- Thứ 7 15/11Âm lịch 26/9Kỵ ăn hỏi
- Chủ nhật 16/11Âm lịch 27/9Kỵ ăn hỏi
- Thứ 4 19/11Âm lịch 30/9Kỵ ăn hỏi
- Thứ 5 20/11Âm lịch 1/10Kỵ ăn hỏi
- Chủ nhật 23/11Âm lịch 4/10Kỵ ăn hỏi
- Thứ 2 24/11Âm lịch 5/10Kỵ ăn hỏi
- Thứ 3 25/11Âm lịch 6/10Ngày xấu
- Thứ 4 26/11Âm lịch 7/10Ngày xấu
- Thứ 6 28/11Âm lịch 9/10Kỵ ăn hỏi

Nhắc lịch ăn hỏi và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt ăn hỏi
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc ăn hỏinằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 11/2025.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2025 ngày nào tốt để ăn hỏi?
Tháng 11/2025 có 12 ngày tốt để ăn hỏi: Thứ 2 3/11/2025 (âm lịch 14/9), Thứ 6 7/11/2025 (âm lịch 18/9), Thứ 2 10/11/2025 (âm lịch 21/9), Thứ 3 11/11/2025 (âm lịch 22/9), Thứ 4 12/11/2025 (âm lịch 23/9), Thứ 2 17/11/2025 (âm lịch 28/9), Thứ 3 18/11/2025 (âm lịch 29/9), Thứ 6 21/11/2025 (âm lịch 2/10), Thứ 7 22/11/2025 (âm lịch 3/10), Thứ 5 27/11/2025 (âm lịch 8/10), Thứ 7 29/11/2025 (âm lịch 10/10), Chủ nhật 30/11/2025 (âm lịch 11/10).
Tháng 11/2025 nên tránh ăn hỏi vào ngày nào?
Các ngày nên tránh ăn hỏi trong tháng 11/2025: Thứ 7 1/11, Chủ nhật 2/11, Thứ 3 4/11, Thứ 4 5/11, Thứ 7 8/11, Chủ nhật 9/11, Thứ 5 13/11, Thứ 6 14/11, Thứ 7 15/11, Chủ nhật 16/11, Thứ 4 19/11, Thứ 5 20/11, Chủ nhật 23/11, Thứ 2 24/11, Thứ 3 25/11, Thứ 4 26/11, Thứ 6 28/11.
Làm sao biết ngày tốt ăn hỏi có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








