Ngày tốt dạm ngõ tháng 9/2027

Lịch ngày tốt để làm lễ dạm ngõ, chạm ngõ trong tháng 9/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 9/2027 có 6 ngày tốt dạm ngõ:

Ngày nào dạm ngõ hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 9/2027

Chi tiết từng ngày tốt

  • Chủ nhật
    5ÂL 5/8

    Chủ nhật, ngày 5/9/2027

    Âm lịch 5/8 · Ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu · Trực Bình

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Canh Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phổ hộ, Tương nhật

    Sao xấu: Ngũ hư, Du họa, Trùng nhật, Câu trần, Tử thần, Thiên cương, Nguyệt hại, Bát phong, Địa nang

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Nhập trạch, Mua con giống

  • Thứ 2
    6ÂL 6/8

    Thứ 2, ngày 6/9/2027

    Âm lịch 6/8 · Ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Dậu · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Đinh Mão

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dân nhật, Tam hợp, Lâm nhật, Phúc sinh, Thanh long, Thiên đức hợp, Thời âm, Thời đức

    Sao xấu: Tử khí, Quan phù

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 7
    11ÂL 11/8

    Thứ 7, ngày 11/9/2027

    Âm lịch 11/8 · Ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Bính Dần, Kỷ Hợi, Tân Hợi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Lâm nhật, Nguyệt ân, Phổ hộ, Tứ tương

    Sao xấu: Trùng nhật, Chu tước

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 2
    13ÂL 13/8

    Thứ 2, ngày 13/9/2027

    Âm lịch 13/8 · Ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Dậu · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Ất Sửu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Mẫu thương, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thời dương, Thiên thương

    Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Thổ phù

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 5
    23ÂL 23/8

    Thứ 5, ngày 23/9/2027

    Âm lịch 23/8 · Ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Dậu · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Kỷ Hợi, Tân Hợi, Mậu Dần, Nhâm Dần

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Nguyệt đức hợp, Lâm nhật, Phổ hộ

    Sao xấu: Trùng nhật, Chu tước

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 3
    28ÂL 28/8

    Thứ 3, ngày 28/9/2027

    Âm lịch 28/8 · Ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Dậu · Trực Trừ

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Giáp Thìn, Bính Thìn, Mậu Thìn, Đinh Dậu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Cát kỳ, Mẫu thương, Tục thế, Nguyệt đức, Thiên ân, Thiên nguyện, Thủ nhật

    Sao xấu: Huyết kỵ, Thiên lao, Nguyệt hại

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch dạm ngõ và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt dạm ngõ

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc dạm ngõnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 9/2027.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2027 ngày nào tốt để dạm ngõ?

Tháng 9/2027 có 6 ngày tốt để dạm ngõ: Chủ nhật 5/9/2027 (âm lịch 5/8), Thứ 2 6/9/2027 (âm lịch 6/8), Thứ 7 11/9/2027 (âm lịch 11/8), Thứ 2 13/9/2027 (âm lịch 13/8), Thứ 5 23/9/2027 (âm lịch 23/8), Thứ 3 28/9/2027 (âm lịch 28/8).

Tháng 9/2027 nên tránh dạm ngõ vào ngày nào?

Các ngày nên tránh dạm ngõ trong tháng 9/2027: Thứ 4 1/9, Thứ 5 2/9, Thứ 6 3/9, Thứ 7 4/9, Thứ 5 9/9, Chủ nhật 12/9, Thứ 3 14/9, Thứ 4 15/9, Thứ 5 16/9, Thứ 6 17/9, Thứ 7 18/9, Chủ nhật 19/9, Thứ 2 20/9, Thứ 3 21/9, Thứ 6 24/9, Thứ 7 25/9, Thứ 2 27/9, Thứ 4 29/9, Thứ 5 30/9.

Làm sao biết ngày tốt dạm ngõ có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào dạm ngõ hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.