Ngày tốt dạm ngõ tháng 9 âm lịch 2027
Lịch ngày tốt để làm lễ dạm ngõ, chạm ngõ trong tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi, tức từ 30/9/2027 đến 28/10/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 9 âm lịch 2027 có 6 ngày tốt dạm ngõ:
Ngày nào dạm ngõ hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 9 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 35ÂL 6/9
Thứ 3, ngày 5/10/2027
Âm lịch 6/9 · Ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tuất · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Giáp Dần, Ất Hợi, Canh Dần, Tân Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Lâm nhật, Phổ hộ
Sao xấu: Trùng nhật, Chu tước
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Chủ nhật10ÂL 11/9
Chủ nhật, ngày 10/10/2027
Âm lịch 11/9 · Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tuất · Trực Kiến
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Mậu Thìn, Canh Thìn, Bính Thìn, Tân Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên mã, Mẫu thương, Nguyệt không, Thủ nhật, Tứ tương
Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 615ÂL 16/9
Thứ 6, ngày 15/10/2027
Âm lịch 16/9 · Ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất · Trực Chấp
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Canh Thìn, Giáp Thìn, Giáp Tý, Canh Tý
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Ngũ hợp, Ô phệ đối, Lục hợp, Thánh tâm, Thiên ân
Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Ngũ hư, Câu trần, Tiểu hao
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Thành hôn, Tuyển dụng người, Mua con giống, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ
- Thứ 218ÂL 19/9
Thứ 2, ngày 18/10/2027
Âm lịch 19/9 · Ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Giáp Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Ô phệ, Nguyệt ân, Thiên thương, Yếu an, Bất tương
Sao xấu: Thiên hình
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Chủ nhật24ÂL 25/9
Chủ nhật, ngày 24/10/2027
Âm lịch 25/9 · Ngày Bính Tý, tháng Canh Tuất · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Ô phệ đối, Nguyệt đức, Phổ hộ, Phúc đức, Thiên vu, Thiên đức, Thời đức
Sao xấu: Quy kỵ, Đại sát, Thiên lao, Thiên hỏa, Tai sát, Xúc thủy long
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 427ÂL 28/9
Thứ 4, ngày 27/10/2027
Âm lịch 28/9 · Ngày Kỷ Mão, tháng Canh Tuất · Trực Chấp
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Quý Dậu, Nhâm Thìn, Ất Dậu, Đinh Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Ngũ hợp, Lục hợp, Thánh tâm, Thiên ân
Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Ngũ hư, Câu trần, Tiểu hao
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Thành hôn, Tuyển dụng người, Mua con giống, An táng
Ngày nên tránh
- Thứ 5 30/9Âm lịch 1/9Kỵ dạm ngõ
- Thứ 6 1/10Âm lịch 2/9Kỵ dạm ngõ
- Thứ 7 2/10Âm lịch 3/9Kỵ dạm ngõ
- Chủ nhật 3/10Âm lịch 4/9Ngày xấu
- Thứ 4 6/10Âm lịch 7/9Kỵ dạm ngõ
- Thứ 5 7/10Âm lịch 8/9Kỵ dạm ngõ
- Thứ 6 8/10Âm lịch 9/9Kỵ dạm ngõ
- Thứ 3 12/10Âm lịch 13/9Kỵ dạm ngõ
- Thứ 4 13/10Âm lịch 14/9Ngày xấu
- Thứ 5 14/10Âm lịch 15/9Kỵ dạm ngõ
- Thứ 7 16/10Âm lịch 17/9Kỵ dạm ngõ
- Thứ 4 20/10Âm lịch 21/9Kỵ dạm ngõ
- Thứ 5 21/10Âm lịch 22/9Kỵ dạm ngõ
- Thứ 6 22/10Âm lịch 23/9Ngày xấu
- Thứ 7 23/10Âm lịch 24/9Kỵ dạm ngõ
- Thứ 2 25/10Âm lịch 26/9Ngày xấu
- Thứ 3 26/10Âm lịch 27/9Kỵ dạm ngõ
- Thứ 5 28/10Âm lịch 29/9Kỵ dạm ngõ

Nhắc lịch dạm ngõ và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt dạm ngõ
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc dạm ngõnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 9/2027.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi có 29 ngày, từ 30/9/2027 đến 28/10/2027. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9 âm lịch 2027 ngày nào tốt để dạm ngõ?
Tháng 9 âm lịch 2027 có 6 ngày tốt để dạm ngõ: Thứ 3 5/10/2027 (âm lịch 6/9), Chủ nhật 10/10/2027 (âm lịch 11/9), Thứ 6 15/10/2027 (âm lịch 16/9), Thứ 2 18/10/2027 (âm lịch 19/9), Chủ nhật 24/10/2027 (âm lịch 25/9), Thứ 4 27/10/2027 (âm lịch 28/9).
Tháng 9 âm lịch 2027 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 9 âm lịch 2027 (năm Đinh Mùi) bắt đầu ngày 30/9/2027 và kết thúc ngày 28/10/2027 dương lịch, gồm 29 ngày.
Tháng 9 âm lịch 2027 nên tránh dạm ngõ vào ngày nào?
Các ngày nên tránh dạm ngõ trong tháng 9 âm lịch 2027: Thứ 5 30/9, Thứ 6 1/10, Thứ 7 2/10, Chủ nhật 3/10, Thứ 4 6/10, Thứ 5 7/10, Thứ 6 8/10, Thứ 3 12/10, Thứ 4 13/10, Thứ 5 14/10, Thứ 7 16/10, Thứ 4 20/10, Thứ 5 21/10, Thứ 6 22/10, Thứ 7 23/10, Thứ 2 25/10, Thứ 3 26/10, Thứ 5 28/10.
Làm sao biết ngày tốt dạm ngõ có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào dạm ngõ hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








