Ngày tốt xuất hành tháng 9/2027

Lịch ngày tốt để xuất hành, đi xa, bắt đầu chuyến đi trong tháng 9/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 9/2027 có 9 ngày tốt xuất hành:

Ngày nào xuất hành hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 9/2027

Chi tiết từng ngày tốt

  • Thứ 5
    2ÂL 2/8

    Thứ 5, ngày 2/9/2027

    Âm lịch 2/8 · Ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu · Trực Kiến

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Tân Hợi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Ô phệ, Thiên thương, Trừ thần, Vương nhật

    Sao xấu: Ngũ ly, Thiên lao, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời

    Cũng nên làm: Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Thành hôn, Tuyển dụng người, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Chủ nhật
    5ÂL 5/8

    Chủ nhật, ngày 5/9/2027

    Âm lịch 5/8 · Ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu · Trực Bình

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Canh Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phổ hộ, Tương nhật

    Sao xấu: Ngũ hư, Du họa, Trùng nhật, Câu trần, Tử thần, Thiên cương, Nguyệt hại, Bát phong, Địa nang

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Nhập trạch, Mua con giống

  • Thứ 2
    6ÂL 6/8

    Thứ 2, ngày 6/9/2027

    Âm lịch 6/8 · Ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Dậu · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Đinh Mão

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dân nhật, Tam hợp, Lâm nhật, Phúc sinh, Thanh long, Thiên đức hợp, Thời âm, Thời đức

    Sao xấu: Tử khí, Quan phù

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 2
    13ÂL 13/8

    Thứ 2, ngày 13/9/2027

    Âm lịch 13/8 · Ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Dậu · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Ất Sửu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Mẫu thương, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thời dương, Thiên thương

    Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Thổ phù

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 5
    16ÂL 16/8

    Thứ 5, ngày 16/9/2027

    Âm lịch 16/8 · Ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Dậu · Trực Trừ

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn, Ất Dậu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Cát kỳ, Mẫu thương, Tục thế, Thủ nhật

    Sao xấu: Huyết kỵ, Thiên lao, Nguyệt hại

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Giải hạn, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Cắt tóc

  • Thứ 6
    17ÂL 17/8

    Thứ 6, ngày 17/9/2027

    Âm lịch 17/8 · Ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Dậu · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phúc đức, Thiên vu, Thiên đức hợp, Tương nhật, Yếu an

    Sao xấu: Đại sát, Ngũ hư, Huyền vũ, Trùng nhật

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Lấp ao/hồ rộng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị

  • Thứ 7
    25ÂL 25/8

    Thứ 7, ngày 25/9/2027

    Âm lịch 25/8 · Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Đinh Sửu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Mẫu thương, Sinh khí, Thời dương, Thiên thương

    Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Bát phong, Bát chuyên, Thổ phù

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Mua con giống

  • Thứ 3
    28ÂL 28/8

    Thứ 3, ngày 28/9/2027

    Âm lịch 28/8 · Ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Dậu · Trực Trừ

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Giáp Thìn, Bính Thìn, Mậu Thìn, Đinh Dậu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Cát kỳ, Mẫu thương, Tục thế, Nguyệt đức, Thiên ân, Thiên nguyện, Thủ nhật

    Sao xấu: Huyết kỵ, Thiên lao, Nguyệt hại

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 4
    29ÂL 29/8

    Thứ 4, ngày 29/9/2027

    Âm lịch 29/8 · Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Dậu · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Giáp Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phúc đức, Thiên vu, Thiên ân, Thiên đức hợp, Tương nhật, Yếu an

    Sao xấu: Đại sát, Ngũ hư, Huyền vũ, Trùng nhật, Phục nhật, Cửu hổ, Tứ cùng

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Nhập trạch, Lấp ao/hồ rộng

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch xuất hành và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt xuất hành

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc xuất hànhnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 9/2027.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2027 ngày nào tốt để xuất hành?

Tháng 9/2027 có 9 ngày tốt để xuất hành: Thứ 5 2/9/2027 (âm lịch 2/8), Chủ nhật 5/9/2027 (âm lịch 5/8), Thứ 2 6/9/2027 (âm lịch 6/8), Thứ 2 13/9/2027 (âm lịch 13/8), Thứ 5 16/9/2027 (âm lịch 16/8), Thứ 6 17/9/2027 (âm lịch 17/8), Thứ 7 25/9/2027 (âm lịch 25/8), Thứ 3 28/9/2027 (âm lịch 28/8), Thứ 4 29/9/2027 (âm lịch 29/8).

Tháng 9/2027 nên tránh xuất hành vào ngày nào?

Các ngày nên tránh xuất hành trong tháng 9/2027: Thứ 4 1/9, Thứ 6 3/9, Thứ 5 9/9, Thứ 7 11/9, Chủ nhật 12/9, Thứ 3 14/9, Thứ 4 15/9, Thứ 7 18/9, Chủ nhật 19/9, Thứ 2 20/9, Thứ 3 21/9, Thứ 4 22/9, Thứ 5 23/9, Thứ 6 24/9, Thứ 2 27/9, Thứ 5 30/9.

Làm sao biết ngày tốt xuất hành có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào xuất hành hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.