Ngày tốt dạm ngõ tháng 6 âm lịch 2026
Lịch ngày tốt để làm lễ dạm ngõ, chạm ngõ trong tháng 6 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 14/7/2026 đến 12/8/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 6 âm lịch 2026 có 10 ngày tốt dạm ngõ:
Ngày nào dạm ngõ hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 6 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 415ÂL 2/6
Thứ 4, ngày 15/7/2026
Âm lịch 2/6 · Ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi · Trực Nguy
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Thân, Bính Thân, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Mẫu thương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim quỹ, Ngũ phú, Nguyệt không
Sao xấu: Du họa
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Kê giường, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ
- Thứ 516ÂL 3/6
Thứ 5, ngày 16/7/2026
Âm lịch 3/6 · Ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Giáp Thìn, Ất Dậu, Đinh Dậu, Giáp Tý
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bảo quang, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kính an, Lâm nhật, Nguyệt ân
Sao xấu: Đại sát
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 624ÂL 11/6
Thứ 6, ngày 24/7/2026
Âm lịch 11/6 · Ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mùi · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Quý Tỵ, Ất Tỵ, Quý Hợi, Nhâm Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Tam hợp, Nguyệt đức hợp, Lục nghi, Minh đường, Ngọc vũ, Thiên đức hợp, Thời âm, Tứ tương
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Tử khí, Quan phù, Trùng nhật, Phục nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 227ÂL 14/6
Thứ 2, ngày 27/7/2026
Âm lịch 14/6 · Ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi · Trực Nguy
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Canh Thân, Kỷ Tỵ, Bính Thân, Mậu Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Mẫu thương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim quỹ, Ngũ phú
Sao xấu: Du họa
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Kê giường, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ
- Thứ 328ÂL 15/6
Thứ 3, ngày 28/7/2026
Âm lịch 15/6 · Ngày Quý Mão, tháng Ất Mùi · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Canh Thìn
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bảo quang, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kính an, Lâm nhật
Sao xấu: Đại sát
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 429ÂL 16/6
Thứ 4, ngày 29/7/2026
Âm lịch 16/6 · Ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi · Trực Thu
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất, Tân Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt đức, Phổ hộ, Thiên đức, Thời đức
Sao xấu: Bạch hổ, Ngũ hư, Thiên cương, Bát phong
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 23ÂL 21/6
Thứ 2, ngày 3/8/2026
Âm lịch 21/6 · Ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mùi · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Nhâm Tuất, Đinh Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Ô phệ, Tục thế, Nguyệt đức hợp, Phúc đức, Thiên vu, Thiên ân, Thiên thương, Thiên đức hợp, Trừ thần, Tứ tương
Sao xấu: Huyết kỵ, Ngũ ly, Câu trần, Phục nhật, Thiên hỏa, Tai sát
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 45ÂL 23/6
Thứ 4, ngày 5/8/2026
Âm lịch 23/6 · Ngày Tân Hợi, tháng Ất Mùi · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Giáp Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Tam hợp, Lục nghi, Minh đường, Ngọc vũ, Nguyệt ân, Thiên ân, Thời âm
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Tử khí, Quan phù, Trùng nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 311ÂL 29/6
Thứ 3, ngày 11/8/2026
Âm lịch 29/6 · Ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi · Trực Thu
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Giáp Dần, Ất Hợi, Canh Dần, Tân Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bảo quang, Nguyệt đức hợp, Lục hợp, Ngũ phú, Yếu an
Sao xấu: Hà khôi, Trùng nhật, Kiếp sát, Địa nang
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 412ÂL 30/6
Thứ 4, ngày 12/8/2026
Âm lịch 30/6 · Ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mùi · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý, Nhâm Tý, Ất Sửu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thiên mã, Ngọc vũ, Sinh khí, Thời dương, Thiên đức hợp
Sao xấu: Bạch hổ, Thiên hỏa, Tai sát, Tứ hao
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 3 14/7Âm lịch 1/6Kỵ dạm ngõ
- Thứ 6 17/7Âm lịch 4/6Kỵ dạm ngõ
- Thứ 7 18/7Âm lịch 5/6Kỵ dạm ngõ
- Thứ 2 20/7Âm lịch 7/6Kỵ dạm ngõ
- Thứ 3 21/7Âm lịch 8/6Kỵ dạm ngõ
- Thứ 4 22/7Âm lịch 9/6Kỵ dạm ngõ
- Thứ 5 23/7Âm lịch 10/6Ngày xấu
- Thứ 7 25/7Âm lịch 12/6Kỵ dạm ngõ
- Chủ nhật 26/7Âm lịch 13/6Ngày xấu
- Thứ 5 30/7Âm lịch 17/6Kỵ dạm ngõ
- Thứ 6 31/7Âm lịch 18/6Kỵ dạm ngõ
- Thứ 7 1/8Âm lịch 19/6Kỵ dạm ngõ
- Chủ nhật 2/8Âm lịch 20/6Kỵ dạm ngõ
- Thứ 3 4/8Âm lịch 22/6Ngày xấu
- Thứ 5 6/8Âm lịch 24/6Kỵ dạm ngõ
- Thứ 6 7/8Âm lịch 25/6Kỵ dạm ngõ
- Thứ 7 8/8Âm lịch 26/6Ngày xấu
- Chủ nhật 9/8Âm lịch 27/6Ngày xấu
- Thứ 2 10/8Âm lịch 28/6Kỵ dạm ngõ

Nhắc lịch dạm ngõ và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt dạm ngõ
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc dạm ngõnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 7/2026.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 6 âm lịch năm Bính Ngọ có 30 ngày, từ 14/7/2026 đến 12/8/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6 âm lịch 2026 ngày nào tốt để dạm ngõ?
Tháng 6 âm lịch 2026 có 10 ngày tốt để dạm ngõ: Thứ 4 15/7/2026 (âm lịch 2/6), Thứ 5 16/7/2026 (âm lịch 3/6), Thứ 6 24/7/2026 (âm lịch 11/6), Thứ 2 27/7/2026 (âm lịch 14/6), Thứ 3 28/7/2026 (âm lịch 15/6), Thứ 4 29/7/2026 (âm lịch 16/6), Thứ 2 3/8/2026 (âm lịch 21/6), Thứ 4 5/8/2026 (âm lịch 23/6), Thứ 3 11/8/2026 (âm lịch 29/6), Thứ 4 12/8/2026 (âm lịch 30/6).
Tháng 6 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 6 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 14/7/2026 và kết thúc ngày 12/8/2026 dương lịch, gồm 30 ngày.
Tháng 6 âm lịch 2026 nên tránh dạm ngõ vào ngày nào?
Các ngày nên tránh dạm ngõ trong tháng 6 âm lịch 2026: Thứ 3 14/7, Thứ 6 17/7, Thứ 7 18/7, Thứ 2 20/7, Thứ 3 21/7, Thứ 4 22/7, Thứ 5 23/7, Thứ 7 25/7, Chủ nhật 26/7, Thứ 5 30/7, Thứ 6 31/7, Thứ 7 1/8, Chủ nhật 2/8, Thứ 3 4/8, Thứ 5 6/8, Thứ 6 7/8, Thứ 7 8/8, Chủ nhật 9/8, Thứ 2 10/8.
Làm sao biết ngày tốt dạm ngõ có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào dạm ngõ hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








