Ngày tốt cưới hỏi tháng 11/2027

Lịch ngày tốt để tổ chức lễ cưới, rước dâu trong tháng 11/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 11/2027 có 9 ngày tốt cưới hỏi:

Ngày nào cưới hỏi hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 11/2027

Chi tiết từng ngày tốt

  • Thứ 4
    3ÂL 6/10

    Thứ 4, ngày 3/11/2027

    Âm lịch 6/10 · Ngày Bính Tuất, tháng Tân Hợi · Trực Kiến

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Quý Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên mã, Mẫu thương, Nguyệt đức, Thiên đức, Thủ nhật

    Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Chủ nhật
    7ÂL 10/10

    Chủ nhật, ngày 7/11/2027

    Âm lịch 10/10 · Ngày Canh Dần, tháng Tân Hợi · Trực Định, Bình từ 22:39

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim đường, Lục hợp, Ngũ phú, Nguyệt không, Thiên đức hợp, Thời đức, Tương nhật

    Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Thiên lao, Du họa, Tử thần

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 2
    8ÂL 11/10

    Thứ 2, ngày 8/11/2027

    Âm lịch 11/10 · Ngày Tân Mão, tháng Tân Hợi · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Mậu Thìn, Đinh Dậu, Giáp Thìn, Kỷ Dậu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Âm đức, Bất tương, Dân nhật, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Thời âm

    Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Huyền vũ

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 5
    11ÂL 14/10

    Thứ 5, ngày 11/11/2027

    Âm lịch 14/10 · Ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi · Trực Nguy

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý, Mậu Ngọ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Ô phệ, Nguyệt đức, Phổ hộ, Thanh long, Tứ tương

    Sao xấu: Ngũ hư, Thiên lại, Trí tử

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Kê giường, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 4
    17ÂL 20/10

    Thứ 4, ngày 17/11/2027

    Âm lịch 20/10 · Ngày Canh Tý, tháng Tân Hợi · Trực Trừ

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Đinh Mão

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Cát kỳ, Thiên mã, Ô phệ đối, Nguyệt không, Quan nhật, Thiên đức hợp, Yếu an

    Sao xấu: Bạch hổ, Đại thời, Đại bại, Hàm trì

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Mua con giống

  • Thứ 6
    19ÂL 22/10

    Thứ 6, ngày 19/11/2027

    Âm lịch 22/10 · Ngày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi · Trực Bình

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Bính Thân, Kỷ Tỵ, Mậu Thân, Canh Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim đường, Lục hợp, Ngũ phú, Thiên nguyện, Thời đức, Tương nhật

    Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Thiên lao, Du họa, Phục nhật, Tử thần

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 7
    20ÂL 23/10

    Thứ 7, ngày 20/11/2027

    Âm lịch 23/10 · Ngày Quý Mão, tháng Tân Hợi · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Bính Thìn, Bính Ngọ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Âm đức, Bất tương, Dân nhật, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Thời âm

    Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Huyền vũ

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Chủ nhật
    21ÂL 24/10

    Chủ nhật, ngày 21/11/2027

    Âm lịch 24/10 · Ngày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi · Trực Chấp

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Mậu Tuất, Canh Tuất, Mậu Thìn, Tân Mão

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dương đức, Giải thần, Nguyệt đức, Tư mệnh, Tứ tương

    Sao xấu: Thiên tặc, Tiểu hao, Thổ phù

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 6
    26ÂL 29/10

    Thứ 6, ngày 26/11/2027

    Âm lịch 29/10 · Ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Hợi · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Đinh Mão, Nhâm Tuất

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Mẫu thương, Ô phệ, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thời dương, Thánh tâm, Thiên ân, Trừ thần

    Sao xấu: Ngũ ly, Chu tước, Thiên hỏa, Tai sát

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch cưới hỏi và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc cưới hỏinằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 11/2027.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Xem thêm: xem ngày cưới hỏi hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2027 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Tháng 11/2027 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: Thứ 4 3/11/2027 (âm lịch 6/10), Chủ nhật 7/11/2027 (âm lịch 10/10), Thứ 2 8/11/2027 (âm lịch 11/10), Thứ 5 11/11/2027 (âm lịch 14/10), Thứ 4 17/11/2027 (âm lịch 20/10), Thứ 6 19/11/2027 (âm lịch 22/10), Thứ 7 20/11/2027 (âm lịch 23/10), Chủ nhật 21/11/2027 (âm lịch 24/10), Thứ 6 26/11/2027 (âm lịch 29/10).

Tháng 11/2027 nên tránh cưới hỏi vào ngày nào?

Các ngày nên tránh cưới hỏi trong tháng 11/2027: Thứ 2 1/11, Thứ 3 2/11, Thứ 5 4/11, Thứ 6 5/11, Thứ 7 6/11, Thứ 3 9/11, Thứ 4 10/11, Thứ 6 12/11, Thứ 7 13/11, Chủ nhật 14/11, Thứ 2 15/11, Thứ 3 16/11, Thứ 5 18/11, Thứ 2 22/11, Thứ 3 23/11, Thứ 4 24/11, Thứ 5 25/11, Thứ 7 27/11, Chủ nhật 28/11, Thứ 2 29/11, Thứ 3 30/11.

Làm sao biết ngày tốt cưới hỏi có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào cưới hỏi hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.