Ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2027
Lịch ngày tốt để tổ chức lễ cưới, rước dâu trong tháng 10/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 10/2027 có 7 ngày tốt cưới hỏi:
Ngày nào cưới hỏi hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 10/2027
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 35ÂL 6/9
Thứ 3, ngày 5/10/2027
Âm lịch 6/9 · Ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tuất · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Giáp Dần, Ất Hợi, Canh Dần, Tân Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Lâm nhật, Phổ hộ
Sao xấu: Trùng nhật, Chu tước
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 615ÂL 16/9
Thứ 6, ngày 15/10/2027
Âm lịch 16/9 · Ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất · Trực Chấp
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Canh Thìn, Giáp Thìn, Giáp Tý, Canh Tý
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Ngũ hợp, Ô phệ đối, Lục hợp, Thánh tâm, Thiên ân
Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Ngũ hư, Câu trần, Tiểu hao
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Tuyển dụng người, Mua con giống, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ
- Thứ 218ÂL 19/9
Thứ 2, ngày 18/10/2027
Âm lịch 19/9 · Ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Giáp Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Ô phệ, Nguyệt ân, Thiên thương, Yếu an, Bất tương
Sao xấu: Thiên hình
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Chủ nhật24ÂL 25/9
Chủ nhật, ngày 24/10/2027
Âm lịch 25/9 · Ngày Bính Tý, tháng Canh Tuất · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Ô phệ đối, Nguyệt đức, Phổ hộ, Phúc đức, Thiên vu, Thiên đức, Thời đức
Sao xấu: Quy kỵ, Đại sát, Thiên lao, Thiên hỏa, Tai sát, Xúc thủy long
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 427ÂL 28/9
Thứ 4, ngày 27/10/2027
Âm lịch 28/9 · Ngày Kỷ Mão, tháng Canh Tuất · Trực Chấp
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Quý Dậu, Nhâm Thìn, Ất Dậu, Đinh Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Ngũ hợp, Lục hợp, Thánh tâm, Thiên ân
Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Ngũ hư, Câu trần, Tiểu hao
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Tuyển dụng người, Mua con giống, An táng
- Thứ 629ÂL 1/10
Thứ 6, ngày 29/10/2027
Âm lịch 1/10 · Ngày Tân Tỵ, tháng Tân Hợi · Trực Nguy
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Ất Hợi, Đinh Hợi, Giáp Dần, Giáp Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Bất tương, Tục thế, Nguyệt đức hợp, Minh đường, Thiên ân, Thiên nguyện, Thiên đức hợp
Sao xấu: Huyết kỵ, Du họa, Trùng nhật, Thiên tặc
Cũng nên làm: Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Kê giường, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Mua con giống
- Thứ 730ÂL 2/10
Thứ 7, ngày 30/10/2027
Âm lịch 2/10 · Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Hợi · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Giáp Tý
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Ô phệ, Nguyệt không, Thiên ân, Thiên thương, Tứ tương, Yếu an
Sao xấu: Thiên hình
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 6 1/10Âm lịch 2/9Kỵ cưới hỏi
- Thứ 7 2/10Âm lịch 3/9Kỵ cưới hỏi
- Chủ nhật 3/10Âm lịch 4/9Ngày xấu
- Thứ 4 6/10Âm lịch 7/9Kỵ cưới hỏi
- Thứ 5 7/10Âm lịch 8/9Kỵ cưới hỏi
- Thứ 6 8/10Âm lịch 9/9Kỵ cưới hỏi
- Thứ 2 11/10Âm lịch 12/9Kỵ cưới hỏi
- Thứ 3 12/10Âm lịch 13/9Kỵ cưới hỏi
- Thứ 4 13/10Âm lịch 14/9Ngày xấu
- Thứ 5 14/10Âm lịch 15/9Kỵ cưới hỏi
- Thứ 7 16/10Âm lịch 17/9Kỵ cưới hỏi
- Thứ 4 20/10Âm lịch 21/9Kỵ cưới hỏi
- Thứ 5 21/10Âm lịch 22/9Kỵ cưới hỏi
- Thứ 6 22/10Âm lịch 23/9Ngày xấu
- Thứ 7 23/10Âm lịch 24/9Kỵ cưới hỏi
- Thứ 2 25/10Âm lịch 26/9Ngày xấu
- Thứ 3 26/10Âm lịch 27/9Kỵ cưới hỏi
- Thứ 5 28/10Âm lịch 29/9Kỵ cưới hỏi
- Chủ nhật 31/10Âm lịch 3/10Kỵ cưới hỏi

Nhắc lịch cưới hỏi và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt cưới hỏi
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc cưới hỏinằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 10/2027.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2027 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Tháng 10/2027 có 7 ngày tốt để cưới hỏi: Thứ 3 5/10/2027 (âm lịch 6/9), Thứ 6 15/10/2027 (âm lịch 16/9), Thứ 2 18/10/2027 (âm lịch 19/9), Chủ nhật 24/10/2027 (âm lịch 25/9), Thứ 4 27/10/2027 (âm lịch 28/9), Thứ 6 29/10/2027 (âm lịch 1/10), Thứ 7 30/10/2027 (âm lịch 2/10).
Tháng 10/2027 nên tránh cưới hỏi vào ngày nào?
Các ngày nên tránh cưới hỏi trong tháng 10/2027: Thứ 6 1/10, Thứ 7 2/10, Chủ nhật 3/10, Thứ 4 6/10, Thứ 5 7/10, Thứ 6 8/10, Thứ 2 11/10, Thứ 3 12/10, Thứ 4 13/10, Thứ 5 14/10, Thứ 7 16/10, Thứ 4 20/10, Thứ 5 21/10, Thứ 6 22/10, Thứ 7 23/10, Thứ 2 25/10, Thứ 3 26/10, Thứ 5 28/10, Chủ nhật 31/10.
Làm sao biết ngày tốt cưới hỏi có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào cưới hỏi hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








