Ngày tốt xuất hành tháng 10 âm lịch 2027
Lịch ngày tốt để xuất hành, đi xa, bắt đầu chuyến đi trong tháng 10 âm lịch năm Đinh Mùi, tức từ 29/10/2027 đến 27/11/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 10 âm lịch 2027 có 9 ngày tốt xuất hành:
Ngày nào xuất hành hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 10 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 730ÂL 2/10
Thứ 7, ngày 30/10/2027
Âm lịch 2/10 · Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Hợi · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Giáp Tý
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Ô phệ, Nguyệt không, Thiên ân, Thiên thương, Tứ tương, Yếu an
Sao xấu: Thiên hình
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 21ÂL 4/10
Thứ 2, ngày 1/11/2027
Âm lịch 4/10 · Ngày Giáp Thân, tháng Tân Hợi · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Tân Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Ô phệ, Kim quỹ, Kim đường, Lục nghi, Sinh khí, Thời dương, Trừ thần, Vương nhật
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Ngũ ly
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Khai trương
- Thứ 43ÂL 6/10
Thứ 4, ngày 3/11/2027
Âm lịch 6/10 · Ngày Bính Tuất, tháng Tân Hợi · Trực Kiến
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Quý Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên mã, Mẫu thương, Nguyệt đức, Thiên đức, Thủ nhật
Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Chủ nhật7ÂL 10/10
Chủ nhật, ngày 7/11/2027
Âm lịch 10/10 · Ngày Canh Dần, tháng Tân Hợi · Trực Định, Bình từ 22:39
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim đường, Lục hợp, Ngũ phú, Nguyệt không, Thiên đức hợp, Thời đức, Tương nhật
Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Thiên lao, Du họa, Tử thần
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 28ÂL 11/10
Thứ 2, ngày 8/11/2027
Âm lịch 11/10 · Ngày Tân Mão, tháng Tân Hợi · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Mậu Thìn, Đinh Dậu, Giáp Thìn, Kỷ Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Bất tương, Dân nhật, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Thời âm
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Huyền vũ
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 511ÂL 14/10
Thứ 5, ngày 11/11/2027
Âm lịch 14/10 · Ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi · Trực Nguy
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý, Mậu Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Ô phệ, Nguyệt đức, Phổ hộ, Thanh long, Tứ tương
Sao xấu: Ngũ hư, Thiên lại, Trí tử
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Kê giường, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 417ÂL 20/10
Thứ 4, ngày 17/11/2027
Âm lịch 20/10 · Ngày Canh Tý, tháng Tân Hợi · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Đinh Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Cát kỳ, Thiên mã, Ô phệ đối, Nguyệt không, Quan nhật, Thiên đức hợp, Yếu an
Sao xấu: Bạch hổ, Đại thời, Đại bại, Hàm trì
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Mua con giống
- Thứ 619ÂL 22/10
Thứ 6, ngày 19/11/2027
Âm lịch 22/10 · Ngày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi · Trực Bình
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Bính Thân, Kỷ Tỵ, Mậu Thân, Canh Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim đường, Lục hợp, Ngũ phú, Thiên nguyện, Thời đức, Tương nhật
Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Thiên lao, Du họa, Phục nhật, Tử thần
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 626ÂL 29/10
Thứ 6, ngày 26/11/2027
Âm lịch 29/10 · Ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Hợi · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Đinh Mão, Nhâm Tuất
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Mẫu thương, Ô phệ, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thời dương, Thánh tâm, Thiên ân, Trừ thần
Sao xấu: Ngũ ly, Chu tước, Thiên hỏa, Tai sát
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Chủ nhật 31/10Âm lịch 3/10Kỵ xuất hành
- Thứ 3 2/11Âm lịch 5/10Kỵ xuất hành
- Thứ 6 5/11Âm lịch 8/10Kỵ xuất hành
- Thứ 7 6/11Âm lịch 9/10Ngày xấu
- Thứ 3 9/11Âm lịch 12/10Kỵ xuất hành
- Thứ 4 10/11Âm lịch 13/10Kỵ xuất hành
- Thứ 6 12/11Âm lịch 15/10Kỵ xuất hành
- Thứ 7 13/11Âm lịch 16/10Kỵ xuất hành
- Thứ 2 15/11Âm lịch 18/10Ngày xấu
- Thứ 3 16/11Âm lịch 19/10Ngày xấu
- Thứ 5 18/11Âm lịch 21/10Kỵ xuất hành
- Chủ nhật 21/11Âm lịch 24/10Kỵ xuất hành
- Thứ 2 22/11Âm lịch 25/10Kỵ xuất hành
- Thứ 3 23/11Âm lịch 26/10Kỵ xuất hành
- Thứ 4 24/11Âm lịch 27/10Kỵ xuất hành
- Thứ 5 25/11Âm lịch 28/10Kỵ xuất hành
- Thứ 7 27/11Âm lịch 30/10Kỵ xuất hành

Nhắc lịch xuất hành và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt xuất hành
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc xuất hànhnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 10/2027.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 10 âm lịch năm Đinh Mùi có 30 ngày, từ 29/10/2027 đến 27/11/2027. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10 âm lịch 2027 ngày nào tốt để xuất hành?
Tháng 10 âm lịch 2027 có 9 ngày tốt để xuất hành: Thứ 7 30/10/2027 (âm lịch 2/10), Thứ 2 1/11/2027 (âm lịch 4/10), Thứ 4 3/11/2027 (âm lịch 6/10), Chủ nhật 7/11/2027 (âm lịch 10/10), Thứ 2 8/11/2027 (âm lịch 11/10), Thứ 5 11/11/2027 (âm lịch 14/10), Thứ 4 17/11/2027 (âm lịch 20/10), Thứ 6 19/11/2027 (âm lịch 22/10), Thứ 6 26/11/2027 (âm lịch 29/10).
Tháng 10 âm lịch 2027 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 10 âm lịch 2027 (năm Đinh Mùi) bắt đầu ngày 29/10/2027 và kết thúc ngày 27/11/2027 dương lịch, gồm 30 ngày.
Tháng 10 âm lịch 2027 nên tránh xuất hành vào ngày nào?
Các ngày nên tránh xuất hành trong tháng 10 âm lịch 2027: Chủ nhật 31/10, Thứ 3 2/11, Thứ 6 5/11, Thứ 7 6/11, Thứ 3 9/11, Thứ 4 10/11, Thứ 6 12/11, Thứ 7 13/11, Thứ 2 15/11, Thứ 3 16/11, Thứ 5 18/11, Chủ nhật 21/11, Thứ 2 22/11, Thứ 3 23/11, Thứ 4 24/11, Thứ 5 25/11, Thứ 7 27/11.
Làm sao biết ngày tốt xuất hành có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào xuất hành hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








