Ngày tốt nhập trạch tháng 7 âm lịch 2027

Lịch ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới, chuyển nhà trong tháng 7 âm lịch năm Đinh Mùi, tức từ 2/8/2027 đến 31/8/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 7 âm lịch 2027 có 9 ngày tốt nhập trạch:

Ngày nào nhập trạch hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 7 âm lịch

Chi tiết từng ngày tốt

  • Thứ 3
    3ÂL 2/7

    Thứ 3, ngày 3/8/2027

    Âm lịch 2/7 · Ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thân · Trực Nguy

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Nhâm Thân, Canh Thân, Quý Tỵ, Mậu Thân

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Mẫu thương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim quỹ, Ngũ phú, Nguyệt đức, Thiên đức

    Sao xấu: Du họa, Bát chuyên

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Kê giường, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 4
    4ÂL 3/7

    Thứ 4, ngày 4/8/2027

    Âm lịch 3/7 · Ngày Ất Mão, tháng Mậu Thân · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Kỷ Dậu, Tân Dậu, Mậu Thìn, Quý Dậu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bảo quang, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kính an, Lâm nhật

    Sao xấu: Đại sát, Tứ hao

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 4
    11ÂL 10/7

    Thứ 4, ngày 11/8/2027

    Âm lịch 10/7 · Ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thân · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Bính Thìn, Mậu Thìn, Canh Thìn, Kỷ Dậu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dương đức, Mẫu thương, Kính an, Lục nghi, Nguyệt ân, Nguyệt đức, Phúc đức, Thiên vu, Thủ nhật, Tư mệnh, Tứ tương

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Cửu không, Thiên cẩu

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, An táng, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 6
    13ÂL 12/7

    Thứ 6, ngày 13/8/2027

    Âm lịch 12/7 · Ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thân · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ, Tân Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dân nhật, Tam hợp, Lâm nhật, Phúc sinh, Thanh long, Thiên ân, Thời âm, Thời đức

    Sao xấu: Tử khí, Quan phù

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 2
    16ÂL 15/7

    Thứ 2, ngày 16/8/2027

    Âm lịch 15/7 · Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thân · Trực Nguy

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Canh Thìn, Giáp Thìn, Giáp Tý, Canh Tý

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Ích hậu, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Nguyệt đức hợp, Thiên ân

    Sao xấu: Ngũ hư, Thiên lại, Trí tử, Chu tước, Thổ phù

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Kê giường, An táng, Cải táng / bốc mộ, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua con giống

  • Thứ 4
    18ÂL 17/7

    Thứ 4, ngày 18/8/2027

    Âm lịch 17/7 · Ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thân · Trực Thu

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Ất Hợi, Đinh Hợi, Bính Dần, Nhâm Dần

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bảo quang, Lục hợp, Ngũ phú, Thiên nguyện, Yếu an

    Sao xấu: Hà khôi, Trùng nhật, Kiếp sát

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 7
    21ÂL 20/7

    Thứ 7, ngày 21/8/2027

    Âm lịch 20/7 · Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thân · Trực Kiến

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Bính Tuất

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Ô phệ, Nguyệt ân, Nguyệt đức, Thiên thương, Trừ thần, Tứ tương, Vương nhật

    Sao xấu: Ngũ ly, Thiên lao, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, An táng, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 4
    25ÂL 24/7

    Thứ 4, ngày 25/8/2027

    Âm lịch 24/7 · Ngày Bính Tý, tháng Mậu Thân · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dân nhật, Tam hợp, Ô phệ đối, Lâm nhật, Nguyệt không, Phúc sinh, Thanh long, Thời âm, Thời đức

    Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Xúc thủy long

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 3
    31ÂL 30/7

    Thứ 3, ngày 31/8/2027

    Âm lịch 30/7 · Ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thân · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Bính Ngọ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Thiên mã, Ô phệ, Ngọc vũ, Nguyệt ân, Nguyệt đức, Sinh khí, Thời dương, Thiên ân, Tứ tương

    Sao xấu: Bạch hổ, Thiên hỏa, Tai sát

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch nhập trạch và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt nhập trạch

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc nhập trạchnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 8/2027.

Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 7 âm lịch năm Đinh Mùi có 30 ngày, từ 2/8/2027 đến 31/8/2027. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Xem thêm: xem ngày nhập trạch hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7 âm lịch 2027 ngày nào tốt để nhập trạch?

Tháng 7 âm lịch 2027 có 9 ngày tốt để nhập trạch: Thứ 3 3/8/2027 (âm lịch 2/7), Thứ 4 4/8/2027 (âm lịch 3/7), Thứ 4 11/8/2027 (âm lịch 10/7), Thứ 6 13/8/2027 (âm lịch 12/7), Thứ 2 16/8/2027 (âm lịch 15/7), Thứ 4 18/8/2027 (âm lịch 17/7), Thứ 7 21/8/2027 (âm lịch 20/7), Thứ 4 25/8/2027 (âm lịch 24/7), Thứ 3 31/8/2027 (âm lịch 30/7).

Tháng 7 âm lịch 2027 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?

Tháng 7 âm lịch 2027 (năm Đinh Mùi) bắt đầu ngày 2/8/2027 và kết thúc ngày 31/8/2027 dương lịch, gồm 30 ngày.

Tháng 7 âm lịch 2027 nên tránh nhập trạch vào ngày nào?

Các ngày nên tránh nhập trạch trong tháng 7 âm lịch 2027: Thứ 2 2/8, Thứ 5 5/8, Thứ 6 6/8, Thứ 7 7/8, Chủ nhật 8/8, Thứ 3 10/8, Thứ 7 14/8, Chủ nhật 15/8, Thứ 3 17/8, Thứ 6 20/8, Chủ nhật 22/8, Thứ 3 24/8, Thứ 5 26/8, Thứ 6 27/8, Thứ 7 28/8, Chủ nhật 29/8.

Làm sao biết ngày tốt nhập trạch có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào nhập trạch hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.