Ngày tốt nhập trạch tháng 6/2026
Lịch ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới, chuyển nhà trong tháng 6/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 6/2026
7 ngày tốt nhập trạch
Ngày nào nhập trạch hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch nhập trạch tháng 6/2026
Chi tiết 7 ngày tốt nhập trạch tháng 6/2026
- Thứ 54Thg 6
Thứ 5, 4/6/2026
Âm lịch 19/4Trực Định- Can chi
- Ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tỵ
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Dân nhậtTam hợpÔ phệNguyệt ânThiên ânThời âm
- Sao xấu
- Tử khíQuan phùNgũ lyChu tướcĐịa nang
- Tuổi xung
- Quý Mão, Ất Mão, Nhâm Tuất, Đinh Mão
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 511Thg 6
Thứ 5, 11/6/2026
Âm lịch 26/4Trực Khai- Can chi
- Ngày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Đại An: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tốc Hỷ: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Nguyệt đứcSinh khíThời dươngThời đứcYếu an
- Sao xấu
- Ngũ hưCửu khôngThiên lao
- Tuổi xung
- Canh Tuất, Nhâm Tuất, Giáp Tuất, Canh Thìn
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Khám chữa bệnh, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Chủ nhật14Thg 6
Chủ nhật, 14/6/2026
Âm lịch 29/4Trực Trừ- Can chi
- Ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Cát kỳLục hợpThủ nhậtTứ tương
- Sao xấu
- Câu trầnBát chuyên
- Tuổi xung
- Quý Sửu, Ất Sửu, Đinh Sửu, Nhâm Tuất
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 215Thg 6
Thứ 2, 15/6/2026
Âm lịch 1/5Trực Mãn- Can chi
- Ngày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Đại An: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tốc Hỷ: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Dịch mãThiên hậuÔ phệPhúc đứcThiên vuThanh long
- Sao xấu
- Ngũ lyNgũ hưBát chuyên
- Tuổi xung
- Bính Dần, Mậu Dần, Giáp Dần, Đinh Hợi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Giải hạn, Xuất hành, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị
- Thứ 323Thg 6
Thứ 3, 23/6/2026
Âm lịch 9/5Trực Khai- Can chi
- Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Nguyệt ânSinh khíThời dươngThiên ânThời đứcTứ tương
- Sao xấu
- Ngũ hưCửu khôngThiên lao
- Tuổi xung
- Nhâm Tuất, Giáp Tuất, Bính Tuất, Nhâm Thìn
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Khám chữa bệnh, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước
- Thứ 626Thg 6
Thứ 6, 26/6/2026
Âm lịch 12/5Trực Trừ- Can chi
- Ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Cát kỳNguyệt đức hợpLục hợpThủ nhật
- Sao xấu
- Câu trần
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 727Thg 6
Thứ 7, 27/6/2026
Âm lịch 13/5Trực Mãn- Can chi
- Ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Ngọ
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Đại An: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tốc Hỷ: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Dịch mãThiên hậuÔ phệNguyệt khôngPhúc đứcThiên vu
- Sao xấu
- Ngũ lyNgũ hư
- Tuổi xung
- Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Giáp Dần
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Giải hạn, Xuất hành, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 6/2026
Thứ 2 1/6
Âm lịch 16/4 · kỵ nhập trạch
Thứ 3 2/6
Âm lịch 17/4 · kỵ nhập trạch
Chủ nhật 7/6
Âm lịch 22/4 · ngày xấu
Thứ 2 8/6
Âm lịch 23/4 · kỵ nhập trạch
Thứ 3 9/6
Âm lịch 24/4 · kỵ nhập trạch
Thứ 4 10/6
Âm lịch 25/4 · kỵ nhập trạch
Thứ 6 12/6
Âm lịch 27/4 · kỵ nhập trạch
Thứ 7 13/6
Âm lịch 28/4 · ngày xấu
Thứ 5 18/6
Âm lịch 4/5 · kỵ nhập trạch
Thứ 6 19/6
Âm lịch 5/5 · ngày xấu
Thứ 7 20/6
Âm lịch 6/5 · kỵ nhập trạch
Chủ nhật 21/6
Âm lịch 7/5 · kỵ nhập trạch
Thứ 2 22/6
Âm lịch 8/5 · kỵ nhập trạch
Thứ 4 24/6
Âm lịch 10/5 · kỵ nhập trạch
Thứ 5 25/6
Âm lịch 11/5 · ngày xấu
Chủ nhật 28/6
Âm lịch 14/5 · kỵ nhập trạch
Thứ 3 30/6
Âm lịch 16/5 · kỵ nhập trạch
Xem ngày tốt việc khác tháng 6/2026
Cách xác định ngày tốt nhập trạch
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc nhập trạchnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 6/2026.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Xem thêm: xem ngày nhập trạch hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Nhắc lịch nhập trạch và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2026 ngày nào tốt để nhập trạch?
Tháng 6/2026 có 7 ngày tốt để nhập trạch: Thứ 5 4/6/2026 (âm lịch 19/4), Thứ 5 11/6/2026 (âm lịch 26/4), Chủ nhật 14/6/2026 (âm lịch 29/4), Thứ 2 15/6/2026 (âm lịch 1/5), Thứ 3 23/6/2026 (âm lịch 9/5), Thứ 6 26/6/2026 (âm lịch 12/5), Thứ 7 27/6/2026 (âm lịch 13/5).
Tháng 6/2026 nên tránh nhập trạch vào ngày nào?
Các ngày nên tránh nhập trạch trong tháng 6/2026: Thứ 2 1/6, Thứ 3 2/6, Chủ nhật 7/6, Thứ 2 8/6, Thứ 3 9/6, Thứ 4 10/6, Thứ 6 12/6, Thứ 7 13/6, Thứ 5 18/6, Thứ 6 19/6, Thứ 7 20/6, Chủ nhật 21/6, Thứ 2 22/6, Thứ 4 24/6, Thứ 5 25/6, Chủ nhật 28/6, Thứ 3 30/6.
Làm sao biết ngày tốt nhập trạch có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào nhập trạch hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.