Ngày tốt ăn hỏi tháng 6/2026

Lịch ngày tốt để làm lễ ăn hỏi, đính hôn trong tháng 6/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 6/2026

8 ngày tốt ăn hỏi

Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch ăn hỏi tháng 6/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116
217
318
419520
621
722
823
924
1025
1126
1227
1328
1429
151/5
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016
Ngày tốt ăn hỏi Nên tránh

Chi tiết 8 ngày tốt ăn hỏi tháng 6/2026

  • Thứ 54Thg 6

    Thứ 5, 4/6/2026

    Âm lịch 19/4Trực Định
    Can chi
    Ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tỵ
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Dân nhậtTam hợpÔ phệNguyệt ânThiên ânThời âm
    Sao xấu
    Tử khíQuan phùNgũ lyChu tướcĐịa nang
    Tuổi xung
    Quý Mão, Ất Mão, Nhâm Tuất, Đinh Mão
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 65Thg 6

    Thứ 6, 5/6/2026

    Âm lịch 20/4Trực Chấp, Định từ 22:49
    Can chi
    Ngày Canh Tuất, tháng Quý Tỵ
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Đại An: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tốc Hỷ: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Tam hợpLâm nhậtPhổ hộThiên ânThiên thươngThời âm
    Sao xấu
    Tử khíQuan phùThiên hình
    Tuổi xung
    Mậu Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn, Đinh Dậu
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Thứ 511Thg 6

    Thứ 5, 11/6/2026

    Âm lịch 26/4Trực Khai
    Can chi
    Ngày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Đại An: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tốc Hỷ: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Nguyệt đứcSinh khíThời dươngThời đứcYếu an
    Sao xấu
    Ngũ hưCửu khôngThiên lao
    Tuổi xung
    Canh Tuất, Nhâm Tuất, Giáp Tuất, Canh Thìn
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 417Thg 6

    Thứ 4, 17/6/2026

    Âm lịch 3/5Trực Định
    Can chi
    Ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Ngọ
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Tam hợpLâm nhậtNguyệt khôngPhổ hộThiên thươngThời âm
    Sao xấu
    Tử khíQuan phùThiên hìnhĐịa nang
    Tuổi xung
    Mậu Thìn, Canh Thìn, Bính Thìn, Tân Mùi
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Chủ nhật21Thg 6

    Chủ nhật, 21/6/2026

    Âm lịch 7/5Trực Thành
    Can chi
    Ngày Bính Dần, tháng Giáp Ngọ
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Đại An: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tốc Hỷ: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Thiên hỷThiên yÍch hậuThiên mãMẫu thươngTam hợp
    Sao xấu
    Bạch hổQuy kỵĐại sát
    Tuổi xung
    Canh Thân, Nhâm Thân, Giáp Thân, Quý Tỵ
    Cũng nên làm
    Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Giải hạn, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Thứ 323Thg 6

    Thứ 3, 23/6/2026

    Âm lịch 9/5Trực Khai
    Can chi
    Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Nguyệt ânSinh khíThời dươngThiên ânThời đứcTứ tương
    Sao xấu
    Ngũ hưCửu khôngThiên lao
    Tuổi xung
    Nhâm Tuất, Giáp Tuất, Bính Tuất, Nhâm Thìn
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước
  • Thứ 626Thg 6

    Thứ 6, 26/6/2026

    Âm lịch 12/5Trực Trừ
    Can chi
    Ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Cát kỳNguyệt đức hợpLục hợpThủ nhật
    Sao xấu
    Câu trần
    Tuổi xung
    Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Thứ 229Thg 6

    Thứ 2, 29/6/2026

    Âm lịch 15/5Trực Định
    Can chi
    Ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Bất tươngTam hợpLâm nhậtPhổ hộThiên thươngThời âm
    Sao xấu
    Tử khíQuan phùThiên hình
    Tuổi xung
    Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Quý Dậu
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

Ngày nên tránh ăn hỏi tháng 6/2026

  • Thứ 2 1/6

    Âm lịch 16/4 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 3 2/6

    Âm lịch 17/4 · kỵ ăn hỏi

  • Chủ nhật 7/6

    Âm lịch 22/4 · ngày xấu

  • Thứ 2 8/6

    Âm lịch 23/4 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 3 9/6

    Âm lịch 24/4 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 4 10/6

    Âm lịch 25/4 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 6 12/6

    Âm lịch 27/4 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 7 13/6

    Âm lịch 28/4 · ngày xấu

  • Chủ nhật 14/6

    Âm lịch 29/4 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 5 18/6

    Âm lịch 4/5 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 6 19/6

    Âm lịch 5/5 · ngày xấu

  • Thứ 7 20/6

    Âm lịch 6/5 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 2 22/6

    Âm lịch 8/5 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 4 24/6

    Âm lịch 10/5 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 5 25/6

    Âm lịch 11/5 · ngày xấu

  • Thứ 7 27/6

    Âm lịch 13/5 · kỵ ăn hỏi

  • Chủ nhật 28/6

    Âm lịch 14/5 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 3 30/6

    Âm lịch 16/5 · kỵ ăn hỏi

Xem ngày tốt việc khác tháng 6/2026

Cách xác định ngày tốt ăn hỏi

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc ăn hỏinằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 6/2026.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch ăn hỏi và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2026 ngày nào tốt để ăn hỏi?

Tháng 6/2026 có 8 ngày tốt để ăn hỏi: Thứ 5 4/6/2026 (âm lịch 19/4), Thứ 6 5/6/2026 (âm lịch 20/4), Thứ 5 11/6/2026 (âm lịch 26/4), Thứ 4 17/6/2026 (âm lịch 3/5), Chủ nhật 21/6/2026 (âm lịch 7/5), Thứ 3 23/6/2026 (âm lịch 9/5), Thứ 6 26/6/2026 (âm lịch 12/5), Thứ 2 29/6/2026 (âm lịch 15/5).

Tháng 6/2026 nên tránh ăn hỏi vào ngày nào?

Các ngày nên tránh ăn hỏi trong tháng 6/2026: Thứ 2 1/6, Thứ 3 2/6, Chủ nhật 7/6, Thứ 2 8/6, Thứ 3 9/6, Thứ 4 10/6, Thứ 6 12/6, Thứ 7 13/6, Chủ nhật 14/6, Thứ 5 18/6, Thứ 6 19/6, Thứ 7 20/6, Thứ 2 22/6, Thứ 4 24/6, Thứ 5 25/6, Thứ 7 27/6, Chủ nhật 28/6, Thứ 3 30/6.

Làm sao biết ngày tốt ăn hỏi có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.