Ngày tốt nhập trạch tháng 11 âm lịch 2025
Lịch ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới, chuyển nhà trong tháng 11 âm lịch năm Ất Tỵ, tức từ 20/12/2025 đến 18/1/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 11 âm lịch 2025 có 7 ngày tốt nhập trạch:
Ngày nào nhập trạch hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 11 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 222ÂL 3/11
Thứ 2, ngày 22/12/2025
Âm lịch 3/11 · Ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tý · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Kỷ Mùi, Tân Mùi, Quý Mùi, Mậu Thìn
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Cát kỳ, Lục hợp, Phổ hộ, Thiên ân, Thủ nhật, Tứ tương
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 229ÂL 10/11
Thứ 2, ngày 29/12/2025
Âm lịch 10/11 · Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tý · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Bính Tuất
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ, Ngọc vũ, Nguyệt đức, Thanh long, Thiên đức hợp, Trừ thần
Sao xấu: Ngũ ly, Đại sát, Cửu khảm, Cửu tiêu, Thổ phù
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 73ÂL 15/11
Thứ 7, ngày 3/1/2026
Âm lịch 15/11 · Ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Bất tương, Cát kỳ, Nguyệt đức hợp, Lục hợp, Phổ hộ, Thủ nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 47ÂL 19/11
Thứ 4, ngày 7/1/2026
Âm lịch 19/11 · Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tý · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Ất Hợi, Đinh Hợi, Giáp Dần, Giáp Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Tam hợp, Ngọc đường, Lục nghi, Nguyệt ân, Thiên ân, Thời âm
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Tử khí, Quan phù, Cửu khảm, Cửu tiêu, Trùng nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 710ÂL 22/11
Thứ 7, ngày 10/1/2026
Âm lịch 22/11 · Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tý · Trực Nguy
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Tân Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dương đức, Mẫu thương, Ô phệ, Ngũ phú, Nguyệt không, Phúc sinh, Thiên nguyện, Trừ thần, Tư mệnh, Tứ tương
Sao xấu: Ngũ ly, Du họa
Cũng nên làm: Cầu cúng, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Khởi công/động thổ, Động thổ (âm phần), An táng, Cắt tóc, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Chủ nhật11ÂL 23/11
Chủ nhật, ngày 11/1/2026
Âm lịch 23/11 · Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Kỷ Mão, Mậu Tuất, Quý Mão, Nhâm Tuất
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ, Nguyệt đức hợp, Lâm nhật, Thiên đức hợp, Trừ thần, Tứ tương
Sao xấu: Ngũ ly, Đại sát, Câu trần
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 616ÂL 28/11
Thứ 6, ngày 16/1/2026
Âm lịch 28/11 · Ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Giáp Thân, Bính Thân, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Cát kỳ, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kim quỹ, Ngọc vũ, Nguyệt đức, Thiên đức, Thời đức, Tương nhật
Sao xấu: Ngũ hư, Thiên tặc, Kiếp sát
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Khởi công/động thổ, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Giải hạn, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 7 20/12Âm lịch 1/11Kỵ nhập trạch
- Chủ nhật 21/12Âm lịch 2/11Kỵ nhập trạch
- Thứ 3 23/12Âm lịch 4/11Kỵ nhập trạch
- Thứ 4 24/12Âm lịch 5/11Kỵ nhập trạch
- Thứ 6 26/12Âm lịch 7/11Kỵ nhập trạch
- Thứ 7 27/12Âm lịch 8/11Ngày xấu
- Chủ nhật 28/12Âm lịch 9/11Kỵ nhập trạch
- Thứ 3 30/12Âm lịch 11/11Kỵ nhập trạch
- Thứ 4 31/12Âm lịch 12/11Kỵ nhập trạch
- Thứ 5 1/1Âm lịch 13/11Kỵ nhập trạch
- Thứ 6 2/1Âm lịch 14/11Ngày xấu
- Chủ nhật 4/1Âm lịch 16/11Kỵ nhập trạch
- Thứ 2 5/1Âm lịch 17/11Kỵ nhập trạch
- Thứ 3 6/1Âm lịch 18/11Kỵ nhập trạch
- Thứ 5 8/1Âm lịch 20/11Kỵ nhập trạch
- Thứ 6 9/1Âm lịch 21/11Kỵ nhập trạch
- Thứ 2 12/1Âm lịch 24/11Kỵ nhập trạch
- Thứ 3 13/1Âm lịch 25/11Kỵ nhập trạch
- Thứ 4 14/1Âm lịch 26/11Kỵ nhập trạch
- Thứ 5 15/1Âm lịch 27/11Kỵ nhập trạch
- Thứ 7 17/1Âm lịch 29/11Kỵ nhập trạch
- Chủ nhật 18/1Âm lịch 30/11Ngày xấu

Nhắc lịch nhập trạch và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt nhập trạch
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc nhập trạchnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 12/2025.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 11 âm lịch năm Ất Tỵ có 30 ngày, từ 20/12/2025 đến 18/1/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11 âm lịch 2025 ngày nào tốt để nhập trạch?
Tháng 11 âm lịch 2025 có 7 ngày tốt để nhập trạch: Thứ 2 22/12/2025 (âm lịch 3/11), Thứ 2 29/12/2025 (âm lịch 10/11), Thứ 7 3/1/2026 (âm lịch 15/11), Thứ 4 7/1/2026 (âm lịch 19/11), Thứ 7 10/1/2026 (âm lịch 22/11), Chủ nhật 11/1/2026 (âm lịch 23/11), Thứ 6 16/1/2026 (âm lịch 28/11).
Tháng 11 âm lịch 2025 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 11 âm lịch 2025 (năm Ất Tỵ) bắt đầu ngày 20/12/2025 và kết thúc ngày 18/1/2026 dương lịch, gồm 30 ngày.
Tháng 11 âm lịch 2025 nên tránh nhập trạch vào ngày nào?
Các ngày nên tránh nhập trạch trong tháng 11 âm lịch 2025: Thứ 7 20/12, Chủ nhật 21/12, Thứ 3 23/12, Thứ 4 24/12, Thứ 6 26/12, Thứ 7 27/12, Chủ nhật 28/12, Thứ 3 30/12, Thứ 4 31/12, Thứ 5 1/1, Thứ 6 2/1, Chủ nhật 4/1, Thứ 2 5/1, Thứ 3 6/1, Thứ 5 8/1, Thứ 6 9/1, Thứ 2 12/1, Thứ 3 13/1, Thứ 4 14/1, Thứ 5 15/1, Thứ 7 17/1, Chủ nhật 18/1.
Làm sao biết ngày tốt nhập trạch có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào nhập trạch hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








