Ngày tốt mua xe tháng 6/2027

Lịch ngày tốt để mua xe, mua nhà và các tài sản có giá trị trong tháng 6/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 6/2027 có 12 ngày tốt mua xe:

Ngày nào mua xe hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 6/2027

Chi tiết từng ngày tốt

  • Thứ 5
    3ÂL 29/4

    Thứ 5, ngày 3/6/2027

    Âm lịch 29/4 · Ngày Quý Sửu, tháng Ất Tỵ · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Tân Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Quý Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Ngọc đường, Lâm nhật, Lục nghi, Thiên ân

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Quy kỵ, Tứ kích, Xúc thủy long, Bát chuyên

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua con giống

  • Thứ 7
    5ÂL 1/5

    Thứ 7, ngày 5/6/2027

    Âm lịch 1/5 · Ngày Ất Mão, tháng Bính Ngọ · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Kỷ Dậu, Tân Dậu, Mậu Thìn, Quý Dậu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Âm đức, Mẫu thương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Nguyệt đức hợp, Phổ hộ, Sinh khí, Thời dương

    Sao xấu: Huyền vũ, Thiên hỏa, Tai sát, Tứ hao

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua con giống

  • Chủ nhật
    6ÂL 2/5

    Chủ nhật, ngày 6/6/2027

    Âm lịch 2/5 · Ngày Bính Thìn, tháng Bính Ngọ · Trực Bế, Khai từ 04:26

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Canh Tuất, Nhâm Tuất, Giáp Tuất, Canh Thìn

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Nguyệt đức, Sinh khí, Thời dương, Thời đức, Yếu an

    Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Thiên lao

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 4
    9ÂL 5/5

    Thứ 4, ngày 9/6/2027

    Âm lịch 5/5 · Ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ · Trực Trừ

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Quý Sửu, Ất Sửu, Đinh Sửu, Nhâm Tuất

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Cát kỳ, Lục hợp, Thủ nhật, Tứ tương

    Sao xấu: Câu trần, Bát chuyên

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 5
    10ÂL 6/5

    Thứ 5, ngày 10/6/2027

    Âm lịch 6/5 · Ngày Canh Thân, tháng Bính Ngọ · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Giáp Dần, Đinh Hợi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Ô phệ, Phúc đức, Thiên vu, Thanh long, Trừ thần, Tương nhật

    Sao xấu: Ngũ ly, Ngũ hư, Bát chuyên

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Giải hạn, Xuất hành, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương

  • Thứ 7
    12ÂL 8/5

    Thứ 7, ngày 12/6/2027

    Âm lịch 8/5 · Ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Ngọ · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Mậu Thìn, Canh Thìn, Bính Thìn, Tân Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Tam hợp, Lâm nhật, Nguyệt không, Phổ hộ, Thiên thương, Thời âm

    Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Thiên hình, Địa nang

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua con giống

  • Thứ 4
    16ÂL 12/5

    Thứ 4, ngày 16/6/2027

    Âm lịch 12/5 · Ngày Bính Dần, tháng Bính Ngọ · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Canh Thân, Nhâm Thân, Giáp Thân, Quý Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Ích hậu, Thiên mã, Mẫu thương, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Nguyệt đức, Thiên ân, Thiên đức hợp

    Sao xấu: Bạch hổ, Quy kỵ, Đại sát

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Giải hạn, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua con giống

  • Thứ 7
    19ÂL 15/5

    Thứ 7, ngày 19/6/2027

    Âm lịch 15/5 · Ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Ngọ · Trực Bế

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Ất Hợi, Nhâm Dần, Quý Hợi, Đinh Hợi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Ngọc vũ, Tứ tương, Vương nhật

    Sao xấu: Du họa, Huyết chi, Huyền vũ, Trùng nhật

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Đắp đê, Lấp ao/hồ rộng

  • Thứ 2
    21ÂL 17/5

    Thứ 2, ngày 21/6/2027

    Âm lịch 17/5 · Ngày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ · Trực Trừ

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Cát kỳ, Nguyệt đức hợp, Lục hợp, Thủ nhật

    Sao xấu: Câu trần

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua con giống

  • Thứ 3
    22ÂL 18/5

    Thứ 3, ngày 22/6/2027

    Âm lịch 18/5 · Ngày Nhâm Thân, tháng Bính Ngọ · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Giáp Dần

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Ô phệ, Nguyệt không, Phúc đức, Thiên vu, Thanh long, Trừ thần, Tương nhật

    Sao xấu: Ngũ ly, Ngũ hư

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Giải hạn, Xuất hành, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Lấp ao/hồ rộng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương

  • Thứ 5
    24ÂL 20/5

    Thứ 5, ngày 24/6/2027

    Âm lịch 20/5 · Ngày Giáp Tuất, tháng Bính Ngọ · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Quý Dậu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Tam hợp, Lâm nhật, Phổ hộ, Thiên thương, Thời âm

    Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Thiên hình

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua con giống

  • Thứ 2
    28ÂL 24/5

    Thứ 2, ngày 28/6/2027

    Âm lịch 24/5 · Ngày Mậu Dần, tháng Bính Ngọ · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Ất Tỵ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Ích hậu, Thiên mã, Mẫu thương, Tam hợp, Ngũ hợp, Nguyệt ân, Thiên đức hợp, Tứ tương

    Sao xấu: Bạch hổ, Quy kỵ, Đại sát

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Giải hạn, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Xuất hàng hóa, Mua con giống

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch mua xe và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt mua xe

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc mua xenằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 6/2027.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Xem thêm: xem ngày mua xe hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2027 ngày nào tốt để mua xe?

Tháng 6/2027 có 12 ngày tốt để mua xe: Thứ 5 3/6/2027 (âm lịch 29/4), Thứ 7 5/6/2027 (âm lịch 1/5), Chủ nhật 6/6/2027 (âm lịch 2/5), Thứ 4 9/6/2027 (âm lịch 5/5), Thứ 5 10/6/2027 (âm lịch 6/5), Thứ 7 12/6/2027 (âm lịch 8/5), Thứ 4 16/6/2027 (âm lịch 12/5), Thứ 7 19/6/2027 (âm lịch 15/5), Thứ 2 21/6/2027 (âm lịch 17/5), Thứ 3 22/6/2027 (âm lịch 18/5), Thứ 5 24/6/2027 (âm lịch 20/5), Thứ 2 28/6/2027 (âm lịch 24/5).

Tháng 6/2027 nên tránh mua xe vào ngày nào?

Các ngày nên tránh mua xe trong tháng 6/2027: Thứ 3 1/6, Thứ 4 2/6, Thứ 6 4/6, Thứ 3 8/6, Chủ nhật 13/6, Thứ 2 14/6, Thứ 3 15/6, Thứ 5 17/6, Thứ 6 18/6, Chủ nhật 20/6, Thứ 4 23/6, Thứ 6 25/6, Thứ 7 26/6, Chủ nhật 27/6, Thứ 3 29/6, Thứ 4 30/6.

Làm sao biết ngày tốt mua xe có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào mua xe hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.