Ngày tốt ký hợp đồng tháng 11/2026
Lịch ngày tốt để ký hợp đồng, lập thỏa thuận, giao dịch trong tháng 11/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 11/2026
7 ngày tốt ký hợp đồng
Ngày nào ký hợp đồng hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch ký hợp đồng tháng 11/2026
Chi tiết 7 ngày tốt ký hợp đồng tháng 11/2026
- Thứ 44Thg 11
Thứ 4, 4/11/2026
Âm lịch 26/9Trực Thành- Can chi
- Ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Bất tươngThiên hỷThiên yTam hợpÔ phệNguyệt không
- Sao xấu
- Thiên hình
- Tuổi xung
- Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Giáp Tý
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 512Thg 11
Thứ 5, 12/11/2026
Âm lịch 4/10Trực Bình- Can chi
- Ngày Canh Dần, tháng Kỷ Hợi
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Bất tươngNgũ hợpÔ phệ đốiKim đườngLục hợpNgũ phú
- Sao xấu
- Hà khôiNgũ hưThiên laoDu họaTử thần
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân
- Cũng nên làm
- Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 613Thg 11
Thứ 6, 13/11/2026
Âm lịch 5/10Trực Định- Can chi
- Ngày Tân Mão, tháng Kỷ Hợi
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Âm đứcBất tươngDân nhậtTam hợpNgũ hợpÔ phệ đối
- Sao xấu
- Tử khíQuan phùHuyền vũ
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Đinh Dậu, Giáp Thìn, Kỷ Dậu
- Cũng nên làm
- Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 317Thg 11
Thứ 3, 17/11/2026
Âm lịch 9/10Trực Thành- Can chi
- Ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Hợi
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Thiên hỷThiên yTam hợpLâm nhậtLục nghiMinh đường
- Sao xấu
- Chiêu daoYếm đốiVãng vongTứ kích
- Tuổi xung
- Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Mậu Tuất
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 324Thg 11
Thứ 3, 24/11/2026
Âm lịch 16/10Trực Bình- Can chi
- Ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Hợi
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Bất tươngNgũ hợpÔ phệ đốiKim đườngLục hợpNgũ phú
- Sao xấu
- Hà khôiNgũ hưThiên laoDu họaPhục nhậtTử thần
- Tuổi xung
- Bính Thân, Kỷ Tỵ, Mậu Thân, Canh Thân
- Cũng nên làm
- Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 425Thg 11
Thứ 4, 25/11/2026
Âm lịch 17/10Trực Định- Can chi
- Ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Âm đứcBất tươngDân nhậtTam hợpNgũ hợpÔ phệ đối
- Sao xấu
- Tử khíQuan phùHuyền vũ
- Tuổi xung
- Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Bính Thìn, Bính Ngọ
- Cũng nên làm
- Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Chủ nhật29Thg 11
Chủ nhật, 29/11/2026
Âm lịch 21/10Trực Thành- Can chi
- Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Hợi
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Thiên hỷThiên yTam hợpLâm nhậtLục nghiMinh đường
- Sao xấu
- Chiêu daoYếm đốiVãng vongTứ kíchBát chuyên
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Đinh Sửu
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
Ngày nên tránh ký hợp đồng tháng 11/2026
Chủ nhật 1/11
Âm lịch 23/9 · kỵ ký hợp đồng
Thứ 2 2/11
Âm lịch 24/9 · kỵ ký hợp đồng
Thứ 5 5/11
Âm lịch 27/9 · kỵ ký hợp đồng
Thứ 6 6/11
Âm lịch 28/9 · kỵ ký hợp đồng
Chủ nhật 8/11
Âm lịch 30/9 · ngày xấu
Thứ 2 9/11
Âm lịch 1/10 · kỵ ký hợp đồng
Thứ 3 10/11
Âm lịch 2/10 · kỵ ký hợp đồng
Thứ 7 14/11
Âm lịch 6/10 · kỵ ký hợp đồng
Chủ nhật 15/11
Âm lịch 7/10 · kỵ ký hợp đồng
Thứ 4 18/11
Âm lịch 10/10 · kỵ ký hợp đồng
Thứ 5 19/11
Âm lịch 11/10 · kỵ ký hợp đồng
Thứ 6 20/11
Âm lịch 12/10 · ngày xấu
Thứ 7 21/11
Âm lịch 13/10 · ngày xấu
Thứ 2 23/11
Âm lịch 15/10 · kỵ ký hợp đồng
Thứ 6 27/11
Âm lịch 19/10 · kỵ ký hợp đồng
Thứ 7 28/11
Âm lịch 20/10 · kỵ ký hợp đồng
Thứ 2 30/11
Âm lịch 22/10 · kỵ ký hợp đồng
Xem ngày tốt việc khác tháng 11/2026
Cách xác định ngày tốt ký hợp đồng
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc ký hợp đồngnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 11/2026.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Xem thêm: xem ngày ký hợp đồng hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Nhắc lịch ký hợp đồng và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2026 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Tháng 11/2026 có 7 ngày tốt để ký hợp đồng: Thứ 4 4/11/2026 (âm lịch 26/9), Thứ 5 12/11/2026 (âm lịch 4/10), Thứ 6 13/11/2026 (âm lịch 5/10), Thứ 3 17/11/2026 (âm lịch 9/10), Thứ 3 24/11/2026 (âm lịch 16/10), Thứ 4 25/11/2026 (âm lịch 17/10), Chủ nhật 29/11/2026 (âm lịch 21/10).
Tháng 11/2026 nên tránh ký hợp đồng vào ngày nào?
Các ngày nên tránh ký hợp đồng trong tháng 11/2026: Chủ nhật 1/11, Thứ 2 2/11, Thứ 5 5/11, Thứ 6 6/11, Chủ nhật 8/11, Thứ 2 9/11, Thứ 3 10/11, Thứ 7 14/11, Chủ nhật 15/11, Thứ 4 18/11, Thứ 5 19/11, Thứ 6 20/11, Thứ 7 21/11, Thứ 2 23/11, Thứ 6 27/11, Thứ 7 28/11, Thứ 2 30/11.
Làm sao biết ngày tốt ký hợp đồng có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào ký hợp đồng hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.