Ngày tốt ăn hỏi tháng 11/2026

Lịch ngày tốt để làm lễ ăn hỏi, đính hôn trong tháng 11/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 11/2026

11 ngày tốt ăn hỏi

Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch ăn hỏi tháng 11/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
123
224
325426
527
628
729
830
91/10
102
113
124135
146
157
168179
1810
1911
2012
2113
2214
2315
241625172618
2719
2820
2921
3022
Ngày tốt ăn hỏi Nên tránh

Chi tiết 11 ngày tốt ăn hỏi tháng 11/2026

  • Thứ 33Thg 11

    Thứ 3, 3/11/2026

    Âm lịch 25/9Trực Nguy
    Can chi
    Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất
    Giờ hoàng đạo
    Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Âm đứcBất tươngTục thếNguyệt đức hợpMinh đườngThiên ân
    Sao xấu
    Huyết kỵDu họaTrùng nhậtThiên tặc
    Tuổi xung
    Ất Hợi, Đinh Hợi, Giáp Dần, Giáp Thân
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Kê giường, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Mua con giống
  • Thứ 44Thg 11

    Thứ 4, 4/11/2026

    Âm lịch 26/9Trực Thành
    Can chi
    Ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Bất tươngThiên hỷThiên yTam hợpÔ phệNguyệt không
    Sao xấu
    Thiên hình
    Tuổi xung
    Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Giáp Tý
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 77Thg 11

    Thứ 7, 7/11/2026

    Âm lịch 29/9Trực Bế, Khai từ 16:53
    Can chi
    Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Mẫu thươngÔ phệNguyệt ânSinh khíThời dươngThánh tâm
    Sao xấu
    Ngũ lyChu tướcThiên hỏaTai sát
    Tuổi xung
    Kỷ Mão, Mậu Tuất, Kỷ Dậu, Mậu Dần
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 512Thg 11

    Thứ 5, 12/11/2026

    Âm lịch 4/10Trực Bình
    Can chi
    Ngày Canh Dần, tháng Kỷ Hợi
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Bất tươngNgũ hợpÔ phệ đốiKim đườngLục hợpNgũ phú
    Sao xấu
    Hà khôiNgũ hưThiên laoDu họaTử thần
    Tuổi xung
    Kỷ Tỵ, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân
    Cũng nên làm
    Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 613Thg 11

    Thứ 6, 13/11/2026

    Âm lịch 5/10Trực Định
    Can chi
    Ngày Tân Mão, tháng Kỷ Hợi
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Âm đứcBất tươngDân nhậtTam hợpNgũ hợpÔ phệ đối
    Sao xấu
    Tử khíQuan phùHuyền vũ
    Tuổi xung
    Mậu Thìn, Đinh Dậu, Giáp Thìn, Kỷ Dậu
    Cũng nên làm
    Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Thứ 216Thg 11

    Thứ 2, 16/11/2026

    Âm lịch 8/10Trực Nguy
    Can chi
    Ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Hợi
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Đại An: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tốc Hỷ: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Ô phệNguyệt đứcPhổ hộThanh longTứ tương
    Sao xấu
    Ngũ hưThiên lạiTrí tử
    Tuổi xung
    Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý, Mậu Ngọ
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Kê giường, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Thứ 317Thg 11

    Thứ 3, 17/11/2026

    Âm lịch 9/10Trực Thành
    Can chi
    Ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Hợi
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Thiên hỷThiên yTam hợpLâm nhậtLục nghiMinh đường
    Sao xấu
    Chiêu daoYếm đốiVãng vongTứ kích
    Tuổi xung
    Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Mậu Tuất
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Chủ nhật22Thg 11

    Chủ nhật, 22/11/2026

    Âm lịch 14/10Trực Trừ
    Can chi
    Ngày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Đại An: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tốc Hỷ: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Cát kỳThiên mãÔ phệ đốiNguyệt khôngQuan nhậtThiên đức hợp
    Sao xấu
    Bạch hổĐại thờiĐại bạiHàm trì
    Tuổi xung
    Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Đinh Mão
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Mua con giống
  • Thứ 324Thg 11

    Thứ 3, 24/11/2026

    Âm lịch 16/10Trực Bình
    Can chi
    Ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Hợi
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Bất tươngNgũ hợpÔ phệ đốiKim đườngLục hợpNgũ phú
    Sao xấu
    Hà khôiNgũ hưThiên laoDu họaPhục nhậtTử thần
    Tuổi xung
    Bính Thân, Kỷ Tỵ, Mậu Thân, Canh Thân
    Cũng nên làm
    Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 425Thg 11

    Thứ 4, 25/11/2026

    Âm lịch 17/10Trực Định
    Can chi
    Ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Âm đứcBất tươngDân nhậtTam hợpNgũ hợpÔ phệ đối
    Sao xấu
    Tử khíQuan phùHuyền vũ
    Tuổi xung
    Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Bính Thìn, Bính Ngọ
    Cũng nên làm
    Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Thứ 526Thg 11

    Thứ 5, 26/11/2026

    Âm lịch 18/10Trực Chấp
    Can chi
    Ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Hợi
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Dương đứcGiải thầnNguyệt đứcTư mệnhTứ tương
    Sao xấu
    Thiên tặcTiểu haoThổ phù
    Tuổi xung
    Mậu Tuất, Canh Tuất, Mậu Thìn, Tân Mão
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

Ngày nên tránh ăn hỏi tháng 11/2026

  • Thứ 2 2/11

    Âm lịch 24/9 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 5 5/11

    Âm lịch 27/9 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 6 6/11

    Âm lịch 28/9 · kỵ ăn hỏi

  • Chủ nhật 8/11

    Âm lịch 30/9 · ngày xấu

  • Thứ 2 9/11

    Âm lịch 1/10 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 3 10/11

    Âm lịch 2/10 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 4 11/11

    Âm lịch 3/10 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 7 14/11

    Âm lịch 6/10 · kỵ ăn hỏi

  • Chủ nhật 15/11

    Âm lịch 7/10 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 4 18/11

    Âm lịch 10/10 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 5 19/11

    Âm lịch 11/10 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 6 20/11

    Âm lịch 12/10 · ngày xấu

  • Thứ 7 21/11

    Âm lịch 13/10 · ngày xấu

  • Thứ 2 23/11

    Âm lịch 15/10 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 6 27/11

    Âm lịch 19/10 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 7 28/11

    Âm lịch 20/10 · kỵ ăn hỏi

  • Chủ nhật 29/11

    Âm lịch 21/10 · kỵ ăn hỏi

  • Thứ 2 30/11

    Âm lịch 22/10 · kỵ ăn hỏi

Xem ngày tốt việc khác tháng 11/2026

Cách xác định ngày tốt ăn hỏi

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc ăn hỏinằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 11/2026.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch ăn hỏi và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2026 ngày nào tốt để ăn hỏi?

Tháng 11/2026 có 11 ngày tốt để ăn hỏi: Thứ 3 3/11/2026 (âm lịch 25/9), Thứ 4 4/11/2026 (âm lịch 26/9), Thứ 7 7/11/2026 (âm lịch 29/9), Thứ 5 12/11/2026 (âm lịch 4/10), Thứ 6 13/11/2026 (âm lịch 5/10), Thứ 2 16/11/2026 (âm lịch 8/10), Thứ 3 17/11/2026 (âm lịch 9/10), Chủ nhật 22/11/2026 (âm lịch 14/10), Thứ 3 24/11/2026 (âm lịch 16/10), Thứ 4 25/11/2026 (âm lịch 17/10), Thứ 5 26/11/2026 (âm lịch 18/10).

Tháng 11/2026 nên tránh ăn hỏi vào ngày nào?

Các ngày nên tránh ăn hỏi trong tháng 11/2026: Thứ 2 2/11, Thứ 5 5/11, Thứ 6 6/11, Chủ nhật 8/11, Thứ 2 9/11, Thứ 3 10/11, Thứ 4 11/11, Thứ 7 14/11, Chủ nhật 15/11, Thứ 4 18/11, Thứ 5 19/11, Thứ 6 20/11, Thứ 7 21/11, Thứ 2 23/11, Thứ 6 27/11, Thứ 7 28/11, Chủ nhật 29/11, Thứ 2 30/11.

Làm sao biết ngày tốt ăn hỏi có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.