Ngày tốt động thổ tháng 7/2027
Lịch ngày tốt để khởi công, động thổ làm nhà, xây dựng trong tháng 7/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 7/2027 có 8 ngày tốt động thổ:
Ngày nào động thổ hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 7/2027
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 36ÂL 3/6
Thứ 3, ngày 6/7/2027
Âm lịch 3/6 · Ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mùi · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Canh Thìn, Nhâm Thìn, Quý Mùi, Giáp Thìn
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Tam hợp, Lâm nhật, Nguyệt đức, Phổ hộ, Thiên thương, Thời âm
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Thiên hình, Ngũ mộ
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 47ÂL 4/6
Thứ 4, ngày 7/7/2027
Âm lịch 4/6 · Ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi · Trực Chấp, Định từ 14:38
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Canh Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Tam hợp, Lục nghi, Minh đường, Ngọc vũ, Thời âm
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Tử khí, Quan phù, Trùng nhật, Thất điểu, Tứ cùng
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Mua con giống
- Chủ nhật11ÂL 8/6
Chủ nhật, ngày 11/7/2027
Âm lịch 8/6 · Ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Thìn, Ất Dậu, Đinh Dậu, Giáp Tý
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bảo quang, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kính an, Lâm nhật, Nguyệt ân
Sao xấu: Đại sát
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 219ÂL 16/6
Thứ 2, ngày 19/7/2027
Âm lịch 16/6 · Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Quý Tỵ, Ất Tỵ, Quý Hợi, Nhâm Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Tam hợp, Nguyệt đức hợp, Lục nghi, Minh đường, Ngọc vũ, Thiên đức hợp, Thời âm, Tứ tương
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Tử khí, Quan phù, Trùng nhật, Phục nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 623ÂL 20/6
Thứ 6, ngày 23/7/2027
Âm lịch 20/6 · Ngày Quý Mão, tháng Đinh Mùi · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Canh Thìn
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bảo quang, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kính an, Lâm nhật
Sao xấu: Đại sát
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 724ÂL 21/6
Thứ 7, ngày 24/7/2027
Âm lịch 21/6 · Ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mùi · Trực Thu
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất, Tân Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt đức, Phổ hộ, Thiên đức, Thời đức
Sao xấu: Bạch hổ, Ngũ hư, Thiên cương, Bát phong
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 529ÂL 26/6
Thứ 5, ngày 29/7/2027
Âm lịch 26/6 · Ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mùi · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Nhâm Tuất, Đinh Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Ô phệ, Tục thế, Nguyệt đức hợp, Phúc đức, Thiên vu, Thiên ân, Thiên thương, Thiên đức hợp, Trừ thần, Tứ tương
Sao xấu: Huyết kỵ, Ngũ ly, Câu trần, Phục nhật, Thiên hỏa, Tai sát
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Lấp ao/hồ rộng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 731ÂL 28/6
Thứ 7, ngày 31/7/2027
Âm lịch 28/6 · Ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Giáp Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Tam hợp, Lục nghi, Minh đường, Ngọc vũ, Nguyệt ân, Thiên ân, Thời âm
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Tử khí, Quan phù, Trùng nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 6 2/7Âm lịch 28/5Ngày xấu
- Thứ 2 5/7Âm lịch 2/6Kỵ động thổ
- Thứ 5 8/7Âm lịch 5/6Kỵ động thổ
- Thứ 6 9/7Âm lịch 6/6Kỵ động thổ
- Thứ 2 12/7Âm lịch 9/6Kỵ động thổ
- Thứ 3 13/7Âm lịch 10/6Kỵ động thổ
- Thứ 5 15/7Âm lịch 12/6Kỵ động thổ
- Thứ 6 16/7Âm lịch 13/6Kỵ động thổ
- Thứ 7 17/7Âm lịch 14/6Kỵ động thổ
- Chủ nhật 18/7Âm lịch 15/6Ngày xấu
- Thứ 3 20/7Âm lịch 17/6Kỵ động thổ
- Thứ 4 21/7Âm lịch 18/6Ngày xấu
- Chủ nhật 25/7Âm lịch 22/6Kỵ động thổ
- Thứ 2 26/7Âm lịch 23/6Kỵ động thổ
- Thứ 3 27/7Âm lịch 24/6Kỵ động thổ
- Thứ 6 30/7Âm lịch 27/6Ngày xấu

Nhắc lịch động thổ và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt động thổ
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc động thổnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 7/2027.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2027 ngày nào tốt để động thổ?
Tháng 7/2027 có 8 ngày tốt để động thổ: Thứ 3 6/7/2027 (âm lịch 3/6), Thứ 4 7/7/2027 (âm lịch 4/6), Chủ nhật 11/7/2027 (âm lịch 8/6), Thứ 2 19/7/2027 (âm lịch 16/6), Thứ 6 23/7/2027 (âm lịch 20/6), Thứ 7 24/7/2027 (âm lịch 21/6), Thứ 5 29/7/2027 (âm lịch 26/6), Thứ 7 31/7/2027 (âm lịch 28/6).
Tháng 7/2027 nên tránh động thổ vào ngày nào?
Các ngày nên tránh động thổ trong tháng 7/2027: Thứ 6 2/7, Thứ 2 5/7, Thứ 5 8/7, Thứ 6 9/7, Thứ 2 12/7, Thứ 3 13/7, Thứ 5 15/7, Thứ 6 16/7, Thứ 7 17/7, Chủ nhật 18/7, Thứ 3 20/7, Thứ 4 21/7, Chủ nhật 25/7, Thứ 2 26/7, Thứ 3 27/7, Thứ 6 30/7.
Làm sao biết ngày tốt động thổ có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào động thổ hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








