Ngày tốt động thổ tháng 4 âm lịch 2027

Lịch ngày tốt để khởi công, động thổ làm nhà, xây dựng trong tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi, tức từ 6/5/2027 đến 4/6/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 4 âm lịch 2027 có 11 ngày tốt động thổ:

Ngày nào động thổ hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch tháng 4 âm lịch

Chi tiết từng ngày tốt

  • Thứ 5
    6ÂL 1/4

    Thứ 5, ngày 6/5/2027

    Âm lịch 1/4 · Ngày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ · Trực Chấp, Định từ 00:26

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Kỷ Mão, Mậu Tuất, Quý Mão, Nhâm Tuất

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Dân nhật, Tam hợp, Ô phệ, Nguyệt đức hợp, Thời âm, Trừ thần, Yếu an

    Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Ngũ ly, Chu tước

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 2
    10ÂL 5/4

    Thứ 2, ngày 10/5/2027

    Âm lịch 5/4 · Ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Tỵ · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Nhâm Ngọ

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Ngọc đường, Lâm nhật, Lục nghi, Nguyệt ân, Tứ tương

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Quy kỵ, Tứ kích

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 4
    12ÂL 7/4

    Thứ 4, ngày 12/5/2027

    Âm lịch 7/4 · Ngày Tân Mão, tháng Ất Tỵ · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Mậu Thìn, Đinh Dậu, Giáp Thìn, Kỷ Dậu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Âm đức, Mẫu thương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Phổ hộ, Sinh khí, Thời dương, Thiên đức

    Sao xấu: Huyền vũ, Thiên hỏa, Tai sát

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Động thổ (âm phần), Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 7
    15ÂL 10/4

    Thứ 7, ngày 15/5/2027

    Âm lịch 10/4 · Ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Tỵ · Trực Trừ

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý, Giáp Tý

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Cát kỳ, Ô phệ, Nguyệt không, Quan nhật, Thanh long, Thánh tâm, Thiên xá

    Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Động thổ (âm phần), An táng, Mua con giống

  • Thứ 2
    17ÂL 12/4

    Thứ 2, ngày 17/5/2027

    Âm lịch 12/4 · Ngày Bính Thân, tháng Ất Tỵ · Trực Bình

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần, Quý Hợi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Ô phệ, Tục thế, Lục hợp, Ngũ phú, Thiên nguyện, Thiên đức hợp, Trừ thần, Tương nhật

    Sao xấu: Huyết kỵ, Ngũ ly, Hà khôi, Ngũ hư, Du họa, Nguyệt hình, Phục nhật, Tử thần, Thiên hình

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống

  • Thứ 3
    18ÂL 13/4

    Thứ 3, ngày 18/5/2027

    Âm lịch 13/4 · Ngày Đinh Dậu, tháng Ất Tỵ · Trực Định

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Tân Mão, Quý Mão, Canh Tuất, Canh Tý

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Dân nhật, Tam hợp, Ô phệ, Thời âm, Trừ thần, Yếu an

    Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Ngũ ly, Chu tước

    Cũng nên làm: Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Đắp đê, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 4
    19ÂL 14/4

    Thứ 4, ngày 19/5/2027

    Âm lịch 14/4 · Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Tỵ · Trực Chấp

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Ất Dậu, Bính Thìn

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Bất tương, Giải thần, Kim quỹ, Ngọc vũ, Tứ tương

    Sao xấu: Thiên tặc, Tiểu hao

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch

  • Thứ 6
    21ÂL 16/4

    Thứ 6, ngày 21/5/2027

    Âm lịch 16/4 · Ngày Canh Tý, tháng Ất Tỵ · Trực Nguy

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

    Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Đinh Mão

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên mã, Ô phệ đối, Nguyệt đức

    Sao xấu: Bạch hổ, Ngũ hư, Thiên lại, Trí tử

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Kê giường, Nhập trạch, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Mua con giống

  • Thứ 7
    22ÂL 17/4

    Thứ 7, ngày 22/5/2027

    Âm lịch 17/4 · Ngày Tân Sửu, tháng Ất Tỵ · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Ngọc đường, Lâm nhật, Lục nghi, Thiên đức

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Quy kỵ, Tứ kích

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Sửa chữa kho tàng, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

  • Thứ 2
    31ÂL 26/4

    Thứ 2, ngày 31/5/2027

    Âm lịch 26/4 · Ngày Canh Tuất, tháng Ất Tỵ · Trực Chấp

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)

    Tuổi xung: Mậu Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn, Đinh Dậu

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Giải thần, Kim quỹ, Ngọc vũ, Nguyệt đức, Thiên ân

    Sao xấu: Thiên tặc, Tiểu hao

    Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, An táng, Mua con giống

  • Thứ 5
    3ÂL 29/4

    Thứ 5, ngày 3/6/2027

    Âm lịch 29/4 · Ngày Quý Sửu, tháng Ất Tỵ · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

    Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)

    Tuổi xung: Tân Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Quý Mùi

    Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾

    Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Ngọc đường, Lâm nhật, Lục nghi, Thiên ân

    Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Quy kỵ, Tứ kích, Xúc thủy long, Bát chuyên

    Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch động thổ và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Cách xác định ngày tốt động thổ

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc động thổnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 5/2027.

Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi có 30 ngày, từ 6/5/2027 đến 4/6/2027. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Xem thêm: xem ngày động thổ hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4 âm lịch 2027 ngày nào tốt để động thổ?

Tháng 4 âm lịch 2027 có 11 ngày tốt để động thổ: Thứ 5 6/5/2027 (âm lịch 1/4), Thứ 2 10/5/2027 (âm lịch 5/4), Thứ 4 12/5/2027 (âm lịch 7/4), Thứ 7 15/5/2027 (âm lịch 10/4), Thứ 2 17/5/2027 (âm lịch 12/4), Thứ 3 18/5/2027 (âm lịch 13/4), Thứ 4 19/5/2027 (âm lịch 14/4), Thứ 6 21/5/2027 (âm lịch 16/4), Thứ 7 22/5/2027 (âm lịch 17/4), Thứ 2 31/5/2027 (âm lịch 26/4), Thứ 5 3/6/2027 (âm lịch 29/4).

Tháng 4 âm lịch 2027 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?

Tháng 4 âm lịch 2027 (năm Đinh Mùi) bắt đầu ngày 6/5/2027 và kết thúc ngày 4/6/2027 dương lịch, gồm 30 ngày.

Tháng 4 âm lịch 2027 nên tránh động thổ vào ngày nào?

Các ngày nên tránh động thổ trong tháng 4 âm lịch 2027: Thứ 6 7/5, Thứ 7 8/5, Chủ nhật 9/5, Thứ 3 11/5, Thứ 5 13/5, Thứ 6 14/5, Thứ 5 20/5, Chủ nhật 23/5, Thứ 3 25/5, Thứ 4 26/5, Thứ 5 27/5, Thứ 6 28/5, Chủ nhật 30/5, Thứ 3 1/6, Thứ 4 2/6, Thứ 6 4/6.

Làm sao biết ngày tốt động thổ có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào động thổ hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.