Ngày tốt cưới hỏi tháng 4/2027
Lịch ngày tốt để tổ chức lễ cưới, rước dâu trong tháng 4/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 4/2027 có 5 ngày tốt cưới hỏi:
Ngày nào cưới hỏi hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 4/2027
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 58ÂL 2/3
Thứ 5, ngày 8/4/2027
Âm lịch 2/3 · Ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Giáp Dần, Ất Hợi, Canh Dần, Tân Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Cát kỳ, Nguyệt đức hợp, Kim đường, Minh đường, Ngũ phú, Thiên đức hợp, Tứ tương, Tương nhật
Sao xấu: Ngũ hư, Trùng nhật, Kiếp sát, Bát phong
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 724ÂL 18/3
Thứ 7, ngày 24/4/2027
Âm lịch 18/3 · Ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thìn · Trực Chấp
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Canh Tuất, Kỷ Mão, Bính Tuất, Kỷ Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bảo quang, Ô phệ, Lục hợp, Phổ hộ, Trừ thần
Sao xấu: Ngũ ly, Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Ngũ hư, Tiểu hao, Thổ phù
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Giải hạn, Dạm ngõ, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Mua con giống, An táng
- Thứ 327ÂL 21/3
Thứ 3, ngày 27/4/2027
Âm lịch 21/3 · Ngày Bính Tý, tháng Giáp Thìn · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ đối, Nguyệt không, Thánh tâm, Thiên thương, Tứ tương
Sao xấu: Quy kỵ, Thiên lao, Xúc thủy long
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 428ÂL 22/3
Thứ 4, ngày 28/4/2027
Âm lịch 22/3 · Ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn · Trực Thu
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Ích hậu, Nguyệt đức hợp, Thiên đức hợp, Tứ tương
Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Huyền vũ, Bát phong
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 529ÂL 23/3
Thứ 5, ngày 29/4/2027
Âm lịch 23/3 · Ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Ất Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Dương đức, Ngũ hợp, Tục thế, Lục nghi, Sinh khí, Thời dương, Thiên xá, Tư mệnh, Vương nhật
Sao xấu: Huyết kỵ, Chiêu dao, Yếm đối, Phục nhật
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 6 2/4Âm lịch 26/2Kỵ cưới hỏi
- Thứ 7 3/4Âm lịch 27/2Ngày xấu
- Chủ nhật 4/4Âm lịch 28/2Kỵ cưới hỏi
- Thứ 2 5/4Âm lịch 29/2Kỵ cưới hỏi
- Thứ 3 6/4Âm lịch 30/2Kỵ cưới hỏi
- Thứ 4 7/4Âm lịch 1/3Kỵ cưới hỏi
- Thứ 6 9/4Âm lịch 3/3Kỵ cưới hỏi
- Thứ 7 10/4Âm lịch 4/3Ngày xấu
- Chủ nhật 11/4Âm lịch 5/3Kỵ cưới hỏi
- Thứ 2 12/4Âm lịch 6/3Kỵ cưới hỏi
- Thứ 3 13/4Âm lịch 7/3Kỵ cưới hỏi
- Thứ 4 14/4Âm lịch 8/3Kỵ cưới hỏi
- Thứ 5 15/4Âm lịch 9/3Kỵ cưới hỏi
- Thứ 6 16/4Âm lịch 10/3Kỵ cưới hỏi
- Thứ 7 17/4Âm lịch 11/3Kỵ cưới hỏi
- Thứ 2 19/4Âm lịch 13/3Ngày xấu
- Thứ 3 20/4Âm lịch 14/3Kỵ cưới hỏi
- Thứ 4 21/4Âm lịch 15/3Kỵ cưới hỏi
- Thứ 5 22/4Âm lịch 16/3Ngày xấu
- Thứ 6 23/4Âm lịch 17/3Kỵ cưới hỏi
- Chủ nhật 25/4Âm lịch 19/3Kỵ cưới hỏi
- Thứ 2 26/4Âm lịch 20/3Kỵ cưới hỏi
- Thứ 6 30/4Âm lịch 24/3Kỵ cưới hỏi

Nhắc lịch cưới hỏi và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt cưới hỏi
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc cưới hỏinằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 4/2027.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2027 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Tháng 4/2027 có 5 ngày tốt để cưới hỏi: Thứ 5 8/4/2027 (âm lịch 2/3), Thứ 7 24/4/2027 (âm lịch 18/3), Thứ 3 27/4/2027 (âm lịch 21/3), Thứ 4 28/4/2027 (âm lịch 22/3), Thứ 5 29/4/2027 (âm lịch 23/3).
Tháng 4/2027 nên tránh cưới hỏi vào ngày nào?
Các ngày nên tránh cưới hỏi trong tháng 4/2027: Thứ 6 2/4, Thứ 7 3/4, Chủ nhật 4/4, Thứ 2 5/4, Thứ 3 6/4, Thứ 4 7/4, Thứ 6 9/4, Thứ 7 10/4, Chủ nhật 11/4, Thứ 2 12/4, Thứ 3 13/4, Thứ 4 14/4, Thứ 5 15/4, Thứ 6 16/4, Thứ 7 17/4, Thứ 2 19/4, Thứ 3 20/4, Thứ 4 21/4, Thứ 5 22/4, Thứ 6 23/4, Chủ nhật 25/4, Thứ 2 26/4, Thứ 6 30/4.
Làm sao biết ngày tốt cưới hỏi có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào cưới hỏi hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








