Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 âm lịch 2025
Lịch ngày tốt để tổ chức lễ cưới, rước dâu trong tháng 12 âm lịch năm Ất Tỵ, tức từ 19/1/2026 đến 16/2/2026 dương lịch. Mùng 1 Tết Nguyên Đán 2026 rơi vào 17/2/2026, nên đây là tháng chọn ngày cưới hỏi đón Tết. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 12 âm lịch 2025 có 5 ngày tốt cưới hỏi:
Ngày nào cưới hỏi hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 12 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 623ÂL 5/12
Thứ 6, ngày 23/1/2026
Âm lịch 5/12 · Ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Sửu · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Đại An 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tốc Hỷ 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Giáp Tuất, Tân Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ, Lâm nhật, Trừ thần
Sao xấu: Ngũ ly, Đại sát, Câu trần
Cũng nên làm: Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 731ÂL 13/12
Thứ 7, ngày 31/1/2026
Âm lịch 13/12 · Ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Sửu · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Kỷ Hợi, Tân Hợi, Mậu Dần, Nhâm Dần
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Tam hợp, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Lục nghi, Thiên đức hợp, Thời âm, Tứ tương
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Tử khí, Quan phù, Cửu khảm, Cửu tiêu, Trùng nhật
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 77ÂL 20/12
Thứ 7, ngày 7/2/2026
Âm lịch 20/12 · Ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Canh Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Tân Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Ích hậu, Mẫu thương, Ô phệ đối, Nguyệt không, Sinh khí, Thời dương, Thanh long, Thiên ân, Thiên đức hợp
Sao xấu: Thiên hỏa, Tai sát, Tứ hao
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 411ÂL 24/12
Thứ 4, ngày 11/2/2026
Âm lịch 24/12 · Ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu · Trực Mãn
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Canh Tuất, Nhâm Tuất, Giáp Tuất, Canh Thìn
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Kim quỹ, Kim đường, Lục nghi, Nguyệt ân, Nguyệt đức, Phúc đức, Thiên vu, Thủ nhật, Tứ tương
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Cửu khảm, Cửu tiêu, Cửu không
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 613ÂL 26/12
Thứ 6, ngày 13/2/2026
Âm lịch 26/12 · Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Sửu · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý, Nhâm Tý, Ất Sửu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Thiên mã, Tam hợp, Lâm nhật, Thời âm, Thời đức
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Bạch hổ
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 2 19/1Âm lịch 1/12Kỵ cưới hỏi
- Thứ 3 20/1Âm lịch 2/12Kỵ cưới hỏi
- Thứ 4 21/1Âm lịch 3/12Kỵ cưới hỏi
- Thứ 7 24/1Âm lịch 6/12Kỵ cưới hỏi
- Chủ nhật 25/1Âm lịch 7/12Kỵ cưới hỏi
- Thứ 3 27/1Âm lịch 9/12Kỵ cưới hỏi
- Thứ 5 29/1Âm lịch 11/12Kỵ cưới hỏi
- Thứ 6 30/1Âm lịch 12/12Ngày xấu
- Chủ nhật 1/2Âm lịch 14/12Kỵ cưới hỏi
- Thứ 2 2/2Âm lịch 15/12Ngày xấu
- Thứ 4 4/2Âm lịch 17/12Kỵ cưới hỏi
- Thứ 5 5/2Âm lịch 18/12Kỵ cưới hỏi
- Thứ 6 6/2Âm lịch 19/12Kỵ cưới hỏi
- Chủ nhật 8/2Âm lịch 21/12Ngày xấu
- Thứ 2 9/2Âm lịch 22/12Kỵ cưới hỏi
- Thứ 7 14/2Âm lịch 27/12Kỵ cưới hỏi
- Chủ nhật 15/2Âm lịch 28/12Ngày xấu
- Thứ 2 16/2Âm lịch 29/12Ngày xấu

Nhắc lịch cưới hỏi và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt cưới hỏi
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc cưới hỏinằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 1/2026.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 12 âm lịch năm Ất Tỵ có 29 ngày, từ 19/1/2026 đến 16/2/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12 âm lịch 2025 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Tháng 12 âm lịch 2025 có 5 ngày tốt để cưới hỏi: Thứ 6 23/1/2026 (âm lịch 5/12), Thứ 7 31/1/2026 (âm lịch 13/12), Thứ 7 7/2/2026 (âm lịch 20/12), Thứ 4 11/2/2026 (âm lịch 24/12), Thứ 6 13/2/2026 (âm lịch 26/12).
Tháng 12 âm lịch 2025 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 12 âm lịch 2025 (năm Ất Tỵ) bắt đầu ngày 19/1/2026 và kết thúc ngày 16/2/2026 dương lịch, gồm 29 ngày.
Tháng 12 âm lịch 2025 nên tránh cưới hỏi vào ngày nào?
Các ngày nên tránh cưới hỏi trong tháng 12 âm lịch 2025: Thứ 2 19/1, Thứ 3 20/1, Thứ 4 21/1, Thứ 7 24/1, Chủ nhật 25/1, Thứ 3 27/1, Thứ 5 29/1, Thứ 6 30/1, Chủ nhật 1/2, Thứ 2 2/2, Thứ 4 4/2, Thứ 5 5/2, Thứ 6 6/2, Chủ nhật 8/2, Thứ 2 9/2, Thứ 7 14/2, Chủ nhật 15/2, Thứ 2 16/2.
Làm sao biết ngày tốt cưới hỏi có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào cưới hỏi hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








