Ngày tốt ăn hỏi tháng 8 âm lịch 2027
Lịch ngày tốt để làm lễ ăn hỏi, đính hôn trong tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi, tức từ 1/9/2027 đến 29/9/2027 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 8 âm lịch 2027 có 6 ngày tốt ăn hỏi:
Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 8 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Chủ nhật5ÂL 5/8
Chủ nhật, ngày 5/9/2027
Âm lịch 5/8 · Ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu · Trực Bình
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Canh Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phổ hộ, Tương nhật
Sao xấu: Ngũ hư, Du họa, Trùng nhật, Câu trần, Tử thần, Thiên cương, Nguyệt hại, Bát phong, Địa nang
Cũng nên làm: Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Nhập trạch, Mua con giống
- Thứ 26ÂL 6/8
Thứ 2, ngày 6/9/2027
Âm lịch 6/8 · Ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Dậu · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Đinh Mão
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dân nhật, Tam hợp, Lâm nhật, Phúc sinh, Thanh long, Thiên đức hợp, Thời âm, Thời đức
Sao xấu: Tử khí, Quan phù
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 711ÂL 11/8
Thứ 7, ngày 11/9/2027
Âm lịch 11/8 · Ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Đinh Hợi, Bính Dần, Kỷ Hợi, Tân Hợi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Lâm nhật, Nguyệt ân, Phổ hộ, Tứ tương
Sao xấu: Trùng nhật, Chu tước
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 213ÂL 13/8
Thứ 2, ngày 13/9/2027
Âm lịch 13/8 · Ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Dậu · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Ất Sửu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Âm đức, Bảo quang, Mẫu thương, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thời dương, Thiên thương
Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Thổ phù
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 523ÂL 23/8
Thứ 5, ngày 23/9/2027
Âm lịch 23/8 · Ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Dậu · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Kỷ Hợi, Tân Hợi, Mậu Dần, Nhâm Dần
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Nguyệt đức hợp, Lâm nhật, Phổ hộ
Sao xấu: Trùng nhật, Chu tước
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 328ÂL 28/8
Thứ 3, ngày 28/9/2027
Âm lịch 28/8 · Ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Dậu · Trực Trừ
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Giáp Thìn, Bính Thìn, Mậu Thìn, Đinh Dậu
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Cát kỳ, Mẫu thương, Tục thế, Nguyệt đức, Thiên ân, Thiên nguyện, Thủ nhật
Sao xấu: Huyết kỵ, Thiên lao, Nguyệt hại
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 4 1/9Âm lịch 1/8Kỵ ăn hỏi
- Thứ 5 2/9Âm lịch 2/8Kỵ ăn hỏi
- Thứ 6 3/9Âm lịch 3/8Kỵ ăn hỏi
- Thứ 7 4/9Âm lịch 4/8Kỵ ăn hỏi
- Thứ 5 9/9Âm lịch 9/8Ngày xấu
- Chủ nhật 12/9Âm lịch 12/8Kỵ ăn hỏi
- Thứ 3 14/9Âm lịch 14/8Kỵ ăn hỏi
- Thứ 4 15/9Âm lịch 15/8Kỵ ăn hỏi
- Thứ 5 16/9Âm lịch 16/8Kỵ ăn hỏi
- Thứ 6 17/9Âm lịch 17/8Kỵ ăn hỏi
- Thứ 7 18/9Âm lịch 18/8Kỵ ăn hỏi
- Chủ nhật 19/9Âm lịch 19/8Kỵ ăn hỏi
- Thứ 2 20/9Âm lịch 20/8Kỵ ăn hỏi
- Thứ 3 21/9Âm lịch 21/8Ngày xấu
- Thứ 6 24/9Âm lịch 24/8Kỵ ăn hỏi
- Thứ 7 25/9Âm lịch 25/8Kỵ ăn hỏi
- Thứ 2 27/9Âm lịch 27/8Ngày xấu
- Thứ 4 29/9Âm lịch 29/8Kỵ ăn hỏi

Nhắc lịch ăn hỏi và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt ăn hỏi
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc ăn hỏinằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 9/2027.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi có 29 ngày, từ 1/9/2027 đến 29/9/2027. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8 âm lịch 2027 ngày nào tốt để ăn hỏi?
Tháng 8 âm lịch 2027 có 6 ngày tốt để ăn hỏi: Chủ nhật 5/9/2027 (âm lịch 5/8), Thứ 2 6/9/2027 (âm lịch 6/8), Thứ 7 11/9/2027 (âm lịch 11/8), Thứ 2 13/9/2027 (âm lịch 13/8), Thứ 5 23/9/2027 (âm lịch 23/8), Thứ 3 28/9/2027 (âm lịch 28/8).
Tháng 8 âm lịch 2027 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 8 âm lịch 2027 (năm Đinh Mùi) bắt đầu ngày 1/9/2027 và kết thúc ngày 29/9/2027 dương lịch, gồm 29 ngày.
Tháng 8 âm lịch 2027 nên tránh ăn hỏi vào ngày nào?
Các ngày nên tránh ăn hỏi trong tháng 8 âm lịch 2027: Thứ 4 1/9, Thứ 5 2/9, Thứ 6 3/9, Thứ 7 4/9, Thứ 5 9/9, Chủ nhật 12/9, Thứ 3 14/9, Thứ 4 15/9, Thứ 5 16/9, Thứ 6 17/9, Thứ 7 18/9, Chủ nhật 19/9, Thứ 2 20/9, Thứ 3 21/9, Thứ 6 24/9, Thứ 7 25/9, Thứ 2 27/9, Thứ 4 29/9.
Làm sao biết ngày tốt ăn hỏi có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








