Ngày tốt ăn hỏi tháng 3 âm lịch 2026
Lịch ngày tốt để làm lễ ăn hỏi, đính hôn trong tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ, tức từ 17/4/2026 đến 16/5/2026 dương lịch. Kèm ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 3 âm lịch 2026 có 8 ngày tốt ăn hỏi:
Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch tháng 3 âm lịch
Chi tiết từng ngày tốt
- Thứ 422ÂL 6/3
Thứ 4, ngày 22/4/2026
Âm lịch 6/3 · Ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Nhâm Thân, Canh Thân, Giáp Thân, Quý Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Dương đức, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Tục thế, Lục nghi, Nguyệt không, Sinh khí, Thời dương, Thiên ân, Tư mệnh, Tứ tương, Vương nhật
Sao xấu: Huyết kỵ, Chiêu dao, Yếm đối
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa
- Thứ 72ÂL 16/3
Thứ 7, ngày 2/5/2026
Âm lịch 16/3 · Ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thìn · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Đại An 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tốc Hỷ 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Tiểu Cát 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Thiên hỷ, Thiên y, Mẫu thương, Tam hợp, Ô phệ đối, Nguyệt không, Thánh tâm, Thiên thương, Tứ tương
Sao xấu: Quy kỵ, Thiên lao, Xúc thủy long
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Chủ nhật3ÂL 17/3
Chủ nhật, ngày 3/5/2026
Âm lịch 17/3 · Ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn · Trực Thu
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Ích hậu, Nguyệt đức hợp, Thiên đức hợp, Tứ tương
Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Huyền vũ, Bát phong
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 24ÂL 18/3
Thứ 2, ngày 4/5/2026
Âm lịch 18/3 · Ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn · Trực Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Ất Tỵ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Dương đức, Ngũ hợp, Tục thế, Lục nghi, Sinh khí, Thời dương, Thiên xá, Tư mệnh, Vương nhật
Sao xấu: Huyết kỵ, Chiêu dao, Yếm đối, Phục nhật
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua con giống
- Thứ 57ÂL 21/3
Thứ 5, ngày 7/5/2026
Âm lịch 21/3 · Ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn · Trực Kiến
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Tiểu Cát 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Đại An 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tốc Hỷ 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Giáp Dần
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên ân, Thiên đức, Vương nhật
Sao xấu: Trùng nhật, Nguyệt kiến, Thổ phủ, Tiểu thời, Câu trần
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Mua con giống
- Thứ 211ÂL 25/3
Thứ 2, ngày 11/5/2026
Âm lịch 25/3 · Ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn · Trực Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tiểu Cát 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Đại An 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Kỷ Mão, Mậu Tuất, Quý Mão, Nhâm Tuất
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Bất tương, Dân nhật, Tam hợp, Ô phệ, Nguyệt đức hợp, Thời âm, Trừ thần, Yếu an
Sao xấu: Tử khí, Quan phù, Ngũ ly, Chu tước
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 615ÂL 29/3
Thứ 6, ngày 15/5/2026
Âm lịch 29/3 · Ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn · Trực Thành
Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ xuất hành: Đại An 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ); Tốc Hỷ 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân); Tiểu Cát 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
Tuổi xung: Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Nhâm Ngọ
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên y, Tam hợp, Ngọc đường, Lâm nhật, Lục nghi, Nguyệt ân, Tứ tương
Sao xấu: Chiêu dao, Yếm đối, Quy kỵ, Tứ kích
Cũng nên làm: Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 716ÂL 30/3
Thứ 7, ngày 16/5/2026
Âm lịch 30/3 · Ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn · Trực Thu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ xuất hành: Tốc Hỷ 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi); Tiểu Cát 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu); Đại An 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân
Sao tốt, sao xấu và việc khác trong ngày ▾
Sao tốt: Mẫu thương, Ngũ hợp, Ô phệ đối, Kính an, Nguyệt đức
Sao xấu: Thiên lao, Thiên cương, Kiếp sát, Nguyệt hại, Thổ phù
Cũng nên làm: Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, An táng, Cải táng / bốc mộ, Giải hạn, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
Ngày nên tránh
- Thứ 6 17/4Âm lịch 1/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 7 18/4Âm lịch 2/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 2 20/4Âm lịch 4/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 3 21/4Âm lịch 5/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 6 24/4Âm lịch 8/3Ngày xấu
- Thứ 7 25/4Âm lịch 9/3Kỵ ăn hỏi
- Chủ nhật 26/4Âm lịch 10/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 2 27/4Âm lịch 11/3Ngày xấu
- Thứ 3 28/4Âm lịch 12/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 5 30/4Âm lịch 14/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 6 1/5Âm lịch 15/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 4 6/5Âm lịch 20/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 7 9/5Âm lịch 23/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 3 12/5Âm lịch 26/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 4 13/5Âm lịch 27/3Kỵ ăn hỏi
- Thứ 5 14/5Âm lịch 28/3Kỵ ăn hỏi

Nhắc lịch ăn hỏi và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Cách xác định ngày tốt ăn hỏi
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc ăn hỏinằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 4/2026.
Tháng âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 1 (ngày sóc) và dài 29 hoặc 30 ngày, nên luôn vắt qua hai tháng dương lịch. Tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ có 30 ngày, từ 17/4/2026 đến 16/5/2026. Khi đi cắt, hẹn lịch, bạn vẫn dùng ngày dương lịch ghi trên từng ngày ở trên.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3 âm lịch 2026 ngày nào tốt để ăn hỏi?
Tháng 3 âm lịch 2026 có 8 ngày tốt để ăn hỏi: Thứ 4 22/4/2026 (âm lịch 6/3), Thứ 7 2/5/2026 (âm lịch 16/3), Chủ nhật 3/5/2026 (âm lịch 17/3), Thứ 2 4/5/2026 (âm lịch 18/3), Thứ 5 7/5/2026 (âm lịch 21/3), Thứ 2 11/5/2026 (âm lịch 25/3), Thứ 6 15/5/2026 (âm lịch 29/3), Thứ 7 16/5/2026 (âm lịch 30/3).
Tháng 3 âm lịch 2026 là từ ngày nào đến ngày nào dương lịch?
Tháng 3 âm lịch 2026 (năm Bính Ngọ) bắt đầu ngày 17/4/2026 và kết thúc ngày 16/5/2026 dương lịch, gồm 30 ngày.
Tháng 3 âm lịch 2026 nên tránh ăn hỏi vào ngày nào?
Các ngày nên tránh ăn hỏi trong tháng 3 âm lịch 2026: Thứ 6 17/4, Thứ 7 18/4, Thứ 2 20/4, Thứ 3 21/4, Thứ 6 24/4, Thứ 7 25/4, Chủ nhật 26/4, Thứ 2 27/4, Thứ 3 28/4, Thứ 5 30/4, Thứ 6 1/5, Thứ 4 6/5, Thứ 7 9/5, Thứ 3 12/5, Thứ 4 13/5, Thứ 5 14/5.
Làm sao biết ngày tốt ăn hỏi có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào ăn hỏi hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.








