Tuổi xông đất năm 2032 (Nhâm Tý): chọn tuổi hợp với gia chủ

Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2032, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.

Năm 2032 Nhâm Tý (mệnh Tang Đố Mộc), các tuổi hợp với năm mới:

Đinh Sửu (1997), Giáp Thân (2004), Kỷ Sửu (2009), Nhâm Thìn (2012), Ất Hợi (1995), Giáp Tuất (1994), Ất Dậu (2005), Quý Hợi (1983).

Nên tránh người tuổi Mão, Ngọ, Mùi vì xung, hình hoặc hại với năm Nhâm Tý.

Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ

Năm sinh âm lịch của gia chủNăm sinh âm lịch của gia chủ
Chọn năm sinh

Bảng tuổi xông đất năm 2032 cho từng tuổi gia chủ

Gia chủ sinh nămTuổi xông đất hợp
1958 (Mậu Tuất)Đinh Mão (1987), Quý Hợi (1983), Quý Tỵ (2013), Đinh Sửu (1997)
1959 (Kỷ Hợi)Giáp Dần (1974), Đinh Sửu (1997), Giáp Tuất (1994), Đinh Mão (1987)
1960 (Canh Tý)Kỷ Sửu (2009), Ất Sửu (1985), Ất Hợi (1995), Đinh Sửu (1997)
1961 (Tân Sửu)Kỷ Sửu (2009), Mậu Tý (2008), Bính Dần (1986)
1962 (Nhâm Dần)Đinh Sửu (1997), Đinh Hợi (2007), Quý Hợi (1983), Nhâm Tuất (1982)
1963 (Quý Mão)Quý Hợi (1983), Nhâm Tuất (1982), Giáp Thân (2004), Đinh Sửu (1997)
1964 (Giáp Thìn)Kỷ Sửu (2009), Kỷ Tỵ (1989), Tân Dậu (1981), Canh Thân (1980)
1965 (Ất Tỵ)Quý Sửu (1973), Canh Thân (1980), Kỷ Sửu (2009)
1966 (Bính Ngọ)Tân Dậu (1981), Giáp Dần (1974), Giáp Thân (2004), Đinh Sửu (1997)
1967 (Đinh Mùi)Nhâm Thìn (2012), Nhâm Thân (1992), Canh Thân (1980), Giáp Thân (2004)
1968 (Mậu Thân)Kỷ Sửu (2009), Canh Thìn (2000), Mậu Tý (2008), Đinh Mão (1987)
1969 (Kỷ Dậu)Kỷ Sửu (2009), Đinh Sửu (1997), Canh Thìn (2000), Giáp Tuất (1994)
1970 (Canh Tuất)Ất Mão (1975), Đinh Sửu (1997), Ất Dậu (2005), Quý Hợi (1983)
1971 (Tân Hợi)Giáp Dần (1974), Nhâm Thìn (2012), Đinh Sửu (1997), Bính Tý (1996)
1972 (Nhâm Tý)Đinh Sửu (1997), Giáp Thân (2004), Kỷ Sửu (2009), Nhâm Thìn (2012)
1973 (Quý Sửu)Mậu Tý (2008), Ất Dậu (2005), Quý Tỵ (2013), Giáp Thân (2004)
1974 (Giáp Dần)Đinh Sửu (1997), Quý Hợi (1983), Nhâm Tuất (1982), Quý Sửu (1973)
1975 (Ất Mão)Canh Thân (1980), Đinh Sửu (1997), Canh Dần (2010), Quý Hợi (1983)
1976 (Bính Thìn)Kỷ Sửu (2009), Mậu Tý (2008), Ất Hợi (1995), Giáp Thân (2004)
1977 (Đinh Tỵ)Kỷ Sửu (2009), Đinh Sửu (1997), Ất Sửu (1985), Giáp Tuất (1994)
1978 (Mậu Ngọ)Quý Mùi (2003), Canh Dần (2010), Canh Thân (1980), Quý Sửu (1973)
1979 (Kỷ Mùi)Đinh Hợi (2007), Đinh Mão (1987), Canh Thân (1980)
1980 (Canh Thân)Nhâm Thìn (2012), Đinh Sửu (1997), Ất Dậu (2005), Kỷ Sửu (2009)
1981 (Tân Dậu)Kỷ Sửu (2009), Nhâm Thìn (2012), Đinh Sửu (1997), Quý Tỵ (2013)
1982 (Nhâm Tuất)Đinh Sửu (1997), Canh Dần (2010), Đinh Mão (1987), Canh Thân (1980)
1983 (Quý Hợi)Mậu Thìn (1988), Canh Dần (2010), Giáp Dần (1974), Quý Sửu (1973)
1984 (Giáp Tý)Đinh Sửu (1997), Giáp Thân (2004), Nhâm Thìn (2012), Ất Dậu (2005)
1985 (Ất Sửu)Đinh Sửu (1997), Ất Dậu (2005), Quý Tỵ (2013), Giáp Thân (2004)
1986 (Bính Dần)Đinh Hợi (2007), Tân Dậu (1981), Ất Hợi (1995), Giáp Tuất (1994)
1987 (Đinh Mão)Đinh Hợi (2007), Ất Hợi (1995), Giáp Tuất (1994), Canh Thân (1980)
1988 (Mậu Thìn)Đinh Sửu (1997), Ất Dậu (2005), Quý Hợi (1983), Quý Tỵ (2013)
1989 (Kỷ Tỵ)Đinh Sửu (1997), Kỷ Sửu (2009), Giáp Tuất (1994), Giáp Thân (2004)
1990 (Canh Ngọ)Ất Hợi (1995), Kỷ Mùi (1979), Giáp Tuất (1994), Đinh Mão (1987)
1991 (Tân Mùi)Bính Dần (1986), Ất Hợi (1995), Đinh Mão (1987)
1992 (Nhâm Thân)Đinh Sửu (1997), Nhâm Thìn (2012), Giáp Thân (2004), Ất Dậu (2005)
1993 (Quý Dậu)Nhâm Thìn (2012), Đinh Sửu (1997), Quý Tỵ (2013), Giáp Thân (2004)
1994 (Giáp Tuất)Kỷ Tỵ (1989), Đinh Mão (1987), Kỷ Sửu (2009)
1995 (Ất Hợi)Canh Dần (2010), Đinh Mão (1987), Canh Thân (1980), Quý Sửu (1973)
1996 (Bính Tý)Đinh Sửu (1997), Quý Sửu (1973), Giáp Thân (2004), Mậu Thìn (1988)
1997 (Đinh Sửu)Nhâm Thìn (2012), Nhâm Thân (1992), Kỷ Tỵ (1989), Ất Dậu (2005)
1998 (Mậu Dần)Ất Hợi (1995), Kỷ Sửu (2009), Giáp Tuất (1994), Đinh Mão (1987)
1999 (Kỷ Mão)Giáp Tuất (1994), Kỷ Sửu (2009), Kỷ Mùi (1979), Ất Hợi (1995)
2000 (Canh Thìn)Ất Dậu (2005), Đinh Sửu (1997), Giáp Thân (2004), Nhâm Thìn (2012)
2001 (Tân Tỵ)Đinh Sửu (1997), Nhâm Thìn (2012), Bính Tý (1996), Ất Dậu (2005)
2002 (Nhâm Ngọ)Đinh Sửu (1997), Giáp Tuất (1994), Đinh Mão (1987), Nhâm Tuất (1982)
2003 (Quý Mùi)Ất Hợi (1995), Quý Hợi (1983), Giáp Thân (2004), Nhâm Thìn (2012)
2004 (Giáp Thân)Nhâm Thìn (2012), Đinh Sửu (1997), Quý Sửu (1973), Kỷ Sửu (2009)
2005 (Ất Dậu)Đinh Sửu (1997), Canh Thìn (2000), Canh Thân (1980), Quý Sửu (1973)
2006 (Bính Tuất)Đinh Mão (1987), Bính Dần (1986), Ất Hợi (1995), Giáp Tuất (1994)
2007 (Đinh Hợi)Đinh Mão (1987), Kỷ Sửu (2009), Bính Dần (1986), Kỷ Mùi (1979)
2008 (Mậu Tý)Quý Sửu (1973), Canh Thân (1980), Kỷ Sửu (2009), Mậu Thìn (1988)
2009 (Kỷ Sửu)Kỷ Tỵ (1989), Tân Dậu (1981), Đinh Tỵ (1977), Canh Thân (1980)
2010 (Canh Dần)Ất Hợi (1995), Đinh Sửu (1997), Ất Dậu (2005), Quý Hợi (1983)
2011 (Tân Mão)Giáp Tuất (1994), Quý Hợi (1983), Nhâm Tuất (1982), Giáp Thân (2004)
2012 (Nhâm Thìn)Đinh Sửu (1997), Canh Thân (1980), Giáp Thân (2004), Nhâm Thân (1992)
2013 (Quý Tỵ)Quý Sửu (1973), Đinh Sửu (1997), Mậu Thìn (1988), Ất Sửu (1985)

Cách chọn tuổi xông đất

Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).

Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.

Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.

Xem thêm năm 2032

Câu hỏi thường gặp

Năm 2032 tuổi nào xông đất tốt?

Năm 2032 (Nhâm Tý), các tuổi hợp với năm mới gồm Đinh Sửu (1997), Giáp Thân (2004), Kỷ Sửu (2009), Nhâm Thìn (2012), Ất Hợi (1995), Giáp Tuất (1994), Ất Dậu (2005), Quý Hợi (1983). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.

Năm 2032 tuổi nào không nên xông đất?

Năm 2032 nên tránh người tuổi Mão, Ngọ, Mùi vì xung, hình hoặc hại với năm Nhâm Tý, và người xung tuổi với gia chủ.

Gia chủ tuổi Ất Sửu 1985 chọn ai xông đất năm 2032?

Gia chủ sinh năm 1985 (Ất Sửu) nên chọn người xông đất tuổi Đinh Sửu (1997), Ất Dậu (2005), Quý Tỵ (2013), Giáp Thân (2004).

Gia chủ tuổi Canh Ngọ 1990 chọn ai xông đất năm 2032?

Gia chủ sinh năm 1990 (Canh Ngọ) nên chọn người xông đất tuổi Ất Hợi (1995), Kỷ Mùi (1979), Giáp Tuất (1994), Đinh Mão (1987).

Gia chủ tuổi Ất Hợi 1995 chọn ai xông đất năm 2032?

Gia chủ sinh năm 1995 (Ất Hợi) nên chọn người xông đất tuổi Canh Dần (2010), Đinh Mão (1987), Canh Thân (1980), Quý Sửu (1973).

Gia chủ tuổi Canh Thìn 2000 chọn ai xông đất năm 2032?

Gia chủ sinh năm 2000 (Canh Thìn) nên chọn người xông đất tuổi Ất Dậu (2005), Đinh Sửu (1997), Giáp Thân (2004), Nhâm Thìn (2012).