Tuổi làm nhà năm 2032 (Nhâm Tý): tuổi nào làm nhà được, tuổi nào phạm hạn
Theo cách xem tuổi dân gian, gia chủ làm nhà nên tránh ba hạn: kim lâu, hoang ốc và tam tai. Bảng dưới xét cả ba hạn năm 2032 cho người sinh từ 1958 tới 2013, tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ.
Năm 2032, các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai:
Quý Mão (1963), Bính Ngọ (1966), Nhâm Tý (1972), Giáp Dần (1974), Ất Mão (1975), Giáp Tý (1984), Canh Ngọ (1990), Kỷ Mão (1999), Nhâm Ngọ (2002), Mậu Tý (2008), Tân Mão (2011).
Bảng xem tuổi làm nhà năm 2032
| Năm sinh | Tuổi | Kim lâu | Hoang ốc | Tam tai | Làm nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1958 (Mậu Tuất) | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1959 (Kỷ Hợi) | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1960 (Canh Tý) | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1961 (Tân Sửu) | 72 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1962 (Nhâm Dần) | 71 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1963 (Quý Mão) | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1964 (Giáp Thìn) | 69 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1965 (Ất Tỵ) | 68 | Không | Nhì Nghi | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1966 (Bính Ngọ) | 67 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1967 (Đinh Mùi) | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1968 (Mậu Thân) | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1969 (Kỷ Dậu) | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1970 (Canh Tuất) | 63 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1971 (Tân Hợi) | 62 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1972 (Nhâm Tý) | 61 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1973 (Quý Sửu) | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1974 (Giáp Dần) | 59 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1975 (Ất Mão) | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1976 (Bính Thìn) | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1977 (Đinh Tỵ) | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1978 (Mậu Ngọ) | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1979 (Kỷ Mùi) | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1980 (Canh Thân) | 53 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1981 (Tân Dậu) | 52 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1982 (Nhâm Tuất) | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1983 (Quý Hợi) | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1984 (Giáp Tý) | 49 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1985 (Ất Sửu) | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1986 (Bính Dần) | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1987 (Đinh Mão) | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1988 (Mậu Thìn) | 45 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1989 (Kỷ Tỵ) | 44 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1990 (Canh Ngọ) | 43 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1991 (Tân Mùi) | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1992 (Nhâm Thân) | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1993 (Quý Dậu) | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1994 (Giáp Tuất) | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1995 (Ất Hợi) | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1996 (Bính Tý) | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1997 (Đinh Sửu) | 36 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1998 (Mậu Dần) | 35 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1999 (Kỷ Mão) | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2000 (Canh Thìn) | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2001 (Tân Tỵ) | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 2002 (Nhâm Ngọ) | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 2003 (Quý Mùi) | 30 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2004 (Giáp Thân) | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2005 (Ất Dậu) | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 2006 (Bính Tuất) | 27 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2007 (Đinh Hợi) | 26 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2008 (Mậu Tý) | 25 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2009 (Kỷ Sửu) | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 2010 (Canh Dần) | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2011 (Tân Mão) | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 2012 (Nhâm Thìn) | 21 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2013 (Quý Tỵ) | 20 | Không | Nhì Nghi | Năm thứ 2 | Nên tránh |
Cách tính kim lâu, hoang ốc, tam tai
Kim lâu: lấy tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm kim lâu.
Hoang ốc: 10 tuổi khởi cung Nhất Cát, 20 tuổi Nhì Nghi, 30 tuổi Tam Địa Sát, 40 tuổi Tứ Tấn Tài, 50 tuổi Ngũ Thọ Tử, 60 tuổi Lục Hoang Ốc; số tuổi lẻ đếm tiếp sang các cung kế tiếp. Rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử hoặc Lục Hoang Ốc là phạm.
Tam tai: tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai năm Dần, Mão, Thìn; tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp năm Thân, Dậu, Tuất; tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp năm Tỵ, Ngọ, Mùi; tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp năm Hợi, Tý, Sửu. Năm 2032 là năm thứ 2 tam tai của các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Gia chủ chưa được tuổi mà vẫn cần làm nhà thì theo tục lệ có thể mượn tuổi người hợp để đứng ra động thổ. Đây là cách xem dân gian để tham khảo, việc làm nhà còn phụ thuộc tài chính, thời tiết và điều kiện thi công.
Xem thêm năm 2032
Câu hỏi thường gặp
Năm 2032 tuổi nào làm nhà được?
Năm 2032 (Nhâm Tý), các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai gồm: Quý Mão 1963, Bính Ngọ 1966, Nhâm Tý 1972, Giáp Dần 1974, Ất Mão 1975, Giáp Tý 1984, Canh Ngọ 1990, Kỷ Mão 1999, Nhâm Ngọ 2002, Mậu Tý 2008, Tân Mão 2011.
Năm 2032 tuổi nào phạm tam tai, không nên làm nhà?
Năm 2032 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu ở năm thứ 2 của tam tai nên theo quan niệm dân gian không nên làm nhà.
Không được tuổi làm nhà thì phải làm sao?
Theo tục lệ, gia chủ chưa được tuổi có thể mượn tuổi một người hợp để đứng ra làm lễ động thổ, hoặc lùi việc làm nhà sang năm được tuổi.