Sao hạn 2032 (Nhâm Tý): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2032 (Nhâm Tý) cho người sinh từ 1953 tới 2023, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2032 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 203243 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Kế Đô, hạn Địa Võng, không phạm tam tai. Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.

Tuổi phạm tam tai năm 2032

Năm 2032 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2032 của 12 con giáp

Sao hạn 2032 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1960 (Canh Tý)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1972 (Nhâm Tý)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1984 (Giáp Tý)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1996 (Bính Tý)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2008 (Mậu Tý)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2020 (Canh Tý)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2032 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1961 (Tân Sửu)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1973 (Quý Sửu)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1985 (Ất Sửu)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1997 (Đinh Sửu)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2009 (Kỷ Sửu)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2021 (Tân Sửu)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2032 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1962 (Nhâm Dần)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1974 (Giáp Dần)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1986 (Bính Dần)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1998 (Mậu Dần)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2010 (Canh Dần)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2022 (Nhâm Dần)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2032 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1963 (Quý Mão)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1975 (Ất Mão)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1987 (Đinh Mão)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1999 (Kỷ Mão)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2011 (Tân Mão)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2023 (Quý Mão)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2032 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1964 (Giáp Thìn)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1976 (Bính Thìn)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1988 (Mậu Thìn)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2000 (Canh Thìn)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2012 (Nhâm Thìn)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2032 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1953 (Quý Tỵ)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1965 (Ất Tỵ)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1977 (Đinh Tỵ)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1989 (Kỷ Tỵ)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2001 (Tân Tỵ)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2013 (Quý Tỵ)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2032 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1954 (Giáp Ngọ)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1966 (Bính Ngọ)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1978 (Mậu Ngọ)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1990 (Canh Ngọ)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2002 (Nhâm Ngọ)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2014 (Giáp Ngọ)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2032 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1955 (Ất Mùi)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1967 (Đinh Mùi)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1979 (Kỷ Mùi)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1991 (Tân Mùi)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2003 (Quý Mùi)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2015 (Ất Mùi)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2032 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1956 (Bính Thân)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1968 (Mậu Thân)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1980 (Canh Thân)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1992 (Nhâm Thân)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2004 (Giáp Thân)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2016 (Bính Thân)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2032 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1957 (Đinh Dậu)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1969 (Kỷ Dậu)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1981 (Tân Dậu)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1993 (Quý Dậu)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2005 (Ất Dậu)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2017 (Đinh Dậu)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2032 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1958 (Mậu Tuất)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1970 (Canh Tuất)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1982 (Nhâm Tuất)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1994 (Giáp Tuất)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2006 (Bính Tuất)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2018 (Mậu Tuất)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2032 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1959 (Kỷ Hợi)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1971 (Tân Hợi)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1983 (Quý Hợi)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1995 (Ất Hợi)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2007 (Đinh Hợi)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2019 (Kỷ Hợi)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2032

Câu hỏi thường gặp

Năm 2032 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2032 (Nhâm Tý) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 2032 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1975, 1978, 1981, 1984, 1987, 1990, 1993, 1996, 1999, 2002, 2005, 2008, 2011, 2014 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2032.

Năm 2032 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1973, 1978, 1980, 1982, 1987, 1989, 1991, 1996, 1998, 2000, 2005, 2007, 2009, 2014 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2032.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.