Sao hạn 2033 (Quý Sửu): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2033 (Quý Sửu) cho người sinh từ 1954 tới 2024, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 2033 theo năm sinh âm lịch
Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2033 là 44 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Âm, hạn Diêm Vương, không phạm tam tai. Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Tuổi phạm tam tai năm 2033
Năm 2033 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 2033 của 12 con giáp
Sao hạn 2033 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1960 (Canh Tý)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1972 (Nhâm Tý)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1984 (Giáp Tý)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1996 (Bính Tý)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2008 (Mậu Tý)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2020 (Canh Tý)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 2033 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1961 (Tân Sửu)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1973 (Quý Sửu)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1985 (Ất Sửu)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1997 (Đinh Sửu)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2009 (Kỷ Sửu)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2021 (Tân Sửu)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 2033 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1962 (Nhâm Dần)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1974 (Giáp Dần)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1986 (Bính Dần)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1998 (Mậu Dần)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2010 (Canh Dần)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2022 (Nhâm Dần)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2033 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1963 (Quý Mão)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1975 (Ất Mão)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1987 (Đinh Mão)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1999 (Kỷ Mão)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2011 (Tân Mão)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2023 (Quý Mão)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2033 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1964 (Giáp Thìn)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1976 (Bính Thìn)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1988 (Mậu Thìn)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2000 (Canh Thìn)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2012 (Nhâm Thìn)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2024 (Giáp Thìn)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 2033 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1965 (Ất Tỵ)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1977 (Đinh Tỵ)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1989 (Kỷ Tỵ)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2001 (Tân Tỵ)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2013 (Quý Tỵ)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2033 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1954 (Giáp Ngọ)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1966 (Bính Ngọ)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1978 (Mậu Ngọ)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1990 (Canh Ngọ)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2002 (Nhâm Ngọ)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2014 (Giáp Ngọ)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2033 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1955 (Ất Mùi)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1967 (Đinh Mùi)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1979 (Kỷ Mùi)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1991 (Tân Mùi)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2003 (Quý Mùi)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2015 (Ất Mùi)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 2033 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1956 (Bính Thân)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1968 (Mậu Thân)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1980 (Canh Thân)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1992 (Nhâm Thân)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2004 (Giáp Thân)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
2016 (Bính Thân)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 2033 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1957 (Đinh Dậu)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1969 (Kỷ Dậu)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1981 (Tân Dậu)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1993 (Quý Dậu)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2005 (Ất Dậu)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2017 (Đinh Dậu)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 2033 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1958 (Mậu Tuất)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1970 (Canh Tuất)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1982 (Nhâm Tuất)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1994 (Giáp Tuất)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2006 (Bính Tuất)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2018 (Mậu Tuất)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 2033 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1959 (Kỷ Hợi)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1971 (Tân Hợi)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1983 (Quý Hợi)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1995 (Ất Hợi)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2007 (Đinh Hợi)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2019 (Kỷ Hợi)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 2033 (Quý Sửu) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.
Năm 2033 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1976, 1979, 1982, 1985, 1988, 1991, 1994, 1997, 2000, 2003, 2006, 2009, 2012, 2015 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2033.
Năm 2033 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1974, 1979, 1981, 1983, 1988, 1990, 1992, 1997, 1999, 2001, 2006, 2008, 2010, 2015 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2033.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.