Sao hạn 2034 (Giáp Dần): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2034 (Giáp Dần) cho người sinh từ 1955 tới 2025, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 2034 theo năm sinh âm lịch
Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2034 là 45 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyền, không phạm tam tai. Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Tuổi phạm tam tai năm 2034
Năm 2034 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 2034 của 12 con giáp
Sao hạn 2034 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1960 (Canh Tý)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1972 (Nhâm Tý)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1984 (Giáp Tý)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1996 (Bính Tý)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2008 (Mậu Tý)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2020 (Canh Tý)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 2034 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1961 (Tân Sửu)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1973 (Quý Sửu)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1985 (Ất Sửu)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1997 (Đinh Sửu)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2009 (Kỷ Sửu)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2021 (Tân Sửu)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 2034 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1962 (Nhâm Dần)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1974 (Giáp Dần)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1986 (Bính Dần)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1998 (Mậu Dần)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2010 (Canh Dần)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2022 (Nhâm Dần)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 2034 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1963 (Quý Mão)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1975 (Ất Mão)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1987 (Đinh Mão)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1999 (Kỷ Mão)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2011 (Tân Mão)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2023 (Quý Mão)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2034 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1964 (Giáp Thìn)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1976 (Bính Thìn)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1988 (Mậu Thìn)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2000 (Canh Thìn)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2012 (Nhâm Thìn)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2024 (Giáp Thìn)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2034 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1965 (Ất Tỵ)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1977 (Đinh Tỵ)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1989 (Kỷ Tỵ)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2001 (Tân Tỵ)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2013 (Quý Tỵ)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2025 (Ất Tỵ)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 2034 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1966 (Bính Ngọ)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1978 (Mậu Ngọ)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1990 (Canh Ngọ)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2002 (Nhâm Ngọ)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2014 (Giáp Ngọ)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2034 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1955 (Ất Mùi)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1967 (Đinh Mùi)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1979 (Kỷ Mùi)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1991 (Tân Mùi)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2003 (Quý Mùi)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2015 (Ất Mùi)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2034 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1956 (Bính Thân)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1968 (Mậu Thân)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1980 (Canh Thân)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1992 (Nhâm Thân)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2004 (Giáp Thân)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2016 (Bính Thân)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 2034 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1957 (Đinh Dậu)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1969 (Kỷ Dậu)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1981 (Tân Dậu)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1993 (Quý Dậu)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2005 (Ất Dậu)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
2017 (Đinh Dậu)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 2034 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1958 (Mậu Tuất)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1970 (Canh Tuất)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1982 (Nhâm Tuất)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1994 (Giáp Tuất)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2006 (Bính Tuất)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2018 (Mậu Tuất)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 2034 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1959 (Kỷ Hợi)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1971 (Tân Hợi)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1983 (Quý Hợi)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1995 (Ất Hợi)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2007 (Đinh Hợi)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2019 (Kỷ Hợi)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 2034 (Giáp Dần) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.
Năm 2034 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1977, 1980, 1983, 1986, 1989, 1992, 1995, 1998, 2001, 2004, 2007, 2010, 2013, 2016 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2034.
Năm 2034 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1975, 1980, 1982, 1984, 1989, 1991, 1993, 1998, 2000, 2002, 2007, 2009, 2011, 2016 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2034.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.