Tuổi xông đất năm 2034 (Giáp Dần): chọn tuổi hợp với gia chủ

Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2034, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.

Năm 2034 Giáp Dần (mệnh Đại Khê Thủy), các tuổi hợp với năm mới:

Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014), Quý Mùi (2003), Quý Dậu (1993), Tân Mão (2011), Ất Sửu (1985), Ất Mùi (2015), Giáp Tý (1984).

Nên tránh người tuổi Tỵ, Thân vì xung, hình hoặc hại với năm Giáp Dần.

Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ

Năm sinh âm lịch của gia chủNăm sinh âm lịch của gia chủ
Chọn năm sinh

Bảng tuổi xông đất năm 2034 cho từng tuổi gia chủ

Gia chủ sinh nămTuổi xông đất hợp
1960 (Canh Tý)Ất Sửu (1985), Canh Thìn (2000), Ất Hợi (1995), Kỷ Sửu (2009)
1961 (Tân Sửu)Quý Dậu (1993), Giáp Tý (1984), Tân Tỵ (2001), Giáp Ngọ (2014)
1962 (Nhâm Dần)Đinh Hợi (2007), Quý Hợi (1983), Nhâm Tuất (1982), Giáp Ngọ (2014)
1963 (Quý Mão)Quý Hợi (1983), Nhâm Tuất (1982), Bính Tuất (2006), Ất Mùi (2015)
1964 (Giáp Thìn)Kỷ Tỵ (1989), Tân Dậu (1981), Nhâm Ngọ (2002), Quý Mùi (2003)
1965 (Ất Tỵ)Nhâm Ngọ (2002), Quý Mùi (2003), Tân Dậu (1981)
1966 (Bính Ngọ)Quý Mùi (2003), Tân Mão (2011), Ất Mùi (2015), Tân Dậu (1981)
1967 (Đinh Mùi)Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014), Kỷ Tỵ (1989), Tân Mão (2011)
1968 (Mậu Thân)Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Ất Sửu (1985), Ất Mùi (2015)
1969 (Kỷ Dậu)Giáp Ngọ (2014), Giáp Tý (1984), Canh Thìn (2000), Tân Tỵ (2001)
1970 (Canh Tuất)Ất Mão (1975), Kỷ Mão (1999), Quý Hợi (1983), Nhâm Tuất (1982)
1971 (Tân Hợi)Kỷ Mão (1999), Bính Tý (1996), Bính Tuất (2006), Quý Hợi (1983)
1972 (Nhâm Tý)Đinh Sửu (1997), Kỷ Sửu (2009), Nhâm Thìn (2012), Quý Hợi (1983)
1973 (Quý Sửu)Bính Tý (1996), Ất Dậu (2005), Quý Hợi (1983), Tân Dậu (1981)
1974 (Giáp Dần)Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014), Quý Mùi (2003), Quý Dậu (1993)
1975 (Ất Mão)Quý Mùi (2003), Ất Mùi (2015), Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014)
1976 (Bính Thìn)Quý Dậu (1993), Giáp Tý (1984), Giáp Ngọ (2014), Tân Tỵ (2001)
1977 (Đinh Tỵ)Ất Sửu (1985), Giáp Ngọ (2014), Kỷ Sửu (2009), Quý Dậu (1993)
1978 (Mậu Ngọ)Quý Mùi (2003), Bính Tuất (2006), Canh Dần (2010), Kỷ Tỵ (1989)
1979 (Kỷ Mùi)Nhâm Ngọ (2002), Tân Mão (2011), Giáp Ngọ (2014), Kỷ Mão (1999)
1980 (Canh Thân)Ất Dậu (2005), Nhâm Thìn (2012), Ất Mão (1975), Nhâm Tuất (1982)
1981 (Tân Dậu)Bính Tý (1996), Kỷ Sửu (2009), Nhâm Thìn (2012), Kỷ Tỵ (1989)
1982 (Nhâm Tuất)Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014), Tân Mão (2011), Canh Dần (2010)
1983 (Quý Hợi)Quý Mùi (2003), Tân Mão (2011), Ất Mùi (2015), Nhâm Ngọ (2002)
1984 (Giáp Tý)Đinh Sửu (1997), Nhâm Thìn (2012), Ất Sửu (1985), Quý Hợi (1983)
1985 (Ất Sửu)Bính Tý (1996), Ất Dậu (2005), Quý Dậu (1993), Giáp Tý (1984)
1986 (Bính Dần)Tân Mão (2011), Tân Dậu (1981), Nhâm Ngọ (2002), Bính Tuất (2006)
1987 (Đinh Mão)Nhâm Ngọ (2002), Bính Tuất (2006), Đinh Hợi (2007), Quý Mùi (2003)
1988 (Mậu Thìn)Quý Hợi (1983), Bính Tý (1996), Ất Dậu (2005), Quý Mùi (2003)
1989 (Kỷ Tỵ)Đinh Sửu (1997), Giáp Tuất (1994), Kỷ Sửu (2009), Nhâm Tuất (1982)
1990 (Canh Ngọ)Ất Mùi (2015), Ất Hợi (1995), Kỷ Mùi (1979), Quý Dậu (1993)
1991 (Tân Mùi)Giáp Ngọ (2014), Quý Dậu (1993)
1992 (Nhâm Thân)Đinh Sửu (1997), Nhâm Thìn (2012), Giáp Tý (1984), Nhâm Tuất (1982)
1993 (Quý Dậu)Nhâm Thìn (2012), Ất Sửu (1985), Quý Hợi (1983), Giáp Ngọ (2014)
1994 (Giáp Tuất)Nhâm Ngọ (2002), Kỷ Mão (1999), Kỷ Tỵ (1989), Tân Mão (2011)
1995 (Ất Hợi)Canh Dần (2010), Quý Mùi (2003), Nhâm Ngọ (2002), Tân Mão (2011)
1996 (Bính Tý)Ất Sửu (1985), Tân Dậu (1981), Tân Tỵ (2001), Mậu Thìn (1988)
1997 (Đinh Sửu)Kỷ Tỵ (1989), Giáp Tý (1984), Nhâm Ngọ (2002), Quý Dậu (1993)
1998 (Mậu Dần)Quý Dậu (1993), Giáp Ngọ (2014), Ất Hợi (1995), Ất Sửu (1985)
1999 (Kỷ Mão)Giáp Ngọ (2014), Giáp Tuất (1994), Kỷ Mùi (1979), Ất Mùi (2015)
2000 (Canh Thìn)Ất Dậu (2005), Quý Dậu (1993), Ất Sửu (1985), Ất Mùi (2015)
2001 (Tân Tỵ)Bính Tý (1996), Bính Tuất (2006), Quý Dậu (1993), Nhâm Tuất (1982)
2002 (Nhâm Ngọ)Nhâm Tuất (1982), Giáp Tuất (1994), Kỷ Mùi (1979), Quý Mùi (2003)
2003 (Quý Mùi)Quý Hợi (1983), Nhâm Ngọ (2002), Mậu Ngọ (1978), Ất Hợi (1995)
2004 (Giáp Thân)Giáp Tý (1984), Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014), Quý Mùi (2003)
2005 (Ất Dậu)Canh Thìn (2000), Ất Sửu (1985), Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014)
2006 (Bính Tuất)Giáp Ngọ (2014), Tân Tỵ (2001), Giáp Tý (1984)
2007 (Đinh Hợi)Ất Mùi (2015), Giáp Ngọ (2014), Kỷ Mùi (1979), Ất Sửu (1985)
2008 (Mậu Tý)Mậu Thìn (1988), Quý Mùi (2003), Kỷ Tỵ (1989), Tân Dậu (1981)
2009 (Kỷ Sửu)Kỷ Tỵ (1989), Tân Dậu (1981), Tân Mão (2011), Giáp Tý (1984)
2010 (Canh Dần)Ất Hợi (1995), Quý Hợi (1983), Nhâm Tuất (1982), Nhâm Ngọ (2002)
2011 (Tân Mão)Quý Hợi (1983), Nhâm Tuất (1982), Giáp Tuất (1994), Kỷ Mùi (1979)
2012 (Nhâm Thìn)Quý Dậu (1993), Giáp Tý (1984), Tân Dậu (1981), Nhâm Ngọ (2002)
2013 (Quý Tỵ)Quý Dậu (1993), Ất Sửu (1985), Tân Dậu (1981), Nhâm Ngọ (2002)
2014 (Giáp Ngọ)Nhâm Tuất (1982), Kỷ Mão (1999), Bính Tuất (2006), Ất Mùi (2015)
2015 (Ất Mùi)Quý Hợi (1983), Giáp Ngọ (2014), Canh Ngọ (1990), Đinh Hợi (2007)

Cách chọn tuổi xông đất

Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).

Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.

Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.

Xem thêm năm 2034

Câu hỏi thường gặp

Năm 2034 tuổi nào xông đất tốt?

Năm 2034 (Giáp Dần), các tuổi hợp với năm mới gồm Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014), Quý Mùi (2003), Quý Dậu (1993), Tân Mão (2011), Ất Sửu (1985), Ất Mùi (2015), Giáp Tý (1984). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.

Năm 2034 tuổi nào không nên xông đất?

Năm 2034 nên tránh người tuổi Tỵ, Thân vì xung, hình hoặc hại với năm Giáp Dần, và người xung tuổi với gia chủ.

Gia chủ tuổi Đinh Mão 1987 chọn ai xông đất năm 2034?

Gia chủ sinh năm 1987 (Đinh Mão) nên chọn người xông đất tuổi Nhâm Ngọ (2002), Bính Tuất (2006), Đinh Hợi (2007), Quý Mùi (2003).

Gia chủ tuổi Nhâm Thân 1992 chọn ai xông đất năm 2034?

Gia chủ sinh năm 1992 (Nhâm Thân) nên chọn người xông đất tuổi Đinh Sửu (1997), Nhâm Thìn (2012), Giáp Tý (1984), Nhâm Tuất (1982).

Gia chủ tuổi Đinh Sửu 1997 chọn ai xông đất năm 2034?

Gia chủ sinh năm 1997 (Đinh Sửu) nên chọn người xông đất tuổi Kỷ Tỵ (1989), Giáp Tý (1984), Nhâm Ngọ (2002), Quý Dậu (1993).

Gia chủ tuổi Nhâm Ngọ 2002 chọn ai xông đất năm 2034?

Gia chủ sinh năm 2002 (Nhâm Ngọ) nên chọn người xông đất tuổi Nhâm Tuất (1982), Giáp Tuất (1994), Kỷ Mùi (1979), Quý Mùi (2003).