Tuổi xông đất năm 2013 (Quý Tỵ): chọn tuổi hợp với gia chủ

Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2013, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.

Năm 2013 Quý Tỵ (mệnh Trường Lưu Thủy), các tuổi hợp với năm mới:

Tân Dậu (1981), Quý Sửu (1973), Ất Sửu (1985), Mậu Thìn (1988), Quý Dậu (1993), Mậu Tuất (1958), Giáp Tý (1984), Nhâm Tý (1972).

Nên tránh người tuổi Dần, Thân, Hợi vì xung, hình hoặc hại với năm Quý Tỵ.

Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ

Năm sinh âm lịch của gia chủNăm sinh âm lịch của gia chủ
Chọn năm sinh

Bảng tuổi xông đất năm 2013 cho từng tuổi gia chủ

Gia chủ sinh nămTuổi xông đất hợp
1939 (Kỷ Mão)Canh Tuất (1970), Giáp Ngọ (1954), Giáp Tuất (1994), Giáp Tý (1984)
1940 (Canh Thìn)Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Ất Mùi (1955), Tân Dậu (1981)
1941 (Tân Tỵ)Quý Dậu (1993), Bính Ngọ (1966), Bính Tý (1996), Tân Sửu (1961)
1942 (Nhâm Ngọ)Đinh Mùi (1967), Nhâm Tuất (1982), Tân Dậu (1981), Mậu Tuất (1958)
1943 (Quý Mùi)Mậu Ngọ (1978), Mậu Thìn (1988), Ất Mão (1975), Bính Ngọ (1966)
1944 (Giáp Thân)Giáp Tý (1984), Nhâm Tý (1972), Tân Dậu (1981), Quý Sửu (1973)
1945 (Ất Dậu)Quý Sửu (1973), Ất Sửu (1985), Mậu Thìn (1988), Quý Dậu (1993)
1946 (Bính Tuất)Quý Mão (1963), Giáp Ngọ (1954), Mậu Ngọ (1978), Giáp Tý (1984)
1947 (Đinh Hợi)Nhâm Dần (1962), Ất Mùi (1955), Ất Sửu (1985), Giáp Tý (1984)
1948 (Mậu Tý)Quý Sửu (1973), Mậu Thìn (1988), Tân Dậu (1981), Mậu Tuất (1958)
1949 (Kỷ Sửu)Tân Dậu (1981), Nhâm Tý (1972), Mậu Thìn (1988), Kỷ Tỵ (1989)
1950 (Canh Dần)Mậu Tuất (1958), Mậu Ngọ (1978), Nhâm Tuất (1982), Ất Mão (1975)
1951 (Tân Mão)Mậu Tuất (1958), Nhâm Tuất (1982), Bính Ngọ (1966), Quý Sửu (1973)
1952 (Nhâm Thìn)Tân Dậu (1981), Quý Dậu (1993), Giáp Tý (1984), Nhâm Tý (1972)
1953 (Quý Tỵ)Tân Dậu (1981), Quý Sửu (1973), Ất Sửu (1985), Mậu Thìn (1988)
1954 (Giáp Ngọ)Nhâm Tuất (1982), Ất Mùi (1955), Quý Dậu (1993)
1955 (Ất Mùi)Canh Ngọ (1990), Ất Mão (1975), Bính Ngọ (1966), Quý Mão (1963)
1956 (Bính Thân)Tân Dậu (1981), Mậu Thìn (1988), Quý Sửu (1973), Mậu Tuất (1958)
1957 (Đinh Dậu)Mậu Thìn (1988), Nhâm Tý (1972), Quý Sửu (1973), Kỷ Tỵ (1989)
1958 (Mậu Tuất)Mậu Ngọ (1978), Ất Mão (1975), Bính Ngọ (1966), Quý Sửu (1973)
1959 (Kỷ Hợi)Giáp Dần (1974), Tân Dậu (1981), Mậu Thìn (1988), Mậu Tuất (1958)
1960 (Canh Tý)Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Nhâm Thân (1992), Canh Tuất (1970)
1961 (Tân Sửu)Quý Dậu (1993), Giáp Tý (1984), Quý Mão (1963), Ất Sửu (1985)
1962 (Nhâm Dần)Nhâm Tuất (1982), Canh Tuất (1970), Giáp Ngọ (1954), Ất Sửu (1985)
1963 (Quý Mão)Mậu Tuất (1958), Nhâm Tuất (1982), Canh Tuất (1970), Ất Mùi (1955)
1964 (Giáp Thìn)Tân Dậu (1981), Nhâm Tý (1972), Quý Sửu (1973), Kỷ Dậu (1969)
1965 (Ất Tỵ)Quý Sửu (1973), Tân Dậu (1981), Mậu Thìn (1988), Mậu Tuất (1958)
1966 (Bính Ngọ)Tân Dậu (1981), Mậu Tuất (1958), Ất Mùi (1955), Mậu Thìn (1988)
1967 (Đinh Mùi)Giáp Ngọ (1954), Mậu Thìn (1988), Nhâm Thân (1992), Nhâm Dần (1962)
1968 (Mậu Thân)Quý Dậu (1993), Quý Mão (1963), Ất Sửu (1985), Giáp Tý (1984)
1969 (Kỷ Dậu)Giáp Tý (1984), Giáp Ngọ (1954), Ất Sửu (1985), Giáp Thìn (1964)
1970 (Canh Tuất)Ất Mão (1975), Quý Mão (1963), Ất Sửu (1985)
1971 (Tân Hợi)Bính Ngọ (1966), Bính Tý (1996), Quý Mão (1963), Quý Dậu (1993)
1972 (Nhâm Tý)Quý Sửu (1973), Tân Dậu (1981), Mậu Thìn (1988)
1973 (Quý Sửu)Tân Dậu (1981), Mậu Thìn (1988), Bính Tý (1996), Nhâm Tý (1972)
1974 (Giáp Dần)Giáp Ngọ (1954), Tân Dậu (1981), Quý Sửu (1973), Ất Sửu (1985)
1975 (Ất Mão)Canh Tuất (1970), Mậu Tuất (1958), Ất Mùi (1955), Quý Sửu (1973)
1976 (Bính Thìn)Quý Dậu (1993), Giáp Tý (1984), Ất Sửu (1985), Ất Mùi (1955)
1977 (Đinh Tỵ)Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Giáp Tý (1984), Canh Tuất (1970)
1978 (Mậu Ngọ)Mậu Tuất (1958), Tân Dậu (1981), Quý Sửu (1973), Mậu Thìn (1988)
1979 (Kỷ Mùi)Tân Dậu (1981), Mậu Thìn (1988), Giáp Ngọ (1954), Mậu Tuất (1958)
1980 (Canh Thân)Mậu Thìn (1988), Ất Mão (1975), Nhâm Tý (1972), Tân Dậu (1981)
1981 (Tân Dậu)Quý Sửu (1973), Mậu Thìn (1988), Bính Ngọ (1966), Bính Tý (1996)
1982 (Nhâm Tuất)Quý Mão (1963), Giáp Ngọ (1954), Nhâm Dần (1962), Giáp Tý (1984)
1983 (Quý Hợi)Mậu Thìn (1988), Mậu Tuất (1958), Quý Mão (1963), Ất Mùi (1955)
1984 (Giáp Tý)Ất Sửu (1985), Tân Sửu (1961), Quý Sửu (1973), Quý Dậu (1993)
1985 (Ất Sửu)Quý Dậu (1993), Canh Tý (1960), Bính Tý (1996), Giáp Tý (1984)
1986 (Bính Dần)Tân Dậu (1981), Mậu Tuất (1958), Quý Sửu (1973), Mậu Thìn (1988)
1987 (Đinh Mão)Mậu Tuất (1958), Nhâm Tý (1972), Quý Sửu (1973), Mậu Thìn (1988)
1988 (Mậu Thìn)Tân Dậu (1981), Quý Sửu (1973), Bính Tý (1996)
1989 (Kỷ Tỵ)Tân Dậu (1981), Quý Sửu (1973), Mậu Thìn (1988), Mậu Tuất (1958)
1990 (Canh Ngọ)Ất Mùi (1955), Canh Tuất (1970), Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993)
1991 (Tân Mùi)Quý Mão (1963), Giáp Ngọ (1954), Quý Dậu (1993), Mậu Ngọ (1978)
1992 (Nhâm Thân)Giáp Tý (1984), Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993)
1993 (Quý Dậu)Ất Sửu (1985), Mậu Thìn (1988), Tân Sửu (1961), Quý Sửu (1973)
1994 (Giáp Tuất)Kỷ Tỵ (1989), Nhâm Tý (1972), Tân Dậu (1981), Quý Sửu (1973)

Cách chọn tuổi xông đất

Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).

Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.

Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.

Xem thêm năm 2013

Câu hỏi thường gặp

Năm 2013 tuổi nào xông đất tốt?

Năm 2013 (Quý Tỵ), các tuổi hợp với năm mới gồm Tân Dậu (1981), Quý Sửu (1973), Ất Sửu (1985), Mậu Thìn (1988), Quý Dậu (1993), Mậu Tuất (1958), Giáp Tý (1984), Nhâm Tý (1972). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.

Năm 2013 tuổi nào không nên xông đất?

Năm 2013 nên tránh người tuổi Dần, Thân, Hợi vì xung, hình hoặc hại với năm Quý Tỵ, và người xung tuổi với gia chủ.

Gia chủ tuổi Bính Ngọ 1966 chọn ai xông đất năm 2013?

Gia chủ sinh năm 1966 (Bính Ngọ) nên chọn người xông đất tuổi Tân Dậu (1981), Mậu Tuất (1958), Ất Mùi (1955), Mậu Thìn (1988).

Gia chủ tuổi Tân Hợi 1971 chọn ai xông đất năm 2013?

Gia chủ sinh năm 1971 (Tân Hợi) nên chọn người xông đất tuổi Bính Ngọ (1966), Bính Tý (1996), Quý Mão (1963), Quý Dậu (1993).

Gia chủ tuổi Bính Thìn 1976 chọn ai xông đất năm 2013?

Gia chủ sinh năm 1976 (Bính Thìn) nên chọn người xông đất tuổi Quý Dậu (1993), Giáp Tý (1984), Ất Sửu (1985), Ất Mùi (1955).

Gia chủ tuổi Tân Dậu 1981 chọn ai xông đất năm 2013?

Gia chủ sinh năm 1981 (Tân Dậu) nên chọn người xông đất tuổi Quý Sửu (1973), Mậu Thìn (1988), Bính Ngọ (1966), Bính Tý (1996).