Tuổi làm nhà năm 2013 (Quý Tỵ): tuổi nào làm nhà được, tuổi nào phạm hạn
Theo cách xem tuổi dân gian, gia chủ làm nhà nên tránh ba hạn: kim lâu, hoang ốc và tam tai. Bảng dưới xét cả ba hạn năm 2013 cho người sinh từ 1939 tới 1994, tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ.
Năm 2013, các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai:
Giáp Thân (1944), Bính Tuất (1946), Quý Tỵ (1953), Bính Thân (1956), Nhâm Dần (1962), Ất Tỵ (1965), Giáp Dần (1974), Canh Thân (1980), Kỷ Tỵ (1989), Nhâm Thân (1992), Giáp Tuất (1994).
Bảng xem tuổi làm nhà năm 2013
| Năm sinh | Tuổi | Kim lâu | Hoang ốc | Tam tai | Làm nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1939 (Kỷ Mão) | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1940 (Canh Thìn) | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1941 (Tân Tỵ) | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1942 (Nhâm Ngọ) | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1943 (Quý Mùi) | 71 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1944 (Giáp Thân) | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1945 (Ất Dậu) | 69 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1946 (Bính Tuất) | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1947 (Đinh Hợi) | 67 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1948 (Mậu Tý) | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1949 (Kỷ Sửu) | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1950 (Canh Dần) | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1951 (Tân Mão) | 63 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1952 (Nhâm Thìn) | 62 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1953 (Quý Tỵ) | 61 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1954 (Giáp Ngọ) | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1955 (Ất Mùi) | 59 | Không | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1956 (Bính Thân) | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1957 (Đinh Dậu) | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1958 (Mậu Tuất) | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1959 (Kỷ Hợi) | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1960 (Canh Tý) | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1961 (Tân Sửu) | 53 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1962 (Nhâm Dần) | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1963 (Quý Mão) | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1964 (Giáp Thìn) | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1965 (Ất Tỵ) | 49 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1966 (Bính Ngọ) | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1967 (Đinh Mùi) | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1968 (Mậu Thân) | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1969 (Kỷ Dậu) | 45 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1970 (Canh Tuất) | 44 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1971 (Tân Hợi) | 43 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1972 (Nhâm Tý) | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1973 (Quý Sửu) | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1974 (Giáp Dần) | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1975 (Ất Mão) | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1976 (Bính Thìn) | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1977 (Đinh Tỵ) | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1978 (Mậu Ngọ) | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1979 (Kỷ Mùi) | 35 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1980 (Canh Thân) | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1981 (Tân Dậu) | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1982 (Nhâm Tuất) | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1983 (Quý Hợi) | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1984 (Giáp Tý) | 30 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1985 (Ất Sửu) | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1986 (Bính Dần) | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1987 (Đinh Mão) | 27 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1988 (Mậu Thìn) | 26 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1989 (Kỷ Tỵ) | 25 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1990 (Canh Ngọ) | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1991 (Tân Mùi) | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1992 (Nhâm Thân) | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1993 (Quý Dậu) | 21 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1994 (Giáp Tuất) | 20 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
Cách tính kim lâu, hoang ốc, tam tai
Kim lâu: lấy tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm kim lâu.
Hoang ốc: 10 tuổi khởi cung Nhất Cát, 20 tuổi Nhì Nghi, 30 tuổi Tam Địa Sát, 40 tuổi Tứ Tấn Tài, 50 tuổi Ngũ Thọ Tử, 60 tuổi Lục Hoang Ốc; số tuổi lẻ đếm tiếp sang các cung kế tiếp. Rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử hoặc Lục Hoang Ốc là phạm.
Tam tai: tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai năm Dần, Mão, Thìn; tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp năm Thân, Dậu, Tuất; tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp năm Tỵ, Ngọ, Mùi; tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp năm Hợi, Tý, Sửu. Năm 2013 là năm thứ 1 tam tai của các tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Gia chủ chưa được tuổi mà vẫn cần làm nhà thì theo tục lệ có thể mượn tuổi người hợp để đứng ra động thổ. Đây là cách xem dân gian để tham khảo, việc làm nhà còn phụ thuộc tài chính, thời tiết và điều kiện thi công.
Xem thêm năm 2013
Câu hỏi thường gặp
Năm 2013 tuổi nào làm nhà được?
Năm 2013 (Quý Tỵ), các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai gồm: Giáp Thân 1944, Bính Tuất 1946, Quý Tỵ 1953, Bính Thân 1956, Nhâm Dần 1962, Ất Tỵ 1965, Giáp Dần 1974, Canh Thân 1980, Kỷ Tỵ 1989, Nhâm Thân 1992, Giáp Tuất 1994.
Năm 2013 tuổi nào phạm tam tai, không nên làm nhà?
Năm 2013 các tuổi Hợi, Mão, Mùi ở năm thứ 1 của tam tai nên theo quan niệm dân gian không nên làm nhà.
Không được tuổi làm nhà thì phải làm sao?
Theo tục lệ, gia chủ chưa được tuổi có thể mượn tuổi một người hợp để đứng ra làm lễ động thổ, hoặc lùi việc làm nhà sang năm được tuổi.