Sao hạn 2013 (Quý Tỵ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2013 (Quý Tỵ) cho người sinh từ 1934 tới 2004, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2013 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 201324 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Vân Hớn, hạn Thiên La, không phạm tam tai. Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.

Tuổi phạm tam tai năm 2013

Năm 2013 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2013 của 12 con giáp

Sao hạn 2013 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1936 (Bính Tý)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1948 (Mậu Tý)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1960 (Canh Tý)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1972 (Nhâm Tý)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1984 (Giáp Tý)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1996 (Bính Tý)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2013 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1937 (Đinh Sửu)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1949 (Kỷ Sửu)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1961 (Tân Sửu)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1973 (Quý Sửu)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1985 (Ất Sửu)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1997 (Đinh Sửu)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2013 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1938 (Mậu Dần)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1950 (Canh Dần)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1962 (Nhâm Dần)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1974 (Giáp Dần)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1986 (Bính Dần)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1998 (Mậu Dần)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2013 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1939 (Kỷ Mão)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1951 (Tân Mão)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1963 (Quý Mão)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1975 (Ất Mão)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1987 (Đinh Mão)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1999 (Kỷ Mão)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2013 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1940 (Canh Thìn)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1952 (Nhâm Thìn)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1964 (Giáp Thìn)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1976 (Bính Thìn)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1988 (Mậu Thìn)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2000 (Canh Thìn)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2013 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1941 (Tân Tỵ)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1953 (Quý Tỵ)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1965 (Ất Tỵ)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1977 (Đinh Tỵ)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1989 (Kỷ Tỵ)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2001 (Tân Tỵ)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2013 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1942 (Nhâm Ngọ)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1954 (Giáp Ngọ)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1966 (Bính Ngọ)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1978 (Mậu Ngọ)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1990 (Canh Ngọ)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2002 (Nhâm Ngọ)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2013 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1943 (Quý Mùi)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1955 (Ất Mùi)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1967 (Đinh Mùi)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1979 (Kỷ Mùi)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1991 (Tân Mùi)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2003 (Quý Mùi)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2013 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1944 (Giáp Thân)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1956 (Bính Thân)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1968 (Mậu Thân)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1980 (Canh Thân)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1992 (Nhâm Thân)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2004 (Giáp Thân)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2013 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1945 (Ất Dậu)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1957 (Đinh Dậu)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1969 (Kỷ Dậu)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1981 (Tân Dậu)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1993 (Quý Dậu)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2013 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1934 (Giáp Tuất)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1946 (Bính Tuất)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1958 (Mậu Tuất)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1970 (Canh Tuất)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1982 (Nhâm Tuất)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1994 (Giáp Tuất)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2013 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1935 (Ất Hợi)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1947 (Đinh Hợi)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1959 (Kỷ Hợi)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1971 (Tân Hợi)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1983 (Quý Hợi)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1995 (Ất Hợi)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2013

Câu hỏi thường gặp

Năm 2013 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2013 (Quý Tỵ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2013 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1956, 1959, 1962, 1965, 1968, 1971, 1974, 1977, 1980, 1983, 1986, 1989, 1992, 1995 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2013.

Năm 2013 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1954, 1959, 1961, 1963, 1968, 1970, 1972, 1977, 1979, 1981, 1986, 1988, 1990, 1995 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2013.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.