Sao hạn 2014 (Giáp Ngọ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2014 (Giáp Ngọ) cho người sinh từ 1935 tới 2005, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2014 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 201425 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Kế Đô, hạn Địa Võng, không phạm tam tai. Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.

Tuổi phạm tam tai năm 2014

Năm 2014 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2014 của 12 con giáp

Sao hạn 2014 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1936 (Bính Tý)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1948 (Mậu Tý)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1960 (Canh Tý)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1972 (Nhâm Tý)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1984 (Giáp Tý)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1996 (Bính Tý)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2014 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1937 (Đinh Sửu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1949 (Kỷ Sửu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1961 (Tân Sửu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1973 (Quý Sửu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1985 (Ất Sửu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1997 (Đinh Sửu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2014 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1938 (Mậu Dần)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1950 (Canh Dần)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1962 (Nhâm Dần)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1974 (Giáp Dần)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1986 (Bính Dần)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1998 (Mậu Dần)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2014 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1939 (Kỷ Mão)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1951 (Tân Mão)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1963 (Quý Mão)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1975 (Ất Mão)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1987 (Đinh Mão)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1999 (Kỷ Mão)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2014 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1940 (Canh Thìn)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1952 (Nhâm Thìn)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1964 (Giáp Thìn)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1976 (Bính Thìn)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1988 (Mậu Thìn)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2000 (Canh Thìn)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2014 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1941 (Tân Tỵ)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1953 (Quý Tỵ)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1965 (Ất Tỵ)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1977 (Đinh Tỵ)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1989 (Kỷ Tỵ)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2001 (Tân Tỵ)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2014 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1942 (Nhâm Ngọ)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1954 (Giáp Ngọ)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1966 (Bính Ngọ)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1978 (Mậu Ngọ)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1990 (Canh Ngọ)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2002 (Nhâm Ngọ)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2014 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1943 (Quý Mùi)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1955 (Ất Mùi)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1967 (Đinh Mùi)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1979 (Kỷ Mùi)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1991 (Tân Mùi)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2003 (Quý Mùi)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2014 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1944 (Giáp Thân)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1956 (Bính Thân)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1968 (Mậu Thân)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1980 (Canh Thân)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1992 (Nhâm Thân)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2004 (Giáp Thân)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2014 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1945 (Ất Dậu)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1957 (Đinh Dậu)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1969 (Kỷ Dậu)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1981 (Tân Dậu)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1993 (Quý Dậu)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2005 (Ất Dậu)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2014 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1946 (Bính Tuất)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1958 (Mậu Tuất)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1970 (Canh Tuất)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1982 (Nhâm Tuất)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1994 (Giáp Tuất)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2014 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1935 (Ất Hợi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1947 (Đinh Hợi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1959 (Kỷ Hợi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1971 (Tân Hợi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1983 (Quý Hợi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1995 (Ất Hợi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2014

Câu hỏi thường gặp

Năm 2014 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2014 (Giáp Ngọ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 2014 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1957, 1960, 1963, 1966, 1969, 1972, 1975, 1978, 1981, 1984, 1987, 1990, 1993, 1996 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2014.

Năm 2014 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1955, 1960, 1962, 1964, 1969, 1971, 1973, 1978, 1980, 1982, 1987, 1989, 1991, 1996 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2014.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.