Sao hạn 2012 (Nhâm Thìn): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2012 (Nhâm Thìn) cho người sinh từ 1933 tới 2003, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 2012 theo năm sinh âm lịch
Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2012 là 23 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Dương, hạn Toán Tận, không phạm tam tai. Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Tuổi phạm tam tai năm 2012
Năm 2012 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 2012 của 12 con giáp
Sao hạn 2012 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1936 (Bính Tý)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1948 (Mậu Tý)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1960 (Canh Tý)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1972 (Nhâm Tý)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1984 (Giáp Tý)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1996 (Bính Tý)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 2012 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1937 (Đinh Sửu)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1949 (Kỷ Sửu)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1961 (Tân Sửu)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1973 (Quý Sửu)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1985 (Ất Sửu)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1997 (Đinh Sửu)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 2012 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1938 (Mậu Dần)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1950 (Canh Dần)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1962 (Nhâm Dần)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1974 (Giáp Dần)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1986 (Bính Dần)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1998 (Mậu Dần)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 2012 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1939 (Kỷ Mão)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1951 (Tân Mão)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1963 (Quý Mão)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1975 (Ất Mão)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1987 (Đinh Mão)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1999 (Kỷ Mão)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 2012 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1940 (Canh Thìn)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1952 (Nhâm Thìn)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1964 (Giáp Thìn)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1976 (Bính Thìn)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1988 (Mậu Thìn)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2000 (Canh Thìn)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 2012 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1941 (Tân Tỵ)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1953 (Quý Tỵ)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1965 (Ất Tỵ)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1977 (Đinh Tỵ)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1989 (Kỷ Tỵ)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2001 (Tân Tỵ)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2012 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1942 (Nhâm Ngọ)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1954 (Giáp Ngọ)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1966 (Bính Ngọ)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1978 (Mậu Ngọ)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1990 (Canh Ngọ)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2002 (Nhâm Ngọ)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2012 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1943 (Quý Mùi)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1955 (Ất Mùi)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1967 (Đinh Mùi)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1979 (Kỷ Mùi)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1991 (Tân Mùi)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2003 (Quý Mùi)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 2012 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1944 (Giáp Thân)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1956 (Bính Thân)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1968 (Mậu Thân)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1980 (Canh Thân)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1992 (Nhâm Thân)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2012 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1933 (Quý Dậu)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1945 (Ất Dậu)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1957 (Đinh Dậu)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1969 (Kỷ Dậu)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1981 (Tân Dậu)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1993 (Quý Dậu)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2012 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1934 (Giáp Tuất)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1946 (Bính Tuất)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1958 (Mậu Tuất)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1970 (Canh Tuất)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1982 (Nhâm Tuất)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1994 (Giáp Tuất)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 2012 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1935 (Ất Hợi)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1947 (Đinh Hợi)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1959 (Kỷ Hợi)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1971 (Tân Hợi)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1983 (Quý Hợi)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1995 (Ất Hợi)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 2012 (Nhâm Thìn) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.
Năm 2012 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1955, 1958, 1961, 1964, 1967, 1970, 1973, 1976, 1979, 1982, 1985, 1988, 1991, 1994 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2012.
Năm 2012 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1953, 1958, 1960, 1962, 1967, 1969, 1971, 1976, 1978, 1980, 1985, 1987, 1989, 1994 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2012.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.