Sao hạn 2011 (Tân Mão): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2011 (Tân Mão) cho người sinh từ 1932 tới 2002, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2011 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 201122 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Bạch, hạn Thiên Tinh, không phạm tam tai. Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Tuổi phạm tam tai năm 2011

Năm 2011 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2011 của 12 con giáp

Sao hạn 2011 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1936 (Bính Tý)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1948 (Mậu Tý)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1960 (Canh Tý)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1972 (Nhâm Tý)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1984 (Giáp Tý)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1996 (Bính Tý)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2011 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1937 (Đinh Sửu)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1949 (Kỷ Sửu)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1961 (Tân Sửu)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1973 (Quý Sửu)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1985 (Ất Sửu)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1997 (Đinh Sửu)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2011 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1938 (Mậu Dần)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1950 (Canh Dần)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1962 (Nhâm Dần)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1974 (Giáp Dần)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1986 (Bính Dần)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1998 (Mậu Dần)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2011 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1939 (Kỷ Mão)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1951 (Tân Mão)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1963 (Quý Mão)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1975 (Ất Mão)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1987 (Đinh Mão)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1999 (Kỷ Mão)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2011 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1940 (Canh Thìn)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1952 (Nhâm Thìn)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1964 (Giáp Thìn)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1976 (Bính Thìn)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1988 (Mậu Thìn)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2000 (Canh Thìn)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2011 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1941 (Tân Tỵ)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1953 (Quý Tỵ)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1965 (Ất Tỵ)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1977 (Đinh Tỵ)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1989 (Kỷ Tỵ)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2001 (Tân Tỵ)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2011 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1942 (Nhâm Ngọ)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1954 (Giáp Ngọ)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1966 (Bính Ngọ)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1978 (Mậu Ngọ)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1990 (Canh Ngọ)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2002 (Nhâm Ngọ)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2011 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1943 (Quý Mùi)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1955 (Ất Mùi)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1967 (Đinh Mùi)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1979 (Kỷ Mùi)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1991 (Tân Mùi)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2011 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1932 (Nhâm Thân)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1944 (Giáp Thân)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1956 (Bính Thân)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1968 (Mậu Thân)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1980 (Canh Thân)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1992 (Nhâm Thân)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2011 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1933 (Quý Dậu)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1945 (Ất Dậu)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1957 (Đinh Dậu)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1969 (Kỷ Dậu)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1981 (Tân Dậu)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1993 (Quý Dậu)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2011 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1934 (Giáp Tuất)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1946 (Bính Tuất)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1958 (Mậu Tuất)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1970 (Canh Tuất)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1982 (Nhâm Tuất)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1994 (Giáp Tuất)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2011 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1935 (Ất Hợi)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1947 (Đinh Hợi)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1959 (Kỷ Hợi)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1971 (Tân Hợi)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1983 (Quý Hợi)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1995 (Ất Hợi)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2011

Câu hỏi thường gặp

Năm 2011 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2011 (Tân Mão) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 2011 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1954, 1957, 1960, 1963, 1966, 1969, 1972, 1975, 1978, 1981, 1984, 1987, 1990, 1993 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2011.

Năm 2011 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1952, 1957, 1959, 1961, 1966, 1968, 1970, 1975, 1977, 1979, 1984, 1986, 1988, 1993 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2011.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.