Sao hạn 2010 (Canh Dần): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2010 (Canh Dần) cho người sinh từ 1931 tới 2001, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2010 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 201021 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thủy Diệu, hạn Ngũ Mộ, không phạm tam tai. Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.

Tuổi phạm tam tai năm 2010

Năm 2010 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2010 của 12 con giáp

Sao hạn 2010 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1936 (Bính Tý)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1948 (Mậu Tý)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1960 (Canh Tý)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1972 (Nhâm Tý)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1984 (Giáp Tý)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1996 (Bính Tý)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2010 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1937 (Đinh Sửu)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1949 (Kỷ Sửu)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1961 (Tân Sửu)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1973 (Quý Sửu)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1985 (Ất Sửu)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1997 (Đinh Sửu)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2010 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1938 (Mậu Dần)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1950 (Canh Dần)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1962 (Nhâm Dần)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1974 (Giáp Dần)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1986 (Bính Dần)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1998 (Mậu Dần)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2010 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1939 (Kỷ Mão)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1951 (Tân Mão)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1963 (Quý Mão)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1975 (Ất Mão)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1987 (Đinh Mão)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1999 (Kỷ Mão)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2010 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1940 (Canh Thìn)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1952 (Nhâm Thìn)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1964 (Giáp Thìn)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1976 (Bính Thìn)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1988 (Mậu Thìn)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2000 (Canh Thìn)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2010 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1941 (Tân Tỵ)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1953 (Quý Tỵ)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1965 (Ất Tỵ)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1977 (Đinh Tỵ)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1989 (Kỷ Tỵ)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2001 (Tân Tỵ)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2010 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1942 (Nhâm Ngọ)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1954 (Giáp Ngọ)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1966 (Bính Ngọ)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1978 (Mậu Ngọ)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1990 (Canh Ngọ)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2010 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1931 (Tân Mùi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1943 (Quý Mùi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1955 (Ất Mùi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1967 (Đinh Mùi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1979 (Kỷ Mùi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1991 (Tân Mùi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2010 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1932 (Nhâm Thân)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1944 (Giáp Thân)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1956 (Bính Thân)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1968 (Mậu Thân)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1980 (Canh Thân)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1992 (Nhâm Thân)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2010 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1933 (Quý Dậu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1945 (Ất Dậu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1957 (Đinh Dậu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1969 (Kỷ Dậu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1981 (Tân Dậu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1993 (Quý Dậu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2010 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1934 (Giáp Tuất)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1946 (Bính Tuất)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1958 (Mậu Tuất)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1970 (Canh Tuất)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1982 (Nhâm Tuất)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1994 (Giáp Tuất)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2010 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1935 (Ất Hợi)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1947 (Đinh Hợi)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1959 (Kỷ Hợi)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1971 (Tân Hợi)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1983 (Quý Hợi)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1995 (Ất Hợi)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2010

Câu hỏi thường gặp

Năm 2010 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2010 (Canh Dần) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2010 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1953, 1956, 1959, 1962, 1965, 1968, 1971, 1974, 1977, 1980, 1983, 1986, 1989, 1992 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2010.

Năm 2010 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1951, 1956, 1958, 1960, 1965, 1967, 1969, 1974, 1976, 1978, 1983, 1985, 1987, 1992 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2010.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.