Sao hạn 2009 (Kỷ Sửu): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2009 (Kỷ Sửu) cho người sinh từ 1930 tới 2000, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2009 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 200920 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thổ Tú, hạn Tam Kheo, không phạm tam tai. Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.

Tuổi phạm tam tai năm 2009

Năm 2009 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2009 của 12 con giáp

Sao hạn 2009 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1936 (Bính Tý)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1948 (Mậu Tý)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1960 (Canh Tý)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1972 (Nhâm Tý)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1984 (Giáp Tý)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1996 (Bính Tý)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2009 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1937 (Đinh Sửu)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1949 (Kỷ Sửu)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1961 (Tân Sửu)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1973 (Quý Sửu)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1985 (Ất Sửu)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1997 (Đinh Sửu)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2009 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1938 (Mậu Dần)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1950 (Canh Dần)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1962 (Nhâm Dần)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1974 (Giáp Dần)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1986 (Bính Dần)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1998 (Mậu Dần)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2009 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1939 (Kỷ Mão)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1951 (Tân Mão)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1963 (Quý Mão)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1975 (Ất Mão)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1987 (Đinh Mão)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1999 (Kỷ Mão)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2009 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1940 (Canh Thìn)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1952 (Nhâm Thìn)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1964 (Giáp Thìn)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1976 (Bính Thìn)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1988 (Mậu Thìn)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2000 (Canh Thìn)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2009 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1941 (Tân Tỵ)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1953 (Quý Tỵ)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1965 (Ất Tỵ)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1977 (Đinh Tỵ)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1989 (Kỷ Tỵ)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2009 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1930 (Canh Ngọ)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1942 (Nhâm Ngọ)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1954 (Giáp Ngọ)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1966 (Bính Ngọ)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1978 (Mậu Ngọ)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1990 (Canh Ngọ)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2009 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1931 (Tân Mùi)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1943 (Quý Mùi)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1955 (Ất Mùi)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1967 (Đinh Mùi)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1979 (Kỷ Mùi)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1991 (Tân Mùi)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2009 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1932 (Nhâm Thân)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1944 (Giáp Thân)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1956 (Bính Thân)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1968 (Mậu Thân)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1980 (Canh Thân)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1992 (Nhâm Thân)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2009 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1933 (Quý Dậu)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1945 (Ất Dậu)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1957 (Đinh Dậu)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1969 (Kỷ Dậu)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1981 (Tân Dậu)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1993 (Quý Dậu)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2009 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1934 (Giáp Tuất)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1946 (Bính Tuất)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1958 (Mậu Tuất)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1970 (Canh Tuất)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1982 (Nhâm Tuất)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1994 (Giáp Tuất)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2009 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1935 (Ất Hợi)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1947 (Đinh Hợi)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1959 (Kỷ Hợi)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1971 (Tân Hợi)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1983 (Quý Hợi)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1995 (Ất Hợi)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2009

Câu hỏi thường gặp

Năm 2009 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2009 (Kỷ Sửu) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 2009 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1952, 1955, 1958, 1961, 1964, 1967, 1970, 1973, 1976, 1979, 1982, 1985, 1988, 1991 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2009.

Năm 2009 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1950, 1955, 1957, 1959, 1964, 1966, 1968, 1973, 1975, 1977, 1982, 1984, 1986, 1991 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2009.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.