Sao hạn 2008 (Mậu Tý): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2008 (Mậu Tý) cho người sinh từ 1929 tới 1999, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2008 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 200819 tuổi mụ: sao chiếu mệnh La Hầu, hạn Tam Kheo, không phạm tam tai. Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.

Tuổi phạm tam tai năm 2008

Năm 2008 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2008 của 12 con giáp

Sao hạn 2008 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1936 (Bính Tý)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1948 (Mậu Tý)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1960 (Canh Tý)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1972 (Nhâm Tý)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1984 (Giáp Tý)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1996 (Bính Tý)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2008 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1937 (Đinh Sửu)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1949 (Kỷ Sửu)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1961 (Tân Sửu)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1973 (Quý Sửu)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1985 (Ất Sửu)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1997 (Đinh Sửu)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2008 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1938 (Mậu Dần)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1950 (Canh Dần)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1962 (Nhâm Dần)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1974 (Giáp Dần)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1986 (Bính Dần)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1998 (Mậu Dần)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2008 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1939 (Kỷ Mão)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1951 (Tân Mão)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1963 (Quý Mão)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1975 (Ất Mão)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1987 (Đinh Mão)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1999 (Kỷ Mão)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2008 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1940 (Canh Thìn)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1952 (Nhâm Thìn)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1964 (Giáp Thìn)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1976 (Bính Thìn)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1988 (Mậu Thìn)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2008 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1929 (Kỷ Tỵ)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1941 (Tân Tỵ)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1953 (Quý Tỵ)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1965 (Ất Tỵ)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1977 (Đinh Tỵ)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1989 (Kỷ Tỵ)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2008 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1930 (Canh Ngọ)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1942 (Nhâm Ngọ)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1954 (Giáp Ngọ)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1966 (Bính Ngọ)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1978 (Mậu Ngọ)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1990 (Canh Ngọ)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2008 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1931 (Tân Mùi)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1943 (Quý Mùi)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1955 (Ất Mùi)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1967 (Đinh Mùi)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1979 (Kỷ Mùi)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1991 (Tân Mùi)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2008 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1932 (Nhâm Thân)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1944 (Giáp Thân)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1956 (Bính Thân)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1968 (Mậu Thân)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1980 (Canh Thân)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1992 (Nhâm Thân)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2008 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1933 (Quý Dậu)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1945 (Ất Dậu)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1957 (Đinh Dậu)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1969 (Kỷ Dậu)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1981 (Tân Dậu)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1993 (Quý Dậu)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2008 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1934 (Giáp Tuất)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1946 (Bính Tuất)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1958 (Mậu Tuất)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1970 (Canh Tuất)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1982 (Nhâm Tuất)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1994 (Giáp Tuất)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2008 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1935 (Ất Hợi)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1947 (Đinh Hợi)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1959 (Kỷ Hợi)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1971 (Tân Hợi)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1983 (Quý Hợi)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1995 (Ất Hợi)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2008

Câu hỏi thường gặp

Năm 2008 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2008 (Mậu Tý) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 2008 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1951, 1954, 1957, 1960, 1963, 1966, 1969, 1972, 1975, 1978, 1981, 1984, 1987, 1990 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2008.

Năm 2008 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1949, 1954, 1956, 1958, 1963, 1965, 1967, 1972, 1974, 1976, 1981, 1983, 1985, 1990 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2008.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.