Tuổi làm nhà năm 2008 (Mậu Tý): tuổi nào làm nhà được, tuổi nào phạm hạn
Theo cách xem tuổi dân gian, gia chủ làm nhà nên tránh ba hạn: kim lâu, hoang ốc và tam tai. Bảng dưới xét cả ba hạn năm 2008 cho người sinh từ 1934 tới 1989, tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ.
Năm 2008, các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai:
Kỷ Mão (1939), Nhâm Ngọ (1942), Mậu Tý (1948), Canh Dần (1950), Tân Mão (1951), Canh Tý (1960), Bính Ngọ (1966), Ất Mão (1975), Mậu Ngọ (1978), Giáp Tý (1984), Đinh Mão (1987).
Bảng xem tuổi làm nhà năm 2008
| Năm sinh | Tuổi | Kim lâu | Hoang ốc | Tam tai | Làm nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1934 (Giáp Tuất) | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1935 (Ất Hợi) | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1936 (Bính Tý) | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1937 (Đinh Sửu) | 72 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1938 (Mậu Dần) | 71 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1939 (Kỷ Mão) | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1940 (Canh Thìn) | 69 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1941 (Tân Tỵ) | 68 | Không | Nhì Nghi | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1942 (Nhâm Ngọ) | 67 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1943 (Quý Mùi) | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1944 (Giáp Thân) | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1945 (Ất Dậu) | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1946 (Bính Tuất) | 63 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1947 (Đinh Hợi) | 62 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1948 (Mậu Tý) | 61 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1949 (Kỷ Sửu) | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1950 (Canh Dần) | 59 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1951 (Tân Mão) | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1952 (Nhâm Thìn) | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1953 (Quý Tỵ) | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1954 (Giáp Ngọ) | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1955 (Ất Mùi) | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1956 (Bính Thân) | 53 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1957 (Đinh Dậu) | 52 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1958 (Mậu Tuất) | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1959 (Kỷ Hợi) | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1960 (Canh Tý) | 49 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1961 (Tân Sửu) | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1962 (Nhâm Dần) | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1963 (Quý Mão) | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1964 (Giáp Thìn) | 45 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1965 (Ất Tỵ) | 44 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1966 (Bính Ngọ) | 43 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1967 (Đinh Mùi) | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1968 (Mậu Thân) | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1969 (Kỷ Dậu) | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1970 (Canh Tuất) | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1971 (Tân Hợi) | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1972 (Nhâm Tý) | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1973 (Quý Sửu) | 36 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1974 (Giáp Dần) | 35 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1975 (Ất Mão) | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1976 (Bính Thìn) | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1977 (Đinh Tỵ) | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1978 (Mậu Ngọ) | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1979 (Kỷ Mùi) | 30 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1980 (Canh Thân) | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1981 (Tân Dậu) | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1982 (Nhâm Tuất) | 27 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1983 (Quý Hợi) | 26 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1984 (Giáp Tý) | 25 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1985 (Ất Sửu) | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1986 (Bính Dần) | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1987 (Đinh Mão) | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1988 (Mậu Thìn) | 21 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1989 (Kỷ Tỵ) | 20 | Không | Nhì Nghi | Năm thứ 2 | Nên tránh |
Cách tính kim lâu, hoang ốc, tam tai
Kim lâu: lấy tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm kim lâu.
Hoang ốc: 10 tuổi khởi cung Nhất Cát, 20 tuổi Nhì Nghi, 30 tuổi Tam Địa Sát, 40 tuổi Tứ Tấn Tài, 50 tuổi Ngũ Thọ Tử, 60 tuổi Lục Hoang Ốc; số tuổi lẻ đếm tiếp sang các cung kế tiếp. Rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử hoặc Lục Hoang Ốc là phạm.
Tam tai: tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai năm Dần, Mão, Thìn; tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp năm Thân, Dậu, Tuất; tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp năm Tỵ, Ngọ, Mùi; tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp năm Hợi, Tý, Sửu. Năm 2008 là năm thứ 2 tam tai của các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Gia chủ chưa được tuổi mà vẫn cần làm nhà thì theo tục lệ có thể mượn tuổi người hợp để đứng ra động thổ. Đây là cách xem dân gian để tham khảo, việc làm nhà còn phụ thuộc tài chính, thời tiết và điều kiện thi công.
Xem thêm năm 2008
Câu hỏi thường gặp
Năm 2008 tuổi nào làm nhà được?
Năm 2008 (Mậu Tý), các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai gồm: Kỷ Mão 1939, Nhâm Ngọ 1942, Mậu Tý 1948, Canh Dần 1950, Tân Mão 1951, Canh Tý 1960, Bính Ngọ 1966, Ất Mão 1975, Mậu Ngọ 1978, Giáp Tý 1984, Đinh Mão 1987.
Năm 2008 tuổi nào phạm tam tai, không nên làm nhà?
Năm 2008 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu ở năm thứ 2 của tam tai nên theo quan niệm dân gian không nên làm nhà.
Không được tuổi làm nhà thì phải làm sao?
Theo tục lệ, gia chủ chưa được tuổi có thể mượn tuổi một người hợp để đứng ra làm lễ động thổ, hoặc lùi việc làm nhà sang năm được tuổi.