Tử vi 12 con giáp tháng 2/2026

Tháng 2/2026 dương lịch từ ngày 1 đến 16 thuộc tháng 12 âm lịch (Kỷ Sửu) và từ ngày 17 đến 28 thuộc tháng 1 âm lịch (Canh Dần). Tháng chính là tháng 12 âm lịch (Kỷ Sửu), nên vận tháng của từng tuổi xét theo quan hệ giữa chi Sửu của tháng và chi của tuổi, kèm những ngày hợp tuổi, ngày xung tuổi trong tháng.

Tháng 2/2026 của bạn thế nào?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Tuổi tính theo năm âm lịch, ngày tốt xấu tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Tử vi từng tuổi tháng 2/2026

Tuổi Tý (Chuột) tháng 2/2026Lục hợp

Sinh năm 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020

Chi tháng nhị hợp với tuổi, tháng có nhiều người sẵn lòng giúp đỡ. Công việc cần phối hợp dễ trôi chảy, các mối quan hệ được vun đắp tự nhiên, tiền bạc lưu thông ổn nhờ những việc đã làm từ trước.

Theo tháng âm lịch: 1/2 đến 16/2 tháng Kỷ Sửu: lục hợp; 17/2 đến 28/2 tháng Canh Dần: bình hòa

Ngày hợp tuổi: 3/2, 8/2, 11/2, 15/2, 20/2, 23/2, 27/2

Ngày xung tuổi: 1/2, 13/2, 25/2

Lời khuyên: Tận dụng tháng thuận để làm việc quan trọng.

Căn cứ: chi tháng Sửu lục hợp với tuổi Tý, một trong sáu cặp nhị hợp của địa chi.

Tuổi Sửu (Trâu) tháng 2/2026Phục ngâm

Sinh năm 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021

Chi tháng trùng chi tuổi, gọi là phục ngâm: mọi việc dễ dậm chân tại chỗ, cảm giác làm nhiều mà chưa thấy kết quả. Nên củng cố việc đang làm thay vì mở hướng mới.

Theo tháng âm lịch: 1/2 đến 16/2 tháng Kỷ Sửu: phục ngâm; 17/2 đến 28/2 tháng Canh Dần: bình hòa

Ngày hợp tuổi: 4/2, 7/2, 12/2, 16/2, 19/2, 24/2, 28/2

Ngày xung tuổi: 2/2, 14/2, 26/2

Lời khuyên: Giữ nhịp đều, chọn ngày hợp tuổi cho việc lớn.

Căn cứ: chi tháng trùng chi tuổi Sửu, gọi là phục ngâm.

Tuổi Dần (Hổ) tháng 2/2026Bình hòa

Sinh năm 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022

Chi tháng không hợp cũng không xung với tuổi, vận tháng ở mức bình ổn. Kết quả phụ thuộc nhiều vào sự chủ động của chính mình, làm đều tay thì việc nào cũng có tiến triển.

Theo tháng âm lịch: 1/2 đến 16/2 tháng Kỷ Sửu: bình hòa; 17/2 đến 28/2 tháng Canh Dần: phục ngâm

Ngày hợp tuổi: 1/2, 5/2, 6/2, 13/2, 17/2, 18/2, 25/2

Ngày xung tuổi: 3/2, 15/2, 27/2

Lời khuyên: Giữ nhịp đều, chọn ngày hợp tuổi cho việc lớn.

Căn cứ: chi tháng Sửu không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Dần.

Tuổi Mão (Mèo) tháng 2/2026Bình hòa

Sinh năm 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023

Tháng không có biến động lớn. Công việc theo đúng nhịp, tài chính đủ dùng nếu chi tiêu có kế hoạch, tình cảm ổn định.

Theo tháng âm lịch: 1/2 đến 16/2 tháng Kỷ Sửu: bình hòa; 17/2 đến 28/2 tháng Canh Dần: bình hòa

Ngày hợp tuổi: 2/2, 5/2, 6/2, 14/2, 17/2, 18/2, 26/2

Ngày xung tuổi: 4/2, 16/2, 28/2

Lời khuyên: Hoàn thiện việc đang dở trước khi mở việc mới.

Căn cứ: chi tháng Sửu không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Mão.

Tuổi Thìn (Rồng) tháng 2/2026Lục phá

Sinh năm 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024

Chi tháng phá với tuổi, kế hoạch dễ bị dở dang hoặc phải làm lại. Chia việc lớn thành phần nhỏ và kiểm tra tiến độ thường xuyên.

Theo tháng âm lịch: 1/2 đến 16/2 tháng Kỷ Sửu: lục phá; 17/2 đến 28/2 tháng Canh Dần: bình hòa

Ngày hợp tuổi: 3/2, 4/2, 7/2, 15/2, 16/2, 19/2, 27/2, 28/2

Ngày xung tuổi: 5/2, 17/2

Lời khuyên: Ưu tiên ổn định, việc lớn chọn đúng ngày hợp tuổi.

Căn cứ: chi tháng Sửu lục phá với tuổi Thìn.

Tuổi Tỵ (Rắn) tháng 2/2026Tam hợp

Sinh năm 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025

Tuổi cùng cục tam hợp với chi tháng, được thế cùng phe nên làm việc nhóm hiệu quả. Kế hoạch đã chuẩn bị có cơ hội triển khai, thu nhập có thể cải thiện nhờ người quen giới thiệu.

Theo tháng âm lịch: 1/2 đến 16/2 tháng Kỷ Sửu: tam hợp; 17/2 đến 28/2 tháng Canh Dần: tam hình

Ngày hợp tuổi: 4/2, 8/2, 16/2, 20/2, 28/2

Ngày xung tuổi: 6/2, 18/2

Lời khuyên: Tận dụng tháng thuận để làm việc quan trọng.

Căn cứ: chi tháng Sửu cùng tuổi Tỵ nằm trong tam hợp Kim cục (Tỵ, Dậu, Sửu).

Tuổi Ngọ (Ngựa) tháng 2/2026Lục hại

Sinh năm 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026

Chi tháng hại với tuổi, dễ có người ngoài mặt hòa nhã nhưng không thật lòng. Cẩn trọng khi cho vay mượn hoặc chia sẻ kế hoạch chưa chắc chắn.

Theo tháng âm lịch: 1/2 đến 16/2 tháng Kỷ Sửu: lục hại; 17/2 đến 28/2 tháng Canh Dần: tam hợp

Ngày hợp tuổi: 2/2, 5/2, 9/2, 14/2, 17/2, 21/2, 26/2

Ngày xung tuổi: 7/2, 19/2

Lời khuyên: Ưu tiên ổn định, việc lớn chọn đúng ngày hợp tuổi.

Căn cứ: chi tháng Sửu lục hại với tuổi Ngọ.

Tuổi Mùi (Dê) tháng 2/2026Lục xung

Sinh năm 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015

Chi tháng xung với tuổi, tháng dễ có thay đổi bất ngờ trong công việc hoặc chỗ ở. Không nên khởi sự việc lớn hay ký kết quan trọng khi chưa chuẩn bị kỹ, ưu tiên giữ ổn định.

Theo tháng âm lịch: 1/2 đến 16/2 tháng Kỷ Sửu: lục xung; 17/2 đến 28/2 tháng Canh Dần: bình hòa

Ngày hợp tuổi: 1/2, 6/2, 10/2, 13/2, 18/2, 22/2, 25/2

Ngày xung tuổi: 8/2, 20/2

Lời khuyên: Ưu tiên ổn định, việc lớn chọn đúng ngày hợp tuổi.

Căn cứ: chi tháng Sửu xung với tuổi Mùi, hai chi đối nhau qua tâm vòng địa chi.

Tuổi Thân (Khỉ) tháng 2/2026Bình hòa

Sinh năm 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016

Vận tháng trung bình, hợp để hoàn thiện những việc đang dở và chuẩn bị cho kế hoạch sắp tới. Giữ nhịp sinh hoạt đều đặn để có sức cho những tháng bận rộn hơn.

Theo tháng âm lịch: 1/2 đến 16/2 tháng Kỷ Sửu: bình hòa; 17/2 đến 28/2 tháng Canh Dần: lục xung

Ngày hợp tuổi: 7/2, 11/2, 19/2, 23/2

Ngày xung tuổi: 9/2, 21/2

Lời khuyên: Chi tiêu có kế hoạch, không ôm đồm.

Căn cứ: chi tháng Sửu không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Thân.

Tuổi Dậu (Gà) tháng 2/2026Tam hợp

Sinh năm 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2017

Tháng có người đồng hành, ý tưởng dễ được ủng hộ. Nên chủ động nhận thêm trách nhiệm vì kết quả dễ được ghi nhận. Quan hệ gia đình và bạn bè hài hòa.

Theo tháng âm lịch: 1/2 đến 16/2 tháng Kỷ Sửu: tam hợp; 17/2 đến 28/2 tháng Canh Dần: bình hòa

Ngày hợp tuổi: 8/2, 11/2, 12/2, 20/2, 23/2, 24/2

Ngày xung tuổi: 10/2, 22/2

Lời khuyên: Chủ động gặp gỡ, mở rộng quan hệ.

Căn cứ: chi tháng Sửu cùng tuổi Dậu nằm trong tam hợp Kim cục (Tỵ, Dậu, Sửu).

Tuổi Tuất (Chó) tháng 2/2026Tam hình

Sinh năm 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018

Chi tháng hình với tuổi, dễ vướng chuyện giấy tờ, thị phi hoặc hiểu lầm. Kiểm tra kỹ văn bản trước khi ký, tránh tranh cãi không cần thiết.

Theo tháng âm lịch: 1/2 đến 16/2 tháng Kỷ Sửu: tam hình; 17/2 đến 28/2 tháng Canh Dần: tam hợp

Ngày hợp tuổi: 1/2, 9/2, 10/2, 13/2, 21/2, 22/2, 25/2

Ngày xung tuổi: 11/2, 23/2

Lời khuyên: Ưu tiên ổn định, việc lớn chọn đúng ngày hợp tuổi.

Căn cứ: chi tháng Sửu cùng tuổi Tuất thuộc tam hình thị thế (Sửu, Tuất, Mùi).

Tuổi Hợi (Lợn) tháng 2/2026Bình hòa

Sinh năm 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019

Không có tác động mạnh từ chi tháng, mọi việc diễn ra như thường. Nên tập trung vào việc chính, không ôm đồm, quan hệ với người xung quanh giữ ở mức hòa nhã.

Theo tháng âm lịch: 1/2 đến 16/2 tháng Kỷ Sửu: bình hòa; 17/2 đến 28/2 tháng Canh Dần: lục hợp

Ngày hợp tuổi: 2/2, 9/2, 10/2, 14/2, 21/2, 22/2, 26/2

Ngày xung tuổi: 12/2, 24/2

Lời khuyên: Giữ nhịp đều, chọn ngày hợp tuổi cho việc lớn.

Căn cứ: chi tháng Sửu không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Hợi.

Lịch Việt

Xem tử vi chi tiết theo ngày tháng năm sinh

Luận giải trên xét theo con giáp nên người cùng tuổi đọc giống nhau. Lập lá số trong app để xem vận trình riêng theo cả giờ sinh.

Xem tử vi của tôi

Câu hỏi về tử vi tháng 2/2026

Tháng 2/2026 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/2026 dương lịch từ 1/2 đến 16/2 là tháng 12 âm lịch (Kỷ Sửu), từ 17/2 đến 28/2 là tháng 1 âm lịch (Canh Dần).

Tháng 2/2026 tuổi nào hợp?

Tháng 2/2026 hợp với tuổi Tý, Tỵ, Dậu, do các tuổi này tam hợp hoặc lục hợp với chi Sửu của tháng 12 âm lịch (Kỷ Sửu).

Tháng 2/2026 tuổi nào cần cẩn trọng?

Tuổi Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất cần cẩn trọng trong tháng 2/2026 vì xung, hình, hại hoặc phá với chi Sửu của tháng 12 âm lịch (Kỷ Sửu), trong đó tuổi Mùi xung tháng.

Làm sao biết ngày nào trong tháng 2/2026 hợp với tuổi mình?

Ngày hợp tuổi là ngày có chi tam hợp hoặc lục hợp với chi tuổi, ngày xung tuổi là ngày có chi lục xung với chi tuổi. Trang liệt kê sẵn hai nhóm ngày này cho từng con giáp trong tháng 2/2026.

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.